Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại thương 2011
07-03-2011 03:44:13 Tradiemthi.net - sẽ cập nhật sớm nhất điểm chuẩn năm 2011 của trường ĐH Đại học Ngoại Thương 2011.
Hãy đăng ký nhận thông tin điểm thi PTTH, điểm chuẩn, nguyện vọng chỉ tiêu của các trường ĐH-CD năm 2011 . bằng cách nhập Email (mục bên phải). Tradiemthi.net sẽ gửi thông tin tới bạn thường xuyên và cập nhật nhanh nhất.
Dưới đây là điểm chuẩn của trường 2 năm trước (2009 và 2010) để các sĩ tử tham khảo và đưa ra định hướng chọn trường, chọn ngành phù hợp với mình.

Năm 2010:
Tại Cơ sở 1 – Hà Nội
I. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN THEO KHỐI
* Điểm sàn khối A| Đối tượng ưu tiên | KV3 | KV2 | KV2-NT | KV1 |
| HSPT | 24,0 | 23,5 | 23,0 | 22,5 |
| Ưu tiên 2 | 23,0 | 22,5 | 22,0 | 21,5 |
| Ưu tiên 1 | 22,0 | 21,5 | 21,0 | 20,5 |
* Điểm sàn khối D1,2,3,4.6 (môn ngoại ngữ tính hệ số 1)
| Đối tượng ưu tiên | KV3 | KV2 | KV2-NT | KV1 |
| HSPT | 22,0 | 21,5 | 21,0 | 20,5 |
| Ưu tiên 2 | 21,0 | 20,5 | 20,0 | 19,5 |
| Ưu tiên 1 | 20,0 | 19,5 | 19,0 | 18,5 |
* Điểm trúng tuyển khối ngành ngoại ngữ thương mại (môn ngoại ngữ tính hệ số 2)
| Đối tượng ưu tiên | KV3 | KV2 | KV2-NT | KV1 |
| HSPT | 29,0 | 28,5 | 28,0 | 27,5 |
| Ưu tiên 2 | 28,0 | 27,5 | 27,0 | 26,5 |
| Ưu tiên 1 | 27,0 | 26,5 | 26,0 | 25,5 |
II. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN THEO CHUYÊN NGÀNH
1. Điểm trúng tuyển chuyên ngành: Kinh tế đối ngoại
Khối A (mã số 401)
| Đối tượng ưu tiên | KV3 | KV2 | KV2-NT | KV1 |
| HSPT | 26.0 | 25.5 | 25.0 | 24.5 |
| Ưu tiên 2 | 25.0 | 24.5 | 24.0 | 23.5 |
| Ưu tiên 1 | 24.0 | 23.5 | 23.0 | 22.5 |
| Đối tượng ưu tiên | KV3 | KV2 | KV2-NT | KV1 |
| HSPT | 23.0 | 22.5 | 22.0 | 21.5 |
| Ưu tiên 2 | 22.0 | 21.5 | 21.0 | 20.5 |
| Ưu tiên 1 | 21.0 | 20.5 | 20.0 | 19,5 |
2. Điểm trúng tuyển chuyên ngành: Tài chính quốc tế
Khối A (mã số 410)
| Đối tượng ưu tiên | KV3 | KV2 | KV2-NT | KV1 |
| HSPT | 25.0 | 24.5 | 24.0 | 23.5 |
| Ưu tiên 2 | 24.0 | 23.5 | 23.0 | 22.5 |
| Ưu tiên 1 | 23.0 | 22.5 | 22.0 | 21.5 |
| Đối tượng ưu tiên | KV3 | KV2 | KV2-NT | KV1 |
| HSPT | 22.5 | 22.0 | 21.5 | 21.0 |
| Ưu tiên 2 | 21.5 | 21.0 | 20.5 | 20.0 |
| Ưu tiên 1 | 20.5 | 20.0 | 19,5 | 19,0 |
* Thương mại quốc tế (mã số 457)
* Thuế và Hải quan (mã số 458)
* Quản trị kinh doanh quốc tế (mã số 402)
* Luật kinh doanh quốc tế (mã số 403)
* Kế toán (mã số 404)
* Thương mại điện tử (mã số 405)
* Quản trị khách sạn và du lịch (mã số 406)
* Đầu tư chứng khoán (mã số 411)
* Ngân hàng (mã số 412)
* Kinh doanh quốc tế (mã số 460)
* Kinh tế quốc tế (mã số 470)
Khối A:
| Đối tượng ưu tiên | KV3 | KV2 | KV2-NT | KV1 |
| HSPT | 24.0 | 23.5 | 23.0 | 22.5 |
| Ưu tiên 2 | 23.0 | 22.5 | 22.0 | 21.5 |
| Ưu tiên 1 | 22.0 | 21.5 | 21.0 | 20.5 |
Khối D1, D6:
| Đối tượng ưu tiên | KV3 | KV2 | KV2-NT | KV1 |
| HSPT | 22.0 | 21.5 | 21,0 | 20,5 |
| Ưu tiên 2 | 21.0 | 20.5 | 20,0 | 19,5 |
| Ưu tiên 1 | 20.0 | 19,5 | 19,0 | 18,5 |
4. Điểm trúng tuyển chuyên ngành:
* Tiếng Anh thương mại (mã 751) – khối D1 (ngoại ngữ tính hệ số 2);
* Tiếng Pháp thương mại (mã 761) – khối D3 (ngoại ngữ tính hệ số 2);
* Tiếng Trung thương mại (mã 771) – khối D1,4 (ngoại ngữ tính hệ số 2);
* Tiếng Nhật thương mại (mã 781) – khối D1,6 (ngoại ngữ tính hệ số 2);
| Đối tượng ưu tiên | KV3 | KV2 | KV2-NT | KV1 |
| HSPT | 29,0 | 28,5 | 28.0 | 27.5 |
| Ưu tiên 2 | 28,0 | 27,5 | 27.0 | 26.5 |
| Ưu tiên 1 | 27,0 | 26,5 | 26.0 | 25.5 |
Thí sinh đăng ký dự thi vào chuyên ngành Kinh tế đối ngoại và Tài chính quốc tế, đủ điểm trúng tuyển vào trường theo khối nhưng không đủ điểm xét tuyển theo chuyên ngành có thể đăng ký xét tuyển vào các chuyên ngành sau:
- Thương mại quốc tế (thuộc ngành Kinh tế) (mã 457)
- Thuế và Hải quan (ngành Kinh tế) (mã 458)
- Quản trị Kinh doanh quốc tế (ngành Quản trị kinh doanh) (mã 402)
- Luật Kinh doanh quốc tế (ngành Quản trị kinh doanh) (mã 403)
- Kế toán (ngành Quản trị kinh doanh) (mã 404)
- Thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) (mã 405)
- Quản trị khách sạn và du lịch (ngành Quản trị kinh doanh) (mã 406)
- Đầu tư chứng khoán (ngành Tài chính Ngân hàng) (mã 411)
- Kinh doanh quốc tế (ngành Kinh doanh quốc tế) (mã 460)
11. Ngân hàng (ngành Tài chính – Ngân hàng) (mã 470)
Đối với cơ sở 2 tại TP.HCM, tất cả các ngành cùng có điểm chuẩn khối A: 24 và khối D: 22.
Năm 2009:
A. Điểm sàn theo khối
1. Cơ sở 1 Hà Nội:
* Điểm sàn khối A
| Đối tượng ưu tiên | KV3 | KV2 | KV2-NT | KV1 |
| HSPT | 25,0 | 24,5 | 24,0 | 23,5 |
| Ưu tiên 2 | 24,0 | 23,5 | 23,0 | 22,5 |
| Ưu tiên 1 | 23,0 | 22,5 | 22,0 | 21,5 |
| Đối tượng ưu tiên | KV3 | KV2 | KV2-NT | KV1 |
| HSPT | 23,5 | 23,0 | 22,5 | 22,0 |
| Ưu tiên 2 | 22,5 | 22,0 | 21,5 | 21,0 |
| Ưu tiên 1 | 21,5 | 21,0 | 20,5 | 20,0 |
| Đối tượng ưu tiên | KV3 | KV2 | KV2-NT | KV1 |
| HSPT | 28,0 | 27,5 | 27,0 | 26,5 |
| Ưu tiên 2 | 27,0 | 26,5 | 26,0 | 25,5 |
| Ưu tiên 1 | 26,0 | 25,5 | 25,0 | 24,5 |
* Điểm sàn khối A
| Đối tượng ưu tiên | KV3 | KV2 | KV2-NT | KV1 |
| HSPT | 24,0 | 23,5 | 23,0 | 22,5 |
| Ưu tiên 2 | 23,0 | 22,5 | 22,0 | 21,5 |
| Ưu tiên 1 | 22,0 | 21,5 | 21,0 | 20,5 |
| Đối tượng ưu tiên | KV3 | KV2 | KV2-NT | KV1 |
| HSPT | 21,0 | 20,5 | 20,0 | 19,5 |
| Ưu tiên 2 | 20,0 | 19,5 | 19,0 | 18,5 |
| Ưu tiên 1 | 19,0 | 18,5 | 18,0 | 17,5 |
* Kinh tế đối ngoại – khối A (mã số 401);
* Tài chính quốc tế – khối A (mã số 410):
| Đối tượng ưu tiên | KV3 | KV2 | KV2-NT | KV1 |
| HSPT | 26.5 | 26.0 | 25.5 | 25.0 |
| Ưu tiên 2 | 25.5 | 25.0 | 24.5 | 24.0 |
| Ưu tiên 1 | 24.5 | 24.0 | 23.5 | 23.0 |
* Tài chính quốc tế – khối D1 (mã số 410)
| Đối tượng ưu tiên | KV3 | KV2 | KV2-NT | KV1 |
| HSPT | 24.5 | 24.0 | 23.5 | 23.0 |
| Ưu tiên 2 | 23.5 | 23.0 | 22.5 | 22.0 |
| Ưu tiên 1 | 22.5 | 22.0 | 21.5 | 21.0 |
* Thương mại quốc tế (mã số 457) – khối A
* Thuế Hải và Hải quan (mã số 458) – khối A
* Quản trị kinh doanh quốc tế (mã số 402) – khối A
* Luật kinh doanh quốc tế (mã số 403) – khối A
* Kế toán (mã số 404) – khối A
* Thương mại điện tử (mã số 405) – khối A
* Đầu tư chứng khoán (mã số 411) – khối A
* Ngân hàng (mã số 412) – khối A
* Marketting quốc tế (ngành Kinh doanh quốc tế) (mã số 460) – khối A
* Kinh tế quốc tế (mã số 470) – khối A
| Đối tượng ưu tiên | KV3 | KV2 | KV2-NT | KV1 |
| HSPT | 25.0 | 24.5 | 24.0 | 23.5 |
| Ưu tiên 2 | 24.0 | 23.5 | 23.0 | 22.5 |
| Ưu tiên 1 | 23.0 | 22.5 | 22.0 | 21.5 |
* Kinh tế đối ngoại (mã số 452) - khối D2; (mã số 454) - khối D1,4 ; (mã số 455) - khối D1,6;
* Tài chính quốc tế (mã 410) - khối D6;
* Thương mại quốc tế (mã số 457) - khối D1
* Thuế Hải và Hải quan (mã số 458) - khối D1
* Quản trị kinh doanh quốc tế (mã số 402) - khối D1
* Luật kinh doanh quốc tế (mã số 403) - khối D1
* Kế toán (mã số 404) - khối D1
* Thương mại điện tử (mã số 405) - khối D1
* Đầu tư chứng khoán (mã số 411) - khối D1
* Ngân hàng (mã số 412) - khối D1
* Marketing quốc tế (ngành Kinh doanh quốc tế) (mã số 460) - khối D1
* Kinh tế quốc tế (mã số 470) - khối D1
| Đối tượng ưu tiên | KV3 | KV2 | KV2-NT | KV1 |
| HSPT | 23.5 | 23.0 | 22.5 | 22.0 |
| Ưu tiên 2 | 22.5 | 22.0 | 21.5 | 21.0 |
| Ưu tiên 1 | 21.5 | 21.0 | 20.5 | 20.0 |
* Tiếng Anh thương mại (mã 751) - khối D1 (ngoại ngữ tính hệ số 2);
* Tiếng Pháp thương mại (mã 761) - khối D3 (ngoại ngữ tính hệ số 2);
* Tiếng Trung thương mại (mã 771) - khối D1,4 (ngoại ngữ tính hệ số 2);
* Tiếng Nhật thương mại (mã 781) - khối D1,6 (ngoại ngữ tính hệ số 2);
| Đối tượng ưu tiên | KV3 | KV2 | KV2-NT | KV1 |
| HSPT | 28.0 | 27.5 | 27.0 | 26.5 |
| Ưu tiên 2 | 27.0 | 26.5 | 26.0 | 25.5 |
| Ưu tiên 1 | 26.0 | 25.5 | 25.0 | 24.5 |
Tin tức khác:
- Điểm chuẩn Đại học Tài chính - Marketing năm 2012
- Điểm chuẩn NV1 Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM năm 2012
- Điểm chuẩn ĐH Xây dựng, ĐH Luật Hà Nội năm 2012
- Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Bách khoa Hà Nội công bố điểm chuẩn năm 2012
- Điểm chuẩn khối S trường Đại học Sân khấu Điện ảnh năm 2012
- Điểm chuẩn dự kiến của trường ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQGTP.HCM năm 2012
- Điểm chuẩn trường Bách khoa TP.HCM năm 2012
- 44 trường THPT Hà Nội hạ điểm chuẩn
- Điểm chuẩn vào lớp 10 Đà Nẵng năm 2012