Điểm chuẩn ĐH Công nghiệp TPHCM 2011 (NV1)

ĐH Công nghiệp TPHCM vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển NV1 vào hệ ĐH và CĐ của trường. So với điểm dự kiến ban đầu, ở hệ ĐH điểm chuẩn gần như không thay đổi, riêng hệ CĐ các ngành khối B đều tăng lên bằng với điểm sàn.

Nhìn chung, điểm trúng tuyển các ngành khối B năm nay tăng mạnh, nhất là các ngành về công nghệ tăng đến 4 -5 điểm. Như các ngành như Công nghệ Sinh học, điểm khối B tăng đến 5 điểm; các ngànhCông nghệ Hóa, Công nghệ Phân tích (khối B) thì tăng 4,5 điểm. Còn các ngành như Công nghệ Hóa dầu, Công nghệ Môi trường, Quản lý Môi trường đều tăng 3,5 điểm…Trong khi đó nhiều ngành Kỹ thuật khối A điểm chuẩn được lấy bằng với điểm sàn.
Ngoài ra, ĐH Công nghiệp cũng dành đến 1.870 chỉ tiêu xét tuyển NV2. Trong đó, bậc ĐH là 1.420 chỉ tiêu và CĐ là 450. Những ngành xét tuyển NV2 trường chỉ xét tuyển thí sinh đạt điểm từ mức điểm chuẩn NV1 trở lên ở mỗi ngành tương ứng.
Dưới đây là điểm trúng tuyển NV1 và chỉ tiêu xét tuyển NV2.
ĐH Công nghiệp TPHCM vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển NV1 vào hệ ĐH và CĐ của trường. So với điểm dự kiến ban đầu, ở hệ ĐH điểm chuẩn gần như không thay đổi, riêng hệ CĐ các ngành khối B đều tăng lên bằng với điểm sàn.

 
Nhìn chung, điểm trúng tuyển các ngành khối B năm nay tăng mạnh, nhất là các ngành về công nghệ tăng đến 4 -5 điểm. Như các ngành như Công nghệ Sinh học, điểm khối B tăng đến 5 điểm; các ngànhCông nghệ Hóa, Công nghệ Phân tích (khối B) thì tăng 4,5 điểm. Còn các ngành như Công nghệ Hóa dầu, Công nghệ Môi trường, Quản lý Môi trường đều tăng 3,5 điểm…
Trong khi đó nhiều ngành Kỹ thuật khối A điểm chuẩn được lấy bằng với điểm sàn.
Ngoài ra, ĐH Công nghiệp cũng dành đến 1.870 chỉ tiêu xét tuyển NV2. Trong đó, bậc ĐH là 1.420 chỉ tiêu và CĐ là 450. Những ngành xét tuyển NV2 trường chỉ xét tuyển thí sinh đạt điểm từ mức điểm chuẩn NV1 trở lên ở mỗi ngành tương ứng.
Dưới đây là điểm trúng tuyển NV1 và chỉ tiêu xét tuyển NV2.
Bậc ĐH:
STT Ngành đào tạo
ngành
Điểm chuẩn Chỉ tiêu xét NV2
1 Công nghệ kỹ thuật điện 101 13,5 50
2 Công nghệ cơ khí 102    
  - Công nghệ kỹ thuật cơ khí   14 50
  - Máy và thiết bị cơ khí   13 0
3 Công nghệ nhiệt lạnh 103 13 150
4 Công nghệ Kk thuật điện tử 104 13 70
5 Khoa học máy tính 105 13 150
6 Công nghệ kỹ thuật ôtô 106 13 50
7 Công nghệ may và TKTT 107 13 100
8 Công nghệ cơ -
điện tử
108 13 50
9 Ngành hóa học 201    
  - Công nghệ hóa dầu   A: 16,5;
B: 21
50
  - Công nghệ hóa   A: 15;
B: 19
50
  - Công nghệ phân tích   A: 14;
B: 18,5
50
10 Ngành thực phẩm  - sinh học 202    
  - Công nghệ thực phẩm   A: 15;
B: 20
50
  - Công nghệ sinh học   A: 14;
B: 19
50
11 Công nghệ môi trường 301 A: 15;
B: 18,5
50
  - Quản lý môi trường   A: 14;
B: 17,5
0
  - Quản lý tài nguyên đất - nước   A: 13;
B: 17
0
12 Ngành quản trị kinh doanh 401    
  - Quản trị kinh doanh tổng hợp   A: 16;
D1: 16
50
  - Kinh doanh quốc tế   A: 15;
D1: 15
50
  - Marketing   A: 14,5;
D1: 14,5
50
  - Kinh doanh du lịch   A: 14;
D1: 14
50
13 Kế toán - kiểm toán 402 A: 15,5;
D1: 16,5
100
14 Tài chính - ngân hàng 403    
  - Tài chính- ngân hàng   A: 16,5; D1: 18 100
  - Tài chính doanh nghiệp   A: 16; D1:16 50
15 Anh văn (môn Anh văn nhân hệ số 2) 751 17 0
Bậc CĐ:
STT Ngành đào tạo Mã ngành Điểm chuẩn NV1 Chỉ tiêu xét NV2
1 - Công nghệ thông tin C65 A: 10  
2 - Công nghệ điện tử C66 A: 10 50
3 - Công nghệ kỹ thuật
điện
C67 A: 10 50
4 - Công nghệ nhiệt - lạnh(điện lạnh) C68 A: 10  
5 - Chế tạo máy C69 A: 10  
6 - Cơ khí động lực (sửa chữa ôtô) C70 A: 10 50
7 - Công nghệ hóa C71 A: 10
B: 11
 
8 - Công nghệ thực phẩm C73 A: 10
B: 11
 
9 - Công nghệ môi trường C74 A: 10
B: 11
50
10 - Công nghệ sinh học C75 A: 10
B:11
 
11 - Kinh tế gồm các chuyên ngành      
12 - Kế toán C76 A: 10
D1:10
50
13 - Quản trị kinh doanh C77 A: 10
D1:10
50
14 - Tài chính ngân hàng C78 A: 10
D1:10
50
15 - Công nghệ may C81 A: 10 50
16 - Ngoại ngữ (Anh văn) C82 D1: 10 50
STT Ngành đào tạo
ngành
Điểm chuẩn Chỉ tiêu xét NV2
1 Công nghệ kỹ thuật điện 101 13,5 50
2 Công nghệ cơ khí 102    
  - Công nghệ kỹ thuật cơ khí   14 50
  - Máy và thiết bị cơ khí   13 0
3 Công nghệ nhiệt lạnh 103 13 150
4 Công nghệ Kk thuật điện tử 104 13 70
5 Khoa học máy tính 105 13 150
6 Công nghệ kỹ thuật ôtô 106 13 50
7 Công nghệ may và TKTT 107 13 100
8 Công nghệ cơ -
điện tử
108 13 50
9 Ngành hóa học 201    
  - Công nghệ hóa dầu   A: 16,5;
B: 21
50
  - Công nghệ hóa   A: 15;
B: 19
50
  - Công nghệ phân tích   A: 14;
B: 18,5
50
10 Ngành thực phẩm  - sinh học 202    
  - Công nghệ thực phẩm   A: 15;
B: 20
50
  - Công nghệ sinh học   A: 14;
B: 19
50
11 Công nghệ môi trường 301 A: 15;
B: 18,5
50
  - Quản lý môi trường   A: 14;
B: 17,5
0
  - Quản lý tài nguyên đất - nước   A: 13;
B: 17
0
12 Ngành quản trị kinh doanh 401    
  - Quản trị kinh doanh tổng hợp   A: 16;
D1: 16
50
  - Kinh doanh quốc tế   A: 15;
D1: 15
50
  - Marketing   A: 14,5;
D1: 14,5
50
  - Kinh doanh du lịch   A: 14;
D1: 14
50
13 Kế toán - kiểm toán 402 A: 15,5;
D1: 16,5
100
14 Tài chính - ngân hàng 403    
  - Tài chính- ngân hàng   A: 16,5; D1: 18 100
  - Tài chính doanh nghiệp   A: 16; D1:16 50
15 Anh văn (môn Anh văn nhân hệ số 2) 751 17 0
Bậc CĐ:
STT Ngành đào tạo Mã ngành Điểm chuẩn NV1 Chỉ tiêu xét NV2
1 - Công nghệ thông tin C65 A: 10  
2 - Công nghệ điện tử C66 A: 10 50
3 - Công nghệ kỹ thuật
điện
C67 A: 10 50
4 - Công nghệ nhiệt - lạnh(điện lạnh) C68 A: 10  
5 - Chế tạo máy C69 A: 10  
6 - Cơ khí động lực (sửa chữa ôtô) C70 A: 10 50
7 - Công nghệ hóa C71 A: 10
B: 11
 
8 - Công nghệ thực phẩm C73 A: 10
B: 11
 
9 - Công nghệ môi trường C74 A: 10
B: 11
50
10 - Công nghệ sinh học C75 A: 10
B:11
 
11 - Kinh tế gồm các chuyên ngành      
12 - Kế toán C76 A: 10
D1:10
50
13 - Quản trị kinh doanh C77 A: 10
D1:10
50
14 - Tài chính ngân hàng C78 A: 10
D1:10
50
15 - Công nghệ may C81 A: 10 50
16 - Ngoại ngữ (Anh văn) C82 D1: 10 50
 
 
(Theo Dân trí)

5 304
Chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với trên facebook
Hãy gửi chia sẻ của bạn tới bài viết này qua địa chỉ mail @gmail.com Bài viết của bạn sẽ được đăng tải trên trang trong thời gian sớm nhất. Thông tin do bạn đọc cung cấp và chịu trách nhiệm về tính xác thực. giữ quyền biên tập và thay tên, địa chỉ nếu cần.
Bài nhiều người quan tâm

Kết nối với chúng tôi

Hãy kết nối với chúng tôi để được chia sẻ cập nhật các thông tin mới nhất, hay nhất từ con gái