Trường Đại học Hồng Đức

21-02-2012 04:51:03

Trường Đại học Hồng Đức

Đại học Hồng Đức

1. Lịch sử Trường Đại học Hồng Đức
Trường Đại học Hồng Đức được thành lập theo Quyết định số 797/TTg ngày 24/9/1997 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở của trường Cao đẳng Sư phạm, Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật, Cao đẳng Y tế Thanh Hoá. Trường lấy Hiệu của Hoàng đế Lê Thánh Tông làm tên gọi, một vị vua anh minh có nhiều đóng góp to lớn với dân tộc, đưa nước Đại Việt đạt được những thành tựu rực rỡ về mọi mặt: Chính trị ổn định; kinh tế mở mang; giáo dục, khoa cử, văn học nghệ thuật phát triển; quốc phòng được củng cố...
Là trường công lập trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá và chịu sự quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo và các Bộ, Ngành Trung ương trong phạm vi chức năng quyền hạn có liên quan.
Phương hướng phát triển của nhà trường trong những năm tới là tiếp tục đẩy mạnh công tác đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ cán bộ, giảng viên và tập trung huy động mọi nguồn lực cho đầu tư cơ sở vật chất, đáp ứng yêu cầu nâng cao chất lượng đào tạo, mở rộng quy mô, đẩy mạnh hợp tác quốc tế về đào tạo đội ngũ cán bộ có trình độ cao; xây dựng nhà trưòng thành trung tâm đào tạo đại học, NCKH và chuyển giao công nghệ đạt trình độ các trường đại học lớn của cả nước, phục vụ đắc lực sự nghiệp CNH, HĐH của tỉnh Thanh Hóa và miền Trung.

2.Địa chỉ liên hệ
Địa chỉ: Số 307, Đường Lê Lai, Phường Đông Sơn, TP. Thanh Hóa
Điện thoại: (037)910.222 - Fax: (037)910475
3.Cơ sở vật chất
4.Tuyển sinh và đào tạo
A. Bậc đào tạo: Đại học chính quy, Sau Đại  học,...
B. Khoa, ngành đào tạo:
Khoa CNTT& TT
Khoa Khoa học tự nhiên
Khoa Khoa học Xã hội
Khoa kỹ thuật Công nghệ
Khoa Ngoại ngữ
Khoa Giáo dục Thể chất
Khoa Lý luận chính trị
Khoa Kinh tế Quản trị Kinh doanh
Khoa Sư phạm Tiểu học
Khoa Sư phạm Mầm non
Khoa Nông - Lâm - Ngư nghiệp
Khoa Tại chức
C. Chỉ tiêu tuyển sinh:
năm 2011:  Trường Đại học Hồng Đức tuyển sinh 2.790 chỉ tiêu Đại học
D. Điểm chuẩn Trường Đại học Hồng Đức
Điểm chuẩn vào trường năm 2011:

TT

Ngành đào tạo

Mã ĐKDT

Chỉ tiêu

Khối

Xét tuyển từ dự bị ĐH

Tuyển NV1

ĐKXT NV2

Điểm

Số lượng

Điểm ĐKXT

Số lượng

I

Bậc đại học

1,850

4

999

1010

1

Sư phạm Toán học

101

60

A

13,0

23

13,0

37

2

Sư phạm Vật lý

102

60

A

13,0

4

13,0

56

3

Sư phạm Hoá học

201

60

A

13,0

5

13,0

55

4

Sư phạm Sinh học

300

60

B

14,0

12

14,0

48

5

Sư phạm Ngữ văn

601

60

C

14,5

55

14,5

15

6

Sư phạm Lịch sử

602

60

C

14,0

15

14,0

45

7

Sư phạm Địa lý

603

60

C

14,0

15

14,0

45

8

Sư phạm Tiếng Anh

701

70

D1

17,0

15

17,0

55

9

Giáo dục Mầm non

901

120

M

13,0

183

Không tuyển

10

Giáo dục Tiểu học

900

60

D1

13,0

13

13,0

15

M

13,0

42

13,0

11

Văn học

604

70

C

14,0

6

14,0

64

12

Lịch sử (định hướng QLDT, DT)

605

60

C

14,0

5

14,0

55

13

Việt Nam học (định hướng HDDL)

606

70

C

14,0

33

14,0

33

D1

13,0

4

13,0

14

Địa lý học (định hướng QLTN-MT)

607

70

A

2

13,0

2

13,0

10

C

14,0

66

14,0

15

Xã hội học (định hướng CTXH)

608

70

C

14,0

65

14,0

10

D1

13,0

4

13,0

16

Kế toán

401

120

A

14,0

84

Không tuyển

D1

14,0

95

17

Quản trị kinh doanh

402

120

A

13,0

21

13,0

58

D1

13,0

41

13,0

18

Tài chính ngân hàng

403

120

A

2

13,0

48

13,0

29

D1

13,0

43

13,0

19

Chăn nuôi (chăn nuôi-thú y)

302

60

A

13,0

1

13,0

55

B

14,0

4

14,0

20

Nông học (Trồng trọt định hướng CNC)

305

60

A

13,0

2

13,0

44

B

14,0

14

14,0

21

Bảo vệ thực vật

304

60

A

13,0

0

13,0

53

B

14,0

7

14,0

22

Kỹ thuật công trình

107

120

A

13,0

19

13,0

101

23

Tâm lý học (định hướng QTNS)

609

60

C

14,0

41

14,0

15

D1

13,0

4

13,0

24

Công nghệ thông tin

103

120

A

13,0

8

13,0

112

II

Bậc cao đẳng (xét tuyển NV2)

940

940

1

Sư phạm Toán-Tin

C65

60

A

10,0

60

2

Sư phạm Lý-Thí nghiệm

C77

60

A

10,0

60

3

Sư phạm Hoá-Thí nghiệm

C66

60

A

10,0

60

4

Sư phạm Sinh-Thí nghiệm

C67

60

B

11,0

60

5

Sư phạm Tiếng Anh

C75

40

D1

10,0

40

6

Giáo dục Tiểu học

C74

60

D1

10,0

60

M

10,0

7

Giáo dục Mầm non

C68

120

M

10,0

120

8

Giáo dục thể chất

C69

60

T

10,0

60

B

11,0

9

Quản trị kinh doanh

C71

60

A

10,0

60

D1

10,0

10

Kế toán

C70

120

A

10,0

120

D1

10,0

11

Công nghệ thông tin

C76

60

A

10,0

60

12

Quản lý đất đai

C73

60

A

10,0

60

B

11,0

13

C.nghệ kỹ thuật điện - Điện tử

C72

120

A

10,0

120

III

Trung cấp: xét tuyển theo kết quả học lớp 12

200

200

1

Sư phạm Mầm non

130

130

2

Kế toán

70

70

TỔNG CỘNG ĐH, CĐ, TC

2,990

4

999

2,150

Điểm chuẩn NV2 và điểm xét NV3:
TT Ngành đào tạo Mã ĐKDT Chỉ tiêu Khối Tuyển NV2 ĐKXT NV3
Điểm Số lượng Điểm ĐKXT Số
lượng
I Đào tạo trình độ đại học 1.010 652 505
1 Sư phạm Toán học 101 37 A 13,0 49 Không tuyển
2 Sư phạm Vật lý 102 56 A 13,0 6 13,0 45
3 Sư phạm Hoá học 201 55 A 13,0 7 Không tuyển
4 Sư phạm Sinh học 300 48 B 14,0 43 14,0 15
5 Sư phạm Ngữ văn 601 15 C 14,5 34 Không tuyển
6 Sư phạm Lịch sử 602 45 C 14,0 12 14,0 40
7 Sư phạm Địa lý 603 45 C 14,0 32 14,0 15
8 Sư phạm Tiếng Anh 701 55 D1 17,0 11 17,0 45
9 Giáo dục Tiểu học 900 15 D1 13,0 58 Không tuyển
M 13,0
10 Văn học 604 64 C 14,0 13 14,0 40
11 Lịch sử (định hướng QLDT, DT) 55 C 14,0 0 Không tuyển
12 Việt Namhọc (định hướng HDDL) 606 33 C 14,0 12 14,0 25
D1 13,0 13,0
13 Địa lý học (định hướng QLTN-MT) 607 10 A 13,0 39 Không tuyển
C 14,0
14 Xã hội học (định hướng CTXH) 608 10 C 14,0 27 Không tuyển
D1 13,0
15 Quản trị kinh doanh 402 58 A 13,0 98
D1 13,0
16 Tài chính ngân hàng 403 29 A 14,0 99 Không tuyển
D1 14,0
17 Chăn nuôi (chăn nuôi-thú y) 302 55 A 13,0 14 13,0 35
B 14,0 14,0
18 Nông học (Trồng trọt định hướng CNC) 305 44 A 13,0 14 13,0 30
B 14,0 14,0
19 Bảo vệ thực vật 304 53 A 13,0 11 13,0 45
B 14,0 14,0
20 Kỹ thuật công trình 107 101 A 13,0 44 13,0 60
21 Tâm lý học (định hướng QTNS) 609 15 C 14,0 14 14,0 10
D1 13,0 13,0
22 Công nghệ thông tin 103 112 A 13,0 14 13,0 100
II Đào tạo trình độ cao đẳng 940 831 305
1 Sư phạm Toán-Tin C65 60 A 10,0 39 10,0 20
2 Sư phạm Lý-Thí nghiệm C77 60 A 10,0 1 Không tuyển
3 Sư phạm Hoá-Thí nghiệm C66 60 A 10,0 4
4 Sư phạm Sinh-Thí nghiệm C67 60 B 11,0 35 11,0 25
5 Sư phạm Tiếng Anh C75 40 D1 10,0 34 10,0 10
6 Giáo dục Tiểu học C74 60 D1 33 10,0 30
M 10,0 10,0
7 Giáo dục Mầm non C68 120 M 10,0 78 Không tuyển
8  Giáo dục thể chất C69 60 T 10,0 4 10,0 55
B 11,0 11,0
9 Quản trị kinh doanh C71 60 A 10,0 151 Không tuyển
D1 10,0
10 Kế toán C70 120 A 10,5 373 Không tuyển
D1 10,5
11 Công nghệ thông tin C76 60 A 10,0 18 10,0 45
2 Quản lý đất đai C73 60 A 10,0 43 20
B 11,0 11,0
13 Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử C72 120 A 10,0 18 10,0 100
TỔNG CỘNG ĐH, CĐ, TC 2.990 1.483 810
 

5. Cơ hội việc làm


Địa chỉ: Số 307, Đường Lê Lai, Phường Đông Sơn TP. Thanh Hóa.
Điện thoại: (037)910.222 


diadiemthi

Tin tức khác:

Kết nối với chúng tôi

Hãy kết nối với chúng tôi để được chia sẻ cập nhật các thông tin mới nhất, hay nhất từ con gái