Điểm chuẩn ĐH Sài Gòn năm 2011

 
Tradiemthi.net sẽ cập nhật  điểm chuẩn năm 2011 của Trường ĐH Sài Gòn trong thời gian sớm nhất.
Hãy đăng ký nhận thông tin điểm thi PTTH, điểm chuẩn, nguyện vọng chỉ tiêu của các trường ĐH-CD năm 2011 .  Bằng cách nhập Email (mục bên phải), Tradiemthi.net sẽ gửi thông tin tới bạn thường xuyên và cập nhật nhanh nhất.
Dưới đây là điểm chuẩn của trường năm 2010 để các sĩ tử tham khảo và đưa ra định hướng  chọn trường, chọn ngành phù hợp với mình.
Hệ ĐH:
STT Ngành Khối Điểm chuẩnNV1 Điểm chuẩn NV2
1 Công nghệ thông tin 101 A 15,0
2 Khoa học môi trường 201 A 14,0
B 16,5
3 Kế toán 401 A 16,5
D1 17,0
4 Quản trị kinh doanh 402 A 16,5
D1 17,5
5 Tài chính – Ngân hàng 403 A 18,0
D1 18,5
6 Luật 503 A 15,0 15.5
C 17,0
D1 16,0 16.5
7 Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch) 601 C 17,0
D1 15,5
8 Thư viện Thông tin 602 C 15,0 15.5
D1 15,0 15.5
9 Tiếng Anh (TM-DL) 701 D1 15,5
10 Âm nhạc 801 N 28,0
11 Sư phạm Toán học 111 A 16,5
12 Sư phạm Vật lí 112 A 16,0
13 Sư phạm Hóa học 211 A 18,0
14 Sư phạm Sinh học 311 B 16,0
15 Sư phạm Ngữ văn 611 C 17,5
16 Sư phạm Lịch sử 612 C 18,5
17 Sư phạm Địa lý 613 A 16,5
C 18,0
18 GD chính trị 614 C 15,0 15.5
D1 15,0
19 Sư phạm Tiếng Anh 711 D1 17,5
20 Sư phạm Âm nhạc 811 N 31,0
21 Sư phạm Mĩ thuật 812 H 26,0
22 GD Tiểu học 911 A 14,0
D1 14,5
23 GD Mầm non 912 M 17,5
24 Quản lí Giáo dục 913 A 14,0
C 15,5
D1 14,0
Hệ CĐ:
Các ngành đào tạo cao đẳng:   Điểm chuẩn
NV1 NV2
- Công nghệ Thông tin C65 A 12,0 12,5
- Kế toán C66 A 13,0 13,5
D1 13,0 13,5
- Quản trị kinh doanh C67 A,D1 13,0 13,5
- Khoa học môi trường C68 A 11,0 11,5
B 13,5 14,0
- Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch) C69 C 13,0 13,5
D1 12,0 12,5
- Quản trị văn phòng C70 C 13,0 14,0
D1 12,0 12,5
- Thư kí văn phòng C71 C 12,0 12,5
D1 11,0 11,5
- Tiếng Anh (Thương mại - Du lịch) C72 D1 13,0 13,5
- Thư viện - Thông tin C73 C 11,0 11,0
D1 10,0 10,5
- Lưu trữ học C74 C 11,0 11,0
D1 10,0 10,5
- Sư phạm Toán học C85 A 15,0 15,5
- Sư phạm Vật lí C86 A 13,0 13,5
- Sư phạm Hóa học C87 A 14,0 14,5
- Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp C89 A 10,0 10,0
- Sư phạm Sinh học C90 B 14,0 14,5
- Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp C91 B 11,0 11,0
- Sư phạm Kinh tế gia đình C92 B 11,0 11,0
- Sư phạm Ngữ văn C93 C 15,0 15,5
- Sư phạm Lịch sử C94 C 14,0 14,5
- Sư phạm Địa lí C95 A 11,5 12,0
C 14,5 15,0
- Sư phạm Tiếng Anh C97 D1 15,5 16,0
- Giáo dục Tiểu học C98 A 12,5 13,0
D1 13,0 13,5
 

5 991
Chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với trên facebook
Hãy gửi chia sẻ của bạn tới bài viết này qua địa chỉ mail @gmail.com Bài viết của bạn sẽ được đăng tải trên trang trong thời gian sớm nhất. Thông tin do bạn đọc cung cấp và chịu trách nhiệm về tính xác thực. giữ quyền biên tập và thay tên, địa chỉ nếu cần.
Bài nhiều người quan tâm

Kết nối với chúng tôi

Hãy kết nối với chúng tôi để được chia sẻ cập nhật các thông tin mới nhất, hay nhất từ con gái