Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại thương 2011

Tradiemthi.net - sẽ cập nhật sớm nhất điểm chuẩn năm 2011 của trường ĐH Đại học Ngoại Thương 2011.
Hãy đăng ký nhn thông tin đim thi PTTH, đim chun, nguyn vng ch tiêu ca các trường ĐH-CD năm 2011 .  bng cách nhp Email (mc bên phi). Tradiemthi.net s gi thông tin ti bn thường xuyên và cp nht nhanh nht.
Dưới đây là điểm chuẩn của trường 2 năm trước (2009 và 2010)  để các sĩ tử tham khảo và đưa ra định hướng  chọn trường, chọn ngành phù hợp với mình.

"dai hoc ngoai thuong"


 
Năm 2010:

Tại Cơ sở 1 – Hà Nội

I. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN THEO KHỐI

* Điểm sàn khối A
Đối tượng ưu tiên KV3 KV2 KV2-NT KV1
HSPT 24,0 23,5 23,0 22,5
Ưu tiên 2 23,0 22,5 22,0 21,5
Ưu tiên 1 22,0 21,5 21,0 20,5
 
* Điểm sàn khối D1,2,3,4.6 (môn ngoại ngữ tính hệ số 1)
Đối tượng ưu tiên KV3 KV2 KV2-NT KV1
HSPT 22,0 21,5 21,0 20,5
Ưu tiên 2 21,0 20,5 20,0 19,5
Ưu tiên 1 20,0 19,5 19,0 18,5
 
* Điểm trúng tuyển khối ngành ngoại ngữ thương mại (môn ngoại ngữ tính hệ số 2)
Đối tượng ưu tiên KV3 KV2 KV2-NT KV1
HSPT 29,0 28,5 28,0 27,5
Ưu tiên 2 28,0 27,5 27,0 26,5
Ưu tiên 1 27,0 26,5 26,0 25,5
 
II. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN THEO CHUYÊN NGÀNH
1. Điểm trúng tuyển chuyên ngành: Kinh tế đối ngoại
Khối A (mã số 401)
Đối tượng ưu tiên KV3 KV2 KV2-NT KV1
HSPT 26.0 25.5 25.0 24.5
Ưu tiên 2 25.0 24.5 24.0 23.5
Ưu tiên 1 24.0 23.5 23.0 22.5
Khối D1, D2,D3,D4,D6 (mã số 451, 452, 453, 454, 455);
Đối tượng ưu tiên KV3 KV2 KV2-NT KV1
HSPT 23.0 22.5 22.0 21.5
Ưu tiên 2 22.0 21.5 21.0 20.5
Ưu tiên 1 21.0 20.5 20.0 19,5

2. Điểm trúng tuyển chuyên ngành: Tài chính quốc tế
Khối A (mã số 410)
Đối tượng ưu tiên KV3 KV2 KV2-NT KV1
HSPT 25.0 24.5 24.0 23.5
Ưu tiên 2 24.0 23.5 23.0 22.5
Ưu tiên 1 23.0 22.5 22.0 21.5
Khối D1, D6 (mã số 410)
Đối tượng ưu tiên KV3 KV2 KV2-NT KV1
HSPT 22.5 22.0 21.5 21.0
Ưu tiên 2 21.5 21.0 20.5 20.0
Ưu tiên 1 20.5 20.0 19,5 19,0
3. Điểm trúng tuyển chuyên ngành:
* Thương mại quốc tế                                                                          (mã số 457)
* Thuế và Hải quan                                                                               (mã số 458)
* Quản trị kinh doanh quốc tế                                                                (mã số 402)
* Luật kinh doanh quốc tế                                                                     (mã số 403)
* Kế toán                                                                                             (mã số 404)
* Thương mại điện tử                                                                            (mã số 405)
* Quản trị khách sạn và du lịch                                                                (mã số 406)
* Đầu tư chứng khoán                                                                           (mã số 411)
* Ngân hàng                                                                                         (mã số 412)
* Kinh doanh quốc tế                                                                             (mã số 460)
* Kinh tế quốc tế                                                                                  (mã số 470)
 
Khối A:
Đối tượng ưu tiên KV3 KV2 KV2-NT KV1
HSPT 24.0 23.5 23.0 22.5
Ưu tiên 2 23.0 22.5 22.0 21.5
Ưu tiên 1 22.0 21.5 21.0 20.5
 
Khối D1, D6:
Đối tượng ưu tiên KV3 KV2 KV2-NT KV1
HSPT 22.0 21.5 21,0 20,5
Ưu tiên 2 21.0 20.5 20,0 19,5
Ưu tiên 1 20.0 19,5 19,0 18,5
 
4. Điểm trúng tuyển chuyên ngành:
* Tiếng Anh thương mại     (mã 751) – khối D1 (ngoại ngữ tính hệ số 2);
* Tiếng Pháp thương mại    (mã 761) – khối D3 (ngoại ngữ tính hệ số 2);
* Tiếng Trung thương mại (mã 771) – khối D1,4 (ngoại ngữ tính hệ số 2);
* Tiếng Nhật thương mại    (mã 781) – khối D1,6 (ngoại ngữ tính hệ số 2);
 
Đối tượng ưu tiên KV3 KV2 KV2-NT KV1
HSPT 29,0 28,5 28.0 27.5
Ưu tiên 2 28,0 27,5 27.0 26.5
Ưu tiên 1 27,0 26,5 26.0 25.5
 
Thí sinh đăng ký dự thi vào chuyên ngành Kinh tế đối ngoại và Tài chính quốc tế, đủ điểm trúng tuyển vào trường theo khