Điểm chuẩn ĐH Công nghiệp Thực phẩm TPHCM 2011 (NV1)
10-08-2011 10:42:11
So với điểm chuẩn dự kiến, điểm trúng tuyển của các ngành vào ĐH Công nghiệp Thực phẩm TPHCM không có điều chỉnh. Chỉ tiêu cụ thể xét tuyển NV2 vào trường gồm: 1.200 chỉ tiêu vào các ngành đào tạo bậc ĐH và 1.250 vào bậc CĐ.
Theo điểm chuẩn chính thức mà trường công bố, ngoại trừ ngành Công nghệ thực phẩm có điểm chuẩn cao nhất: khối A (15 điểm), khối B (15,5 điểm). Các ngành còn lại lấy điểm trúng tuyển bằng với điểm sàn.
Dưới đây là điểm trúng tuyển NV1 vào trường:
| Mã ngành | Ngành | Khối tuyển | Điểm trúng tuyển các ngành |
| 101 | Công nghệ chế tạo máy | A | 13 |
| 102 | Công nghệ Thực phẩm | A | 15 |
| B | 15.5 | ||
| 103 | Công nghệ sinh học | A | 13 |
| B | 14 | ||
| 104 | Công nghệ thông tin | A | 13 |
| 105 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A | 13 |
| B | 14 | ||
| 106 | Công nghệ chế biến thủy sản | A | 13 |
| B | 14 | ||
| 107 | Đảm bảo chất lượng và ATTP | A | 13 |
| B | 14 | ||
| 401 | Quản trị kinh doanh | A | 13 |
| D1 | 13 | ||
| 402 | Tài chính - Ngân hàng | A | 13 |
| D1 | 13 | ||
| 403 | Kế toán | A | 13 |
| D1 | 13 |
Trường xét tuyển NV2 với 8 ngành đào tạo bậc ĐH và 16 ngành đào tạo Cao đẳng.
Bậc ĐH: 1.200 chỉ tiêu
| Mã ngành | Ngành | Khối tuyển | Chỉ tiêu dự kiến | Điểm nhận hồ sơ xét tuyển |
| 101 | Công nghệ chế tạo máy | A | 150 | Khối A: 13 điểm Khối B: 14 điểm Khối D: 13 điểm |
| 104 | Công nghệ thông tin | A | 150 | |
| 105 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A | 150 | |
| B | ||||
| 106 | Công nghệ chế biến thủy sản | A | 150 | |
| B | ||||
| 107 | Đảm bảo chất lượng và ATTP | A | 100 | |
| B | ||||
| 401 | Quản trị kinh doanh | A | 200 | |
| D1 | ||||
| 402 | Tài chính - Ngân hàng | A | 150 | |
| D1 | ||||
| 403 | Kế toán | A | 150 | |
| D1 |
Bậc CĐ: 1.250 chỉ tiêu
| Mã ngành | Ngành/nghề đào tạo | Khối xét tuyển | Điểm nhận hồ sơ xét tuyển |
| 01 | Công nghệ thông tin | A | 10 |
| 02 | Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử | A | 10 |
| 03 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A | 10 |
| 04 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A | 10 |
| B | 11 | ||
| 05 | Công nghệ thực phẩm | A | 12 |
| B | 13 | ||
| 06 | Công nghệ chế biến thủy sản | A | 10 |
| B | 11 | ||
| 07 | Kế toán | A | 10 |
| D1 | 10 | ||
| 08 | Công nghệ sinh học | A | 10 |
| B | 11 | ||
| 09 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A | 10 |
| B | 11 | ||
| 10 | Công nghệ may | A | 10 |
| D1 | 10 | ||
| 12 | Công nghệ da giầy | A | 10 |
| B | 11 | ||
| 13 | Quản trị kinh doanh | A | 10 |
| D1 | 10 | ||
| 14 | Việt Nam học (hướng dẫn du lịch) | A | 10 |
| D1 | 10 | ||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A | 10 |
| 16 | Công nghệ Vật liệu | A | 10 |
| B | 11 |
(Theo Dân trí)
Tin tức khác:
- Lưu ý khi làm bài tốt nghiệp môn Sinh
- Cấu trúc đề thi đại học môn toán năm 2013 (Khối A, A1, B, D)
- Hệ lụy của việc mở ngành tràn lan
- Trường Sĩ Quan Đặc Công - Phía Nam công bố điểm thi năm 2012
- Kêt thúc kì thi ĐH-CĐ đợt 3 có 91 thí sinh và 1 cán bộ bị kỷ luật
- Hà Nội: Hơn 6000 chỗ ở miễn phí cho sĩ tử
- Cấu trúc đề thi tuyển sinh lớp 10 Nam Định năm 2012-2013
- 31-5: Thời hạn cuối cùng thu giữ hồ sơ thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT
- Cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10
- Tuyển sinh lớp 10: Tỷ lệ “chọi” cao ở trường tốp trên