Điểm chuẩn ĐH Thái Nguyên 2011

Ngày 13/8, trường ĐH Thái Nguyên thông báo điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 và chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2 kỳ thi tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2011.


 

TT

Tên trường, ngành học Mã ngành Khối thi Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 Nguyện vọng 2
Chỉ tiêu

Điểm tối thiểu để tham gia xét tuyển

A. TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 3969
I.  Trường ĐH Kinh tế & QTKD (DTE) 170
1 Nhóm ngành Kinh tế gồm: (Kinh tế đầu tư, Quản lý kinh tế) 401 A 13 50 13
D1 13 13
2 Nhóm ngành Quản trị Kinh Doanh gồm: (Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị doanh nghiệp Công nghiệp, Marketing, Quản trị kinh doanh Du lịch và khách sạn) 402 A 14 60 14
D1 13 13
3 Nhóm ngành Kế toán gồm: (Kế toán tổng hợp, Kế toán doanh nghiệp công nghiệp) 403 A 15 60 15
D1 14 14
4 Tài chính-Ngân hàng 404 A 15
D1 13
II.  Trường ĐH Kỹ thuật công nghiệp (DTK) 1611
5 Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí gồm: (Kỹ thuật Cơ khí, Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí luyện kim – Cán thép, Cơ khí động lực, Cơ điện tử) 101 A 13 519 13
6 Nhóm ngành Kỹ thuật Điện gồm: (Kỹ thuật điện, Tự động hóa, Hệ thống điện, Thiết bị điện) 102 A 13 421 13
7 Nhóm ngành Kỹ thuật (KT) Điện tử gồm: (KT Điện tử, KT điều khiển, Điện tử viễn thông, Máy tính (KT máy tính, KT phần cứng, KT phần mềm) 103 A 13 172 13
8 Kỹ thuật Xây dựng 104 A 13 28 13
9 Kỹ thuật Môi trường 105 A 13 58 13
10 Nhóm ngành Sư phạm kỹ thuật công nghiệp gồm: (SP kỹ thuật Cơ khí, SP kỹ thuật Điện, SP kỹ thuật Công nghệ thông tin) 106 A 13 186 13
11 Quản lý công nghiệp 107 A 13 227 13
III.  Trường ĐH Nông lâm (DTN) 557
12 Kinh tế nông nghiệp 411 A 13 60 13
13 Quản lý đất đai 412 A 13
14 Cơ khí nông nghiệp 413 A 13 40 13
15 Phát triển nông thôn 414 A 13 40 13
16 Công nghệ chế biến Lâm sản 415 A 13 40 13
17 Chăn nuôi thú y 304 B 14 36 14
18 Thú y 305 B 14 30 14
19 Lâm nghiệp 306 B 14 50 14
20 Trồng trọt 307 B 14 59 14
21 Khuyến nông 308 B 14 39 14
22 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 309 B 14 29 14
23 Nông lâm kết hợp 310 B 14 30 14
24 Khoa học môi trường 311 B 14
25 Nuôi trồng thủy sản 312 B 14 16 14
26 Hoa viên và cây cảnh 313 B 14 22 14
27 Bảo quản và chế biến nông sản 314 B 14 31 14
28 Công nghệ sinh học nông nghiệp (chuyên ngành Công nghệ sinh học nông nghiệp) 315 B 14
29 Quản lý tài nguyên rừng 316 B 14
30 Công nghệ thực phẩm 317 A 13 35 13
31 Địa chính môi trường 318 B 14
IV.  Trường ĐH Sư phạm (DTS) 96
32 Sư phạm Toán học 108 A 14
33 Sư phạm Vật lý 109 A 13
34 Sư phạm Tin học 110 A 13 20 13
35 Sư phạm Hóa học 201 A 13
36 Sư phạm Sinh học 301 B 14
37 Sư phạm Giáo dục Chính trị 501 C 14 20 14
D1 13 13
38 Sư phạm Ngữ văn 601 C 16.5
39 Sư phạm Lịch sử 602 C 14
40 Sư phạm Địa lý 603 C 15
41 Sư phạm Tâm lý Giáo dục 604 C 14 47 14
D1 13 13
42 Sư phạm Giáo dục tiểu học 901 D1 16
43 Sư phạm Thể dục thể thao 902 T 18
44 Sư phạm Mầm non 903 M 17
45 Sư phạm TDTT – Quốc phòng 904 T 17
46 Sư phạm Âm nhạc 905 N 25
47 Sư phạm Mỹ thuật 906 H 14
48 Sư phạm Toán – Tin 800 A 13 9 13
49 Sư phạm Toán – Lý 801 A 13
50 Sư phạm Sinh – Hóa 802 B 15.5
51 Sư phạm Văn – Địa 803 C 17.5
52 Sư phạm Văn – Sử 804 C 14
V.  Trường ĐH Y – Dược
53 Dược sĩ đại học (5 năm) 202 A 20.5
54 Bác sĩ đa khoa (6 năm) 321 B 22.5
55 Cử nhân Điều dưỡng (4 năm) 322 B 18.5
56 Bác sĩ Y học dự phòng (6 năm) 323 B 19
57 Bác sĩ Răng hàm mặt (6 năm) 324 B 21.5
VI.  Trường ĐH Khoa học (DTZ) 556
