Mã Tỉnh mã Huyện Tuyển sinh 2011

Tradiemthi.net - MÃ TỈNH, THÀNH PHỐ, QUẬN, HUYỆN VÀ THỊ XÃ NĂM 2011
Xem mã tỉnh mã huyện năm 2012 Bấm đây
Mã: 01. THÀNH PHỐ HÀ NỘI
1A01 Quận Ba Đình1A02 Quận Hoàn Kiếm1A03 Quận Hai Bà Trưng1A04 Quận Đống Đa
1A05 Quận Tây Hồ
1A06 Quận Cầu Giấy
1A07 Quận Thanh Xuân
1A08 Quận Hoàng Mai
1A09 Quận Long Biên
1A10 Huyện Từ Liêm
1A11 Huyện Thanh Trì1A12 Huyện Gia Lâm1A13 Huyện Đông Anh1A14 Huyện Sóc Sơn
1B15 Quận Hà Đông
1B16 Thị xã Sơn Tây
1B17 Huyện Ba Vì
1B18 Huyện Phúc Thọ
1B19 Huyện Thạch Thất
1B20 Huyện Quốc Oai
1B21 Huyện Chương Mỹ1B22 Huyện Đan Phượng1B23 Huyện Hoài Đức1B24 Huyện Thanh Oai
1B25 Huyện Mỹ Đức
1B26 Huyện Ứng Hoà
1B27 Huyện Thường Tín
1B28 Huyện Phú Xuyên
1B29 Huyện Mê Linh
Mã: 02. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
0200 Sở Giáo dục và Đào tạo0201 Quận 10202 Quận 20203 Quận 3
0204 Quận 4
0205 Quận 5
0206 Quận 6
0207 Quận 7
0208 Quận 8
0209 Quận 90210 Quận 100211 Quận 110212 Quận 12
0213 Quận Gò Vấp
0214 Quận Tân Bình
0215 Quận Tân Phú
0216 Quận Bình Thạnh
0217 Quận Phú Nhuận
0218 Quận Thủ Đức0219 Quận Bình Tân0220 Huyện Bình Chánh0221 Huyện Củ Chi
0222 Huyện Hóc Môn
0223 Huyện Nhà Bè
0224 Huyện Cần Giờ
Mã: 03. Thành phố Hải Phòng
0300 Sở Giáo dục và Đào tạo0301 Quận Hồng Bàng0302 Quận Lê Chân0303 Quận Ngô Quyền
0304 Quận Kiến An
0305 Quận Hải An0306 Quận Đồ Sơn0307 Huyện An Lão0308 Huyện Kiến Thụy
0309 Huyện Thủy Nguyên
0310 Huyện An Dương0311 Huyện Tiên Lãng0312 Huyện Vĩnh Bảo0313 Huyện Cát Hải
0314 Huyện Bạch Long Vĩ
0315 Quận Dương Kinh
Mã: 04. Thành phố Đà nẵng
0400 Sở Giáo dục và Đào tạo0401 Quận Hải Châu0402 Quận Thanh Khê 0403 Quận Sơn Trà0404 Quận Ngũ Hành Sơn0405 Quận Liên Chiểu 0406 Huyện Hoà Vang0407 Quận Cẩm Lệ
Mã: 05. Tỉnh Hà Giang
0500 Sở Giáo dục và Đào tạo0501 Thành phố Hà Giang0502 Huyện Đồng Văn0503 Huyện Mèo Vạc 0504 Huyện Yên Minh0505 Huyện Quản Bạ0506 Huyện Vị Xuyên0507 Huyện Bắc Mê 0508 Huyện Hoàng Su Phì0509 Huyện Xín Mần0510 Huyện Bắc Quang0511 Huyện Quang Bình

Mã: 06. Tỉnh Cao bằng
0600 Sở Giáo dục và Đào tạo0601 Thị xã Cao Bằng0602 Huyện Bảo Lạc0603 Huyện Thông Nông
0604 Huyện Hà Quảng
0605 Huyện Trà Lĩnh0606 Huyện Trùng Khánh0607 Huyện Nguyên Bình0608 Huyện Hoà An
0609 Huyện Quảng Uyên
0610 Huyện Thạch An0611 Huyện Hạ Lang0612 Huyện Bảo Lâm0613 Huyện Phục Hoà
Mã: 07. Tỉnh Lai Châu
0700 Sở Giáo dục và Đào tạo0701 Thị xã Lai Châu0702 Huyện Tam Đường 0703 Huyện Phong Thổ0704 Huyện Sìn Hồ0705 Huyện Mường Tè 0706 Huyện Than Uyên0707 Huyện Tân Uyên
Mã: 08. Tỉnh Lào Cai
0800 Sở Giáo dục và Đào tạo0801 Thành phố Lào Cai0802  Huyện Xi Ma Cai0803 Huyện Bát Xát 0804 Huyện  Bảo Thắng0805 Huyện  Sa Pa0806 Huyện  Văn Bàn0807 Huyện Bảo Yên 0808 Huyện Bắc Hà0809 Huyện Mường Khương
 
