Điểm chuẩn ĐH Quy Nhơn 2011
09-03-2011 04:08:03Điểm chuẩn đại học Quy Nhơn 2011:
| Mã ngành | Tên ngành | Khối | Điểm trúng tuyển |
| 101 | Sư phạm Toán học | A | 16.0 |
| 102 | Sư phạm Vật lý | A | 14.5 |
| 103 | Sư phạm kỹ thuật công nghiệp | A | 14.5 |
| 201 | Sư phạm Hóa học | A | 15.5 |
| 301 | Sư phạm Sinh học | B | 15.0 |
| 601 | Sư phạm Ngữ văn | C | 16.0 |
| 602 | Sư phạm Lịch sử | C | 14.0 |
| 603 | Sư phạm Địa lý | A | 13.0 |
| C | 14.0 | ||
| 604 | Giáo dục chính trị | C | 14.0 |
| 605 | Tâm lý học Giáo dục | B | 14.0 |
| C | 14.0 | ||
| 701 | Sư phạm Tiếng Anh | D1 | 16.0 |
| 901 | Giáo dục Tiểu học | A | 14.0 |
| C | 15.0 | ||
| 902 | Giáo dục thể chất | T | 18.5 |
| 903 | Giáo dục mầm non | M | 16.0 |
| 904 | Giáo dục đặc biệt | D1 | 16.0 |
| M | 16.0 | ||
| 113 | Sư phạm Tin học | A | 13.0 |
| 104 | Toán học | A | 13.0 |
| 105 | Công nghệ thông tin | A | 13.0 |
| D1 | 13.0 | ||
| 106 | Vật lý học | A | 13.0 |
| 202 | Hóa học | A | 13.0 |
| 302 | Sinh học | B | 14.0 |
| 203 | Quản lý đất đai | A | 13.0 |
| B | 14.0 | ||
| D1 | 13.0 | ||
| 204 | Địa lý tự nhiên | A | 13.0 |
| B | 14.0 | ||
| D1 | 13.0 | ||
| 606 | Văn học | C | 14.0 |
| 607 | Lịch sử | C | 14.0 |
| 608 | Công tác xã hội | C | 14.0 |
| D1 | 13.0 | ||
| 609 | Việt Nam học | C | 14.0 |
| D1 | 13.0 | ||
| 610 | Quản lý nhà nước ( Hành chính học) | A | 13.0 |
| C | 14.0 | ||
| 751 | Ngôn ngữ Anh | D1 | 13.0 |
| 401 | Quản trị klinh doanh | A | 13.0 |
| D1 | 13.0 | ||
| 403 | Kinh tế | A | 13.0 |
| D1 | 13.0 | ||
| 404 | Kế toán | A | 13.0 |
| D1 | 13.0 | ||
| 405 | Tài chính- Ngân hàng | A | 13.0 |
| D1 | 13.0 | ||
| 107 | Kĩ thuật điện, điện tử | A | 13.0 |
| 108 | Kĩ thuật điện tử, truyền thông | A | 13.0 |
| 112 | Công nghệ kĩ thuật xây dựng | A | 13.0 |
| 303 | Nông học | B | 14.0 |
| 205 | Công nghệ Kĩ thuật Hóa học | A | 13.0 |
| Khối thi | Điểm chuẩn NV1 | Điểm chuẩn NV2 | Chỉ tiêu NV2 | |
| Các ngành sư phạm | ||||
| SP toán học | A | 17,0 | ||
| SP vật lý | A | 15,0 | ||
| SP kỹ thuật công nghiệp | A | 13,0 | 13,0 | 37 |
| SP hóa học | A | 16,5 | ||
| SP sinh - kỹ thuật nông nghiệp | B | 15,0 | ||
| SP ngữ văn | C | 16,5 | ||
| SP lịch sử | C | 16,0 | ||
| SP địa lý | A | 13,0 | ||
| C | 17,0 | |||
| Giáo dục chính trị | C | 14,0 | 14,0 | 34 |
| SP tâm lý giáo dục | B | 14,0 | 14,0 | 18 |
| C | 14,0 | 14,0 | 20 | |
| SP tiếng Anh | D1 | 15,0 | ||
| Giáo dục tiểu học | A | 16,0 | ||
| C | 16,5 | |||
| SP thể dục thể thao | T | 19,0 | ||
| Giáo dục mầm non | M | 14,0 | ||
| Giáo dục đặc biệt | B | 14,0 | 14,0 | 17 |
| D1 | 13,0 | 13,0 | 20 | |
| Giáo dục thể chất (ghép GDQP) | T | 18,0 | ||
| Sư phạm tin học | A | 13,0 | 13,0 | 60 |
| Các ngành cử nhân khoa học | ||||
| Toán học | A | 13,0 | 13,0 | 50 |
| Khoa học máy tính | A | 13,0 | 13,0 | 46 |
| Vật lý | A | 13,0 | 13,0 | 60 |
| Hóa học | A | 13,0 | 13,0 | 45 |
| Sinh học | B | 14,0 | 14,0 | 35 |
| Địa chính | A | 13,0 | 13,0 | 10 |
| B | 14,0 | 14,0 | 10 | |
| Địa lý (chuyên ngành địa lý tài nguyên môi trường, địa lý du lịch) | A | 13,0 | 13,0 | 20 |
| B | 14,0 | 14,0 | 18 | |
| Ngữ văn | C | 14,0 | 14,0 | 84 |
| Lịch sử | C | 14,0 | 14,0 | 108 |
| Công tác xã hội | C | 14,0 | 14,0 | 32 |
| Việt Nam học | C | 14,0 | 14,0 | 14 |
| D1 | 13,0 | 13,0 | 14 | |
| Hành chính học | A | 13,0 | 13,0 | 3 |
| C | 14,0 | 14,0 | 3 | |
| Tiếng Anh | D1 | 13,0 | 13,0 | 13 |
| Các ngành cử nhân kinh tế | ||||
| Quản trị kinh doanh | A | 13,0 | 13,0 | 100 |
| D1 | 13,0 | 13,0 | 44 | |
| Kinh tế (chuyên ngành kinh tế đầu tư) | A | 13,0 | 13,0 | 100 |
| D1 | 13,0 | 13,0 | 71 | |
| Kế toán | A | 13,0 | 13,0 | 50 |
| D1 | 13,0 | 13,0 | 32 | |
| Tài chính - ngân hàng | A | 13,0 | ||
| D1 | 13,0 | |||
| Các ngành kỹ sư | ||||
| Kỹ thuật điện | A | 13,0 | 13,0 | 113 |
| Điện tử - viễn thông | A | 13,0 | 13,0 | 84 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A | 13,0 | ||
| Nông học | B | 14,0 | 14,0 | 60 |
| Công nghệ hóa học | A | 13,0 | 13,0 | 50 |
Tin tức khác:
- Điểm chuẩn Đại học Tài chính - Marketing năm 2012
- Điểm chuẩn NV1 Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM năm 2012
- Điểm chuẩn ĐH Xây dựng, ĐH Luật Hà Nội năm 2012
- Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Bách khoa Hà Nội công bố điểm chuẩn năm 2012
- Điểm chuẩn khối S trường Đại học Sân khấu Điện ảnh năm 2012
- Điểm chuẩn dự kiến của trường ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQGTP.HCM năm 2012
- Điểm chuẩn trường Bách khoa TP.HCM năm 2012
- 44 trường THPT Hà Nội hạ điểm chuẩn
- Điểm chuẩn vào lớp 10 Đà Nẵng năm 2012