58 Toán học 130 A 13 56 13
59 Vật lý 131 A 13 39 13
60 Toán – Tin ứng dụng 132 A 13 56 13
61 Hóa học 230 A 13 74 13
62 Địa lý 231 A 13 17 13
B 14 14
63 Khoa học môi trường 232 A 13
B 14
64 Sinh học 330 B 14 38 14
65 Công nghệ sinh học 331 B 14
66 Văn học 610 C 14 51 14
67 Lịch sử 611 C 14 52 14
68 Khoa học quản lý 612 C 14
69 Công tác xã hội 613 C 14
D1 13
70 Việt Nam học 614 C 14 41 14
D1 13 13
71 Thư viện – Thiết bị trường học 615 B 14 44 14
C 14 14
72 Công nghệ hóa học 616 A 13 48 13
73 Báo chí 617 C 14 17 14
D1 13 13
74 Du Lịch học 618 C 14 23 14
D1 13 13
VII.  Trường ĐH CNTT và TT (DTC) 862
75 Công nghệ thông tin 120 A 13 433 13
76 Hệ thống thông tin 121 13 13
77 Công nghệ phần mềm 122 13 13
78 Khoa học máy tính 123 13 13
79 Mạng và truyền thông 124 13 13
80 Kỹ thuật máy tính 125 13 13
81 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông 126 A 13 221 13
82 Công nghệ điều khiển tự động 127 A 13 96 13
83 Hệ thống thông tin quản lý 128 A 13 112 13
VIII.  Khoa Ngoại ngữ (DTF) Đã nhân hệ số 117 Đã nhân hệ số
84 Sư phạm Tiếng Anh (4 năm) 701 D1 19
85 Cử nhân song ngữ Trung – Anh (5 năm) 702 D1 16.5
D4 15
86 Sư phạm Tiếng Trung (4 năm) 703 D1 16 33 16
D4 15 15
87 Sư phạm song ngữ Trung – Anh (5 năm) 704 D1 15.5
D4 15
88 Sư phạm song ngữ Nga – Anh (5 năm) 705 D1 16 26 16
D2 15 15
89 Cử nhân Tiếng Anh 706 D1 15 18 15
90 Cử nhân Tiếng Trung 707 D1 15 19 15
D4 15 15
91 Cử nhân song ngữ Pháp – Anh 708 D1 15.5 21 15.5
D3 15.5 15.5
B. TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG 1145
IX.  Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật (DTU) 900
1 Cơ khí C65 A 10 60 10
2 Điện – Điện tử C66 A 10 60 10
3 Công nghệ thông tin C67 A 10 60 10
4 Kế toán C68 A 10 120 10
D1 10 10
5 Quản trị Kinh doanh C69 A 10 60 10
D1 10 10
6 Tài chính – Ngân hàng C70 A 10 60 10
D1 10 10
7 Quản lý đất đai C71 A 10 60 10
B 11 11
8 Trồng trọt C72 B 11 60 11
9 Thú y C73 B 11 60 11
10 Xây dựng dân dụng và Công nghiệp C74 A 10 60 10
11 Xây dựng cầu đường C75 A 10 60 10
12 Kinh tế xây dựng C76 A 10 60 10
D1 10 10
13 Kế toán – Kiểm toán C77 A 10 60 10
D1 10 10
14 Quản lý môi trường C78 A 10 60 10
B 11 11
Trường ĐH Y – Dược (DTY) 80
15 Y tế học đường C61 B 11 40 11
16 Kỹ thuật xét nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm C62 B 11 40 11
Khoa Ngoại ngữ (DTF) Chưa nhân hệ số 165 Chưa nhân hệ số
17 Sư phạm Tiếng Anh C81 D1 10 45 10
18 Sư phạm song ngữ Trung – Anh C82 D1 10 30 10
D4 10 10
19 Sư phạm Tiếng Trung C83 D1 10 30 10
D4 10 10
20 Sư phạm song ngữ Nga – Anh C84 D1 10 30 10
D2 10 10
21 Sư phạm song ngữ Pháp – Anh C85 D1 10 30 10
D3 10 10
Tổng 5114
 
Đối với các ngành thuộc khối Nông Lâm Ngư của Trường ĐH Nông lâm và Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật được áp dụng mục c khoản 1 điều 33 của quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy với mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai khu vực kế tiếp là 1 điểm cho những thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh miền núi phía Bắc.
 

5 980
Xem thêm chủ đề: Diem chuan truong dh thai nguyen 2011
Chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với trên facebook
Hãy gửi chia sẻ của bạn tới bài viết này qua địa chỉ mail @gmail.com Bài viết của bạn sẽ được đăng tải trên trang trong thời gian sớm nhất. Thông tin do bạn đọc cung cấp và chịu trách nhiệm về tính xác thực. giữ quyền biên tập và thay tên, địa chỉ nếu cần.
Bài nhiều người quan tâm

Kết nối với chúng tôi

Hãy kết nối với chúng tôi để được chia sẻ cập nhật các thông tin mới nhất, hay nhất từ con gái