Mã: 09. Tỉn Tuyên Quang
0900 Sở Giáo dục và Đào tạo0901Thành phố Tuyên Quang0902 Huyện  Na Hang 0903 Huyện Chiêm Hoá0904 Huyện  Hàm Yên0905 Huyện  Yên Sơn  0906 Huyện Sơn Dương
Mã: 10. Tỉnh Lạng Sơn
1000 Sở Giáo dục và Đào tạo1001 Thành phố Lạng Sơn1002 Huyện  Tràng Định1003 Huyện Bình Gia 1004 Huyện  Văn Lãng1005 Huyện Bắc Sơn1006 Huyện Văn Quan1007 Huyện Cao Lộc 1008 Huyện Lộc Bình1009 Huyện Chi Lăng1010 Huyện  Đình Lập1011 Huyện Hữu Lũng

Mã: 11. Tỉnh Bắc Kạn
1100 Sở Giáo dục và Đào tạo1101     Thị xã Bắc Kạn1102 Huyện Chợ Đồn 1103 Huyện Bạch Thông1104 Huyện Na Rì1105 Huyện Ngân Sơn 1106 Huyện Ba Bể1107 Huyện Chợ Mới1108 Huyện Pác Nặm
Mã: 12. Tỉnh Thái Nguyên
1200 Sở Giáo dục và Đào tạo1201 TP.Thái Nguyên1202 Thị xã Sông Công1203 Huyện Định Hoá 1204 Huyện Phú Lương1205 Huyện Võ Nhai1206 Huyện Đại Từ1207 Huyện Đồng Hỷ 1208 Huyện Phú Bình1209 Huyện Phổ Yên
Mã: 13. Tỉnh Yên Bái
1300 Sở Giáo dục và Đào tạo1301 Thành phố Yên Bái1302 Thị xã Nghĩa Lộ1303 Huyện Văn Yên 1304 Huyện Yên Bình1305 Huyện Mù Cang Chải1306 Huyện Văn Chấn1307 Huyện Trấn Yên 1308 Huyện Trạm Tấu1309 Huyện Lục Yên
Mã: 14. Tỉnh Sơn La
1400 Sở Giáo dục và Đào tạo1401 Thị xã Sơn La1402 Huyện Quỳnh Nhai1403 Huyện Mường La 1404 Huyện Thuận Châu1405 Huyện Bắc Yên1406 Huyện Phù Yên1407 Huyện Mai Sơn 1408 Huyện Yên Châu1409 Huyện Sông Mã1410 Huyện Mộc Châu1411 Huyện Sốp Cộp
Mã: 15. Tỉnh Phú Thọ
1500 Sở Giáo dục và Đào tạo1501 TP. Việt Trì1502 Thị xã Phú Thọ1503 Huyện Đoan Hùng
1504 Huyện Thanh Ba
1505 Huyện Hạ Hoà1506 Huyện Cẩm Khê1507 Huyện Yên Lập1508 Huyện Thanh Sơn
1509 Huyện Phù Ninh
1510 Huyện Lâm Thao1511 Huyện Tam Nông1512 Huyện Thanh Thủy1513 Huyện Tân Sơn

Mã: 16. Tỉnh Vĩnh Phúc
1600 Sở Giáo dục và Đào tạo1601 Thành phố Vĩnh Yên1602 Huyện Tam Dương1603 Huyện Lập Thạch 1604 Huyện Vĩnh Tường1605 Huyện Yên Lạc1606 Huyện Bình Xuyên1607 Huyện Sông Lô 1608 Thị xã Phúc Yên1609 Huyện Tam Đảo
Mã: 17. TỈNH QUẢNG NINH
1700 Sở Giáo dục và Đào tạo1701 Thàn phố Hạ Long1702 Thị xã Cẩm Phả1703 Thị xã Uông Bí
1704 Thành phố Móng Cái
1705 Huyện Bình Liêu1706 Huyện Đầm Hà1707 Huyện Hải Hà1708 Huyện Tiên Yên
1709 Huyện Ba Chẽ
1710 Huyện Đông Triều1711 Huyện Yên Hưng1712 Huyện Hoành Bồ1713 Huyện Vân Đồn
1714 Huyện Cô Tô
Mã: 18. Tỉnh Bắc Giang
1800 Sở Giáo dục và Đào tạo1801 Thành phố Bắc Giang1802 Huyện Yên Thế1803 Huyện Lục Ngạn 1804 Huyện Sơn Động1805 Huyện Lục Nam1806 Huyện Tân Yên1807 Huyện Hiệp Hoà 1808 Huyện Lạng Giang1809 Huyện Việt Yên1810 Huyện Yên Dũng
Mã: 19. Tỉnh Bắc Ninh
1900 Sở Giáo dục và Đào tạo1901 Thành phố Bắc Ninh1902 Huyện Yên Phong 1903 Huyện Quế Võ.1904 Huyện Tiên Du1905 Huyện Từ  Sơn 1906 Huyện Thuận Thành1907 Huyện Gia Bình1908 Huyện Lương Tài
Mã: 21. Tỉnh Hải Dương
2100 Sở Giáo dục và Đào tạo2101 Thành phố Hải Dương2102 Thị xã Chí Linh2103 Huyện Nam Sách
2104 Huyện Kinh Môn
2105 Huyện Gia Lộc2106 Huyện Tứ Kỳ2107 Huyện Thanh Miện2108 Huyện Ninh Giang
2109 Huyện Cẩm Giàng
2110 Huyện Thanh Hà2111 Huyện Kim Thành2112 Huyện Bình Giang

Mã: 22. Tỉnh Hưng Yên
2200 Sở Giáo dục và Đào tạo2201 Thị xã Hưng Yên2202 Huyện Kim Động2203 Huyện Ân Thi 2204 Huyện Khoái Châu2205 Huyện Yên Mỹ2206 Huyện Tiên Lữ2207 Huyện Phù Cừ 2208 Huyện Mỹ Hào2209 Huyện Văn Lâm2210 Huyện Văn Giang
Mã: 23. Tỉnh Hòa Bình
2300 Sở Giáo dục và Đào tạo2301 Thành phố Hoà Bình2302 Huyện Đà Bắc2303 Huyện Mai Châu 2304 Huyện Tân Lạc2305 Huyện Lạc Sơn2306 Huyện Kỳ Sơn2307 Huyện Lư­ơng Sơn 2308 Huyện Kim Bôi2309 Huyện Lạc Thuỷ2310 Huyện Yên Thuỷ2311 Huyện Cao Phong
Mã: 24. TỈNH HÀ NAM
2400 Sở Giáo dục và Đào tạo2401 Thành phố Phủ Lý2402 Huyện Duy Tiên 2403 Huyện Kim Bảng2404 Huyện Lý Nhân2405 Huyện Thanh Liêm 2406 Huyện Bình Lục
Mã: 25. Tỉnh Nam Định
2500 Sở Giáo dục và Đào tạo2501 Thành phố Nam Định2502 Huyện Mỹ Lộc2503 Huyện Xuân Trường 2504 Huyện Giao Thủy2505 Huyện Ý Yên2506 Huyện Vụ Bản2507 Huyện Nam Trực 2508 Huyện Trực Ninh2509 Huyện Nghĩa Hưng2510 Huyện Hải Hậu

Mã: 26. Tỉnh Thái Bình
2600 Sở Giáo dục và Đào tạo2601 Thành phố Thái Bình2602 Huyện Quỳnh Phụ 2603 Huyện Hưng Hà2604 Huyện Đông Hưng2605 Huyện Vũ Thư 2606 Huyện Kiến Xương2607 Huyện Tiền Hải2608 Huyện Thái Thuỵ
Mã: 27. Tỉnh Ninh Bình
2700 Sở Giáo dục và Đào tạo2701 Thành phố Ninh Bình2702 Thị xã Tam Điệp 2703 Huyện Nho Quan2704 Huyện Gia Viễn2705 Huyện Hoa Lư 2706 Huyện Yên Mô2707 Huyện Kim Sơn2708 Huyện Yên Khánh
Mã: 28. Tỉnh Thanh Hóa
2800 Sở Giáo dục và Đào tạo2801 Thành phố Thanh Hoá2802 Thị xã Bỉm Sơn2803 Thị xã Sầm Sơn2804 Huyện Quan Hoá
2805 Huyện Quan Sơn
2806 Huyện Mường Lát
2807 Huyện Bá Thước
2808 Huyện Thường Xuân
2809 Huyện Như Xuân
2810 Huyện Như Thanh2811 Huyện Lang Chánh2812 Huyện Ngọc Lặc2813 Huyện Thạch Thành2814 Huyện Cẩm Thủy
2815 Huyện Thọ Xuân
2816 Huyện Vĩnh Lộc
2817 Huyện Thiệu Hoá
2818 Huyện Triệu Sơn
2819 Huyện Nông Cống
2820 Huyện Đông Sơn2821 Huyện Hà Trung2822 Huyện Hoằng Hoá2823 Huyện Nga Sơn2824 Huyện Hậu Lộc
2825 Huyện Quảng Xương
2826 Huyện Tĩnh Gia
2827 Huyện Yên Định
Mã: 29. Tỉnh Nghệ An
2900 Sở Giáo dục và Đào tạo2901 Thành phố Vinh2902 Thị xã Cửa Lò2903 Huyện Quỳ Châu2904 Huyện Quỳ Hợp
2905 Huyện Nghĩa Đàn
2906 Huyện Quỳnh Lưu
2907 Huyện Kỳ Sơn2908 Huyện Tương Dương2909 Huyện Con Cuông2910 Huyện Tân Kỳ2911 Huyện Yên Thành
2912 Huyện Diễn Châu
2913 Huyện Anh Sơn
2914 Huyện Đô Lương2915 Huyện Thanh Chương2916 Huyện Nghi Lộc2917 Huyện Nam Đàn2918 Huyện Hưng Nguyên
2919 Huyện Quế Phong
2920 Thị Xã Thái Hòa
Mã: 30. Tỉnh Hà Tĩnh
3000 Sở Giáo dục và Đào tạo3001 Thành phố Hà Tĩnh3002 Thị xã Hồng Lĩnh3003 Huyện Hương Sơn 3004 Huyện Đức Thọ3005 Huyện Nghi Xuân3006 Huyện Can Lộc3007 Huyện Hương Khê 3008 Huyện Thạch Hà3009 Huyện Cẩm Xuyên3010 Huyện Kỳ Anh3011 Huyện Vũ Quang3012 Huyện Lộc Hà
Mã: 31. Tỉnh Quảng Bình
3100 Sở Giáo dục và Đào tạo3101 Thành phố Đồng Hới3102 Huyện Tuyên Hoá 3103 Huyện Minh Hoá3104 Huyện Quảng Trạch3105 Huyện Bố Trạch 3106 Huyện Quảng Ninh3107 Huyện Lệ Thuỷ

Mã: 32. Tỉnh Quảng Trị
3200 Sở Giáo dục và Đào tạo3201 Thành phố Đông Hà3202 Thị xã Quảng Trị3203 Huyện Vĩnh Linh 3204 Huyện Gio Linh3205 Huyện Cam Lộ3206 Huyện Triệu Phong3207 Huyện Hải Lăng 3208 Huyện Hướng Hoá3209 Huyện Đăk Rông3210 Huyện đảo Cồn Cỏ
Mã: 33. Tỉnh Thừa Thiên Huế
3300 Sở Giáo dục và Đào tạo3301 Thành phố Huế3302 Huyện Phong Điền3303 Huyện Quảng Điền 3304 Huyện Hương Trà3305 Huyện Phú Vang3306 Huyện Hương Thuỷ3307 Huyện Phú Lộc 3308 Huyện Nam Đông3309 Huyện A Lưới
Mã: 34. Tỉnh Quảng Nam
3400 Sở Giáo dục và Đào tạo3401 Thành phố Tam Kỳ3402 Thành phố Hội An3403 Huyện Duy Xuyên3404 Huyện Điện Bàn
3405 Huyện Đại Lộc
3406 Huyện Quế Sơn3407 Huyện Hiệp Đức3408 Huyện Thăng Bình3409 Huyện Núi Thành3410 Huyện Tiên Phước
3411 Huyện Bắc Trà My
3412 Huyện Đông Giang3413 Huyện Nam Giang3414 Huyện Phước Sơn3415 Huyện Nam Trà My3416 Huyện Tây Giang
3417 Huyện Phú Ninh
3418 Huyện Nông Sơn
Mã: 35. Tỉnh Quảng Ngãi
3500 Sở Giáo dục và Đào tạo3501 Thành phố Quảng Ngãi3502 Huyện Lý Sơn3503 Huyện Bình Sơn3504 Huyện Trà Bồng 3505 Huyện Sơn Tịnh3506 Huyện Sơn Hà3507 Huyện Tư Nghĩa3508 Huyện Nghĩa Hành3509 Huyện Minh Long 3510 Huyện Mộ Đức3511 Huyện Đức Phổ3512 Huyện Ba Tơ3513 Huyện Sơn Tây3514 Huyện Tây Trà
Mã: 36. Tỉnhh KonTum
3600 Sở Giáo dục và Đào tạo3601 Thị xã KonTum3602 Huyện Đăk Glei 3603 Huyện Ngọc Hồi3604 Huyện Đăk Tô3605 Huyện Sa Thầy 3606 Huyện Kon Plong3607 Huyện Đăk Hà3608 Huyện Kon Rộy3609 Huyện Tu Mơ Rông

Mã: 37. Tỉnh Bình Định
3700 Sở Giáo dục và Đào tạo3701 Thành phố Quy Nhơn3702 Huyện An Lão3703 Huyện Hoài Ân 3704 Huyện Hoài Nhơn3705 Huyện Phù Mỹ3706 Huyện Phù Cát3707 Huyện Vĩnh Thạnh 3708 Huyện Tây Sơn3709 Huyện Vân Canh3710 Huyện An Nhơn3711 Huyện Tuy Phước
Mã: 38. Tỉnh Gia Lai
3800 Sở Giáo dục và Đào tạo3801 Thành phố Pleiku3802 Huyện Chư Păh3803 Huyện Mang Yang3804 Huyện K’Bang
3805 Thị xã An Khê
 
3806 Huyện Kông Chro3807  Huyện Đức Cơ3808  Huyện Chư Prông3809  Huyện Chư Sê3810 Thị xã Ayun Pa
3811 Huyện Krông Pa
 
3812 Huyện Ia Grai3813 Huyện Đăk Đoa3814 Huyện  Ia Pa3815 Huyện Đăk Pơ3816 Huyện Phú Thiện
3817 Huyện Chư Pưh
Mã: 39. Tỉnh Phú Yên
3900 Sở Giáo dục và Đào tạo3901 Thành phố Tuy Hoà3902 Huyện Đồng Xuân 3903 Thị xã Sông Cầu3904 Huyện Tuy An3905 Huyện Sơn Hoà 3906 Huyện Sông Hinh3907 Huyện Đông Hoà3908 Huyện Phú Hoà3909 Huyện Tây Hoà
Mã: 40. Tỉnh Đắc lăk
4001 Thành phố Buôn Ma Thuột4002 Huyện Ea H Leo4003 Huyện Krông Buk4004 Huyện Krông Năng 4005 Huyện Ea Súp4006 Huyện Cư M gar4007 Huyện Krông Pắc4008 Huyện Ea Kar4009 Huyện M'Đrăk 4010 Huyện Krông Ana4011 Huyện Krông Bông4012 Huyện Lăk4013 Huyện Buôn Đôn4014 Huyện Cư Kuin
4015 Thị Xã Buôn Hồ
Mã: 41. Tỉnh Khánh Hòa
4100 Sở Giáo dục và Đào tạo4101 Thành phố Nha Trang4102 Huyện Vạn Ninh 4103 Huyện Ninh Hoà4104 Huyện Diên Khánh4105 Huyện Khánh Vĩnh 4106 Thị xã Cam Ranh4107 Huyện Khánh Sơn4108 Huyện đảo Trường Sa4109 Huyện Cam Lâm

Mã: 42. Tỉnh Lâm Đồng
4200 Sở Giáo dục và Đào tạo4201 Thành phố Đà Lạt4202 Thị xã. Bảo Lộc4203 Huyện Đức Trọng 4204 Huyện Di Linh4205 Huyện Đơn Dương4206 Huyện Lạc Dương4207 Huyện Đạ Huoai 4208 Huyện Đạ Tẻh4209 Huyện Cát Tiên4210 Huyện Lâm Hà4211 Huyện Bảo Lâm4212 Huyện Đam Rông
Mã: 43.Tỉnh Bình Phước
4300 Sở Giáo dục và Đào tạo4301 Thị xã Đồng Xoài4302 Huyện Đồng Phú 4303 Huyện Chơn Thành4304 Huyện Bình Long4305 Huyện Lộc Ninh 4306 Huyện Bù Đốp4307 Huyện Phước Long4308 Huyện Bù Đăng4309 Huyện Hớn Quản
4310 Huyện Bù Gia Mập
Mã: 44. Tỉnh Bình Dương
4400 Sở Giáo dục và Đào tạo4401 Thị xã Thủ Dầu Một4402 Huyện Bến Cát 4403 Huyện Tân Uyên4404 Huyện Thuận An4405 Huyện Dĩ An 4406 Huyện Phú Giáo4407 Huyện Dầu Tiếng
Mã: 45. Tỉnh Ninh Thuận
4500 Sở Giáo dục và Đào tạo4501 Thành phố Phan Rang -Tháp Chàm 4502 Huyện Ninh Sơn4503 Huyện Ninh Hải4504 Huyện Ninh Phước 4505 Huyện Bác Ái4506 Huyện Thuận Bắc4507 Huyện Thuận Nam
Mã: 46. Tỉnh Tây Ninh
4600 Sở Giáo dục và Đào tạo4601 Thị xã Tây Ninh4602 Huyện Tân Biên4603 Huyện Tân Châu 4604 Huyện Dương Minh Châu4605 Huyện Châu Thành4606 Huyện Hoà Thành 4607 Huyện Bến Cầu4608 Huyện Gò Dầu4609 Huyện Trảng Bàng
Mã: 47. Tỉnh Bình Thuận
4700 Sở Giáo dục và Đào tạo4701 Thành phố Phan Thiết4702 Huyện Tuy Phong4703 Huyện Bắc Bình 4704 Huyện Hàm Thuận Bắc4705 Huyện Hàm Thuận Nam4706 Huyện Hàm Tân4707 Huyện Đức Linh 4708 Huyện Tánh Linh4709 Huyện đảo Phú Quý4710 Thị xã La Gi

Mã: 48. Tỉnh Đồng Nai
4800 Sở Giáo dục và Đào tạo4801 Thành phố Biên Hoà4802 Huyện Vĩnh Cửu4803 Huyện Tân Phú 4804 Huyện Định Quán4805 Huyện Thống Nhất4806 Thị xã Long Khánh4807 Huyện Xuân Lộc 4808 Huyện Long Thành4809 Huyện Nhơn Trạch4810 Huyện Trảng Bom4811 Huyện Cẩm Mỹ
Mã: 49. Tỉnh Long An
4900 Sở Giáo dục và Đào tạo4901 Thành phố Tân An4902 Huyện Vĩnh Hưng4903 Huyện Mộc Hoá
4904 Huyện Tân Thạnh
4905 Huyện Thạnh Hoá4906 Huyện Đức Huệ4907 Huyện Đức Hoà4908 Huyện Bến Lức
4909 Huyện Thủ Thừa
4910 Huyện Châu Thành4911 Huyện Tân Trụ4912 Huyện Cần Đước4913 Huyện Cần Giuộc
4914 Huyện Tân Hưng
Mã: 50. Tỉnh Đồng Tháp
5000 Sở Giáo dục và Đào tạo5001 Thành phố Cao Lãnh5002 Thị xã Sa Đéc5003 Huyện Tân Hồng 5004 Huyện Hồng Ngự5005 Huyện Tam Nông5006 Huyện Thanh Bình5007 Huyện Cao Lãnh 5008 Huyện Lấp Vò5009 Huyện Tháp Mười5010 Huyện Lai Vung5011 Huyện Châu Thành
5012 Thị Xã Hồng Ngự
Mã: 51. Tỉnh An giang
5100 Sở Giáo dục và Đào tạo5101 Thành phố Long Xuyên5102 Thị xã Châu Đốc5103 Huyện An Phú 5104 Huyện Tân Châu5105 Huyện Phú Tân5106 Huyện Tịnh Biên5107 Huyện Tri Tôn 5108 Huyện Châu Phú5109 Huyện Chợ Mới5110 Huyện Châu Thành5111 Huyện Thoại Sơn
Mã: 52 Tỉnh Bà rịa Vũng Tàu
5200 Sở Giáo dục và Đào tạo5201 Thành phố Vũng Tàu5202 Thị xã Bà Rịa 5203 Huyện Xuyên Mộc5204 Huyện Long Điền5205 Huyện Côn Đảo 5206 Huyện Tân Thành5207 Huyện Châu Đức5208 Huyện Đất Đỏ
Mã: 53. Tỉnh Tiền Giang
5300 Sở Giáo dục và Đào tạo5301 Thành phố Mỹ Tho5302 TX Gò Công5303 Huyện Cái Bè 5304 Huyện Cai lậy5305 Huyện Châu Thành5306 Huyện Chợ Gạo5307 Huyện Gò Công Tây 5308 Huyện Gò Công Đông5309 Huyện Tân Phước5310 Huyện Tân Phú Đông 

Mã: 54. TỈNH KIÊN GIANG
5400 Sở Giáo dục và Đào tạo5401 Thành phố Rạch Giá5402 Thị xã Hà Tiên5403 Huyện Kiên Lương
5404 Huyện Hòn Đất
5405 Huyện Tân Hiệp5406 Huyện Châu Thành5407 Huyện Giồng Riềng5408 Huyện Gò Quao
5409 Huyện An Biên
5410 Huyện An Minh5411 Huyện Vĩnh Thuận5412 Huyện  đảo Phú Quốc5413 Huyện Kiên Hải
5414 Huyện U Minh Thượng
5415 Huyện Giang Thành
Mã: 55. Thành phố Cần Thơ
5500 Sở Giáo dục và Đào tạo5501 Quận Ninh Kiều5502 Quận Bình Thuỷ 5503 Quận Cái Răng5504 Quận Ô Môn5505 Huyện Phong Điền 5506 Huyện Cờ Đỏ5507 Huyện Vĩnh Thạnh5508 Quận Thốt Nốt5509 Huyện Thới Lai
Mã: 56. TỈNH BẾN TRE
5600 Sở Giáo dục và Đào tạo5601 Thành phố Bến Tre5602 Huyện Châu Thành 5603 Huyện Chợ Lách5604 Huyện Mỏ Cày Bắc5605 Huyện Giồng Trôm 5606 Huyện Bình Đại5607 Huyện Ba Tri5608 Huyện Thạnh Phú5609 Huyện Mỏ Cày Nam
Mã: 57. Tỉnh Vĩnh Long
5700 Sở Giáo dục và Đào tạo5701 Thành phố Vĩnh Long5702 Huyện Long Hồ 5703 Huyện Mang Thít5704 Huyện Bình Minh5705 Huyện Tam Bình 5706 Huyện Trà Ôn5707 Huyện Vũng Liêm5708  Huyện Bình Tân
Mã: 58. Tỉnh trà Vinh
5800 Sở Giáo dục và Đào tạo5801 Thành phố Trà Vinh5802 Huyện Càng Long 5803 Huyện Cầu Kè5804 Huyện Tiểu Cần5805 Huyện Châu Thành 5806 Huyện Trà Cú5807 Huyện Cầu Ngang5808 Huyện Duyên Hải
Mã: 59. Tỉnh Sóc Trăng
5900 Sở Giáo dục và Đào tạo5901 Thành phố Sóc Trăng5902 Huyện Kế Sách5903 Huyện Mỹ Tú 5904 Huyện Mỹ Xuyên5905 Huyện Thạnh Trị5906 Huyện Long Phú5907 Huyện Vĩnh Châu 5908 Huyện Cù Lao Dung5909 Huyện Ngã Năm5910 Huyện Châu Thành5911 Huyện Trần Đề

Mã: 60. Tỉnh Bạc Liêu
6000 Sở Giáo dục và Đào tạo6001 Thành phố Bạc Liêu6002 Huyện Vĩnh Lợi 6003 Huyện Hồng Dân6004 Huyện Giá Rai6005 Huyện Phước Long 6006 Huyện Đông Hải6007 Huyện Hoà Bình
Mã: 61. Tỉnh Cà Mau
6100 Sở Giáo dục và Đào tạo6101 Thành phố Cà Mau6102 Huyện Thới Bình6103 Huyện U Minh 6104 Huyện Trần Văn Thời6105 Huyện Cái Nước6106 Huyện Đầm Dơi6107 Huyện Ngọc Hiển 6108 Huyện Năm Căn6109 Huyện Phú Tân
Mã: 62. Tỉnh Điện Biên
6200 Sở Giáo dục và Đào tạo6201 TP. Điện Biên Phủ6202 Thị xã Mường Lay 6203 Huyện Điện Biên6204 Huyện Tuần Giáo6205 Huyện Mường Chà 6206 Huyện Tủa Chùa6207 Huyện Điện Biên Đông6208 Huyện Mường Nhé6209 Huyện Mường Ảng
Mã: 63. Tỉnh Đắc Nông
6300 Sở Giáo dục và Đào tạo6301 Thị xã Gia Nghĩa6302 Huyện Dăk RLấp 6303 Huyện Dăk Mil6304 Huyện Cư Jút6305 Huyện Dăk Song 6306 Huyện Krông Nô6307 Huyện Dăk GLong6308 Huyện Tuy Đức
Mã: 64. Tỉnh Hậu Giang
6400 Sở Giáo dục và Đào tạo6401 Thành phố Vị Thanh6402 Huyện Vị Thuỷ 6403 Huyện Long Mỹ6404 Huyện Phụng Hiệp6405 Huyện Châu Thành 6406 Huyện Châu Thành A6407 Thị xã Ngã Bảy
 
 

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI VÃNG LAI
1. Thí sinh nộp hồ sơ ĐKDT tại tỉnh, thành phố mà mình có hộ khẩu thường trú thì ghi mã đơn vị ĐKDT theo quy định của Sở GD&ĐT sở tại.
2. Thí sinh nộp hồ sơ ĐKDT tại tỉnh, thành phố mà mình không có hộ khẩu thường trú thì ghi mã đơn vị ĐKDT theo diện vãng lai được quy định cho các tỉnh, thành phố và nộp trực tiếp tại Sở Giáo dục và Đào tạo như sau:
 
TT Tỉnh, thành phố vãng lai TT Tỉnh, thành phố vãng lai
01020304
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Thành phố Hà NộiTP. Hồ Chí MinhThành phố Hải PhòngThành phố Đà Nẵng
Tỉnh Hà Giang
Tỉnh Cao Bằng
Tỉnh Lai Châu
Tỉnh Lào Cai
Tỉnh Tuyên Quang
Tỉnh Lạng Sơn
Tỉnh Bắc Kạn
Tỉnh Thái Nguyên
Tỉnh Yên Bái
Tỉnh Sơn La
Tỉnh Phú Thọ
Tỉnh Vĩnh Phúc
Tỉnh Quảng Ninh
Tỉnh Bắc Giang
Tỉnh Bắc Ninh
Tỉnh Hải  Dương
Tỉnh Hưng Yên
Tỉnh Hoà Bình
Tỉnh  Hà Nam
Tỉnh Nam Định
Tỉnh Thái Bình
Tỉnh Ninh Bình
Tỉnh Thanh Hoá
Tỉnh Nghệ An
Tỉnh Hà Tĩnh
Tỉnh Quảng Bình
Tỉnh Quảng Trị
A1S1-S2A2A3
A4
A5
A6
A7
A8
B0
B1
B2
B3
B4
B5
B6
B7
B8
B9
C1
C2
C3
C4
C5
C6
C7
C8
C9
D0
D1
D2
32333435
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
Tỉnh Thừa Thiên-HuếTỉnh Quảng NamTỉnh Quảng NgãiTỉnh Kontum
Tỉnh Bình Định
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Phú Yên
Tỉnh Đắc Lắc
Tỉnh Khánh Hoà
Tỉnh Lâm Đồng
Tỉnh Bình Phước
Tỉnh Bình Dương
Tỉnh Ninh Thuận
Tỉnh Tây Ninh
Tỉnh Bình Thuận
Tỉnh Đồng Nai
Tỉnh Long An
Tỉnh Đồng Tháp
Tỉnh An Giang
Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Tỉnh Tiền Giang
Tỉnh Kiên Giang
Thành phố Cần Thơ
Tỉnh Bến Tre
Tỉnh Vĩnh Long
Tỉnh Trà Vinh
Tỉnh Sóc Trăng
Tỉnh Bạc Liêu
Tỉnh Cà Mau
Tỉnh Điện Biên
Tỉnh Đăk Nông
Tỉnh Hậu Giang
D3D4D5D6
D7
D8
D9
E0
E1
E2
E3
E4
E5
E6
E7
E8
E9
G0
G1
G2
G3
G4
G5
G6
G7
G8
G9
H0
H1
H2
H3
H4
 
Sau khi hết hạn nộp hồ sơ ĐKDT tại tỉnh, thành phố, thí sinh nào nộp hồ sơ ĐKDT tại trường thì ghi mã ĐKDT: 99; Tại Văn phòng đại diện Bộ GD&ĐT (số 3, Công trường Quốc Tế, quận 3, TP.HCM) ghi mã 98.
Theo Bộ GD&ĐT

5 5232
Chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với trên facebook
Hãy gửi chia sẻ của bạn tới bài viết này qua địa chỉ mail @gmail.com Bài viết của bạn sẽ được đăng tải trên trang trong thời gian sớm nhất. Thông tin do bạn đọc cung cấp và chịu trách nhiệm về tính xác thực. giữ quyền biên tập và thay tên, địa chỉ nếu cần.
Bài nhiều người quan tâm

Kết nối với chúng tôi

Hãy kết nối với chúng tôi để được chia sẻ cập nhật các thông tin mới nhất, hay nhất từ con gái