Điểm chuẩn ĐH Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên 2011

 
Tradiemthi.net sẽ cập nhật  điểm chuẩn năm 2011 của Trường ĐH sư phạm kỹ thuật Hưng Yên trong thời gian sớm nhất.
Hãy đăng ký nhận thông tin điểm thi PTTH, điểm chuẩn, nguyện vọng chỉ tiêu của các trường ĐH-CD năm 2011 .  Bằng cách nhập Email (mục bên phải), Tradiemthi.net sẽ gửi thông tin tới bạn thường xuyên và cập nhật nhanh nhất.
Dưới đây là điểm chuẩn của trường năm 2010 để các sĩ tử tham khảo và đưa ra định hướng  chọn trường, chọn ngành phù hợp với mình.
Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn NV1 Chỉ tiêu NV2 Điểm chuẩn NV2
I .ĐẠI HỌC
Công nghệ thông tin (các chuyên ngành: Công nghệ máy tính, Mạng máy tính và truyền thông, Công nghệ phần mềm) A 14,0 150 14,0
D1 14,0 14,0
Công nghệ kỹ thuật điện (các chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp, Cung cấp điện, Đo lường và điều khiển tự động) A 14,0 130 14,0
Công nghệ kỹ thuật điện tử (các chuyên ngành: Điện tử công nghiệp, Điện tử tin học, Điện tử - Viễn thông) A 14,0 110 14,0
Công nghệ chế tạo máy A 14,0 100 14,0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Các chuyên ngành: Công nghệ hàn, Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí) A 13,0 80 13,0
Công nghệ kỹ thuật ôtô A 14,0 100 14,0
Công nghệ may (Các chuyên ngành: Công nghệ may, Thiết kế thời trang, Kinh tế và quản trị thời trang) A 13,0 50 13,0
D1 13,0 13,0
Sư­ phạm kỹ thuật công nghiệp A 13,0 30 13,0
D1 13,0 13,0
Công nghệ cơ điện A 13,0 100 13,0
Công nghệ cơ điện tử A 13,0 130 13,0
Công nghệ kỹ thuật hoá học (Các chuyên ngành: Công nghệ điện hóa và các hợp chất vô cơ, Công nghệ các hợp chất hữu cơ - cao su và chất dẻo, Máy và Thiết bị công nghiệp hoá chất - Dầu khí) A 13,0 100 13,0
Công nghệ kỹ thuật môi trư­ờng (Các chuyên ngành: Công nghệ môi trường, Quản lý môi trường) A 13,0 100 13,0
Quản trị kinh doanh A 13,0 140 13,0
D1 13,0 13,0
Kế toán A 14,0 150 14,0
D1 14,0 14,0
Tiếng Anh D1 13,0 130 13,0
Tổng số   1600  
II. CAO ĐẲNG      
Công nghệ thông tin A 10,0 60 10,0
D1 10,0 10,0
Công nghệ kỹ thuật điện A 10,0 60 10,0
Công nghệ kỹ thuật điện tử A 10,0 40 10,0
Công nghệ chế tạo máy A 10,0 60 10,0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí A 10,0 40 10,0
Công nghệ kỹ thuật ôtô A 10,0 50 10,0
Công nghệ cơ điện tử A 10,0 60 10,0
Công nghệ cơ điện A 10,0 60 10,0
Công nghệ may A 10,0 30 10,0
D1 10,0 10,0
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp A 10,0 40 10,0
 

5 202
Chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với trên facebook
Hãy gửi chia sẻ của bạn tới bài viết này qua địa chỉ mail @gmail.com Bài viết của bạn sẽ được đăng tải trên trang trong thời gian sớm nhất. Thông tin do bạn đọc cung cấp và chịu trách nhiệm về tính xác thực. giữ quyền biên tập và thay tên, địa chỉ nếu cần.
Bài nhiều người quan tâm

Kết nối với chúng tôi

Hãy kết nối với chúng tôi để được chia sẻ cập nhật các thông tin mới nhất, hay nhất từ con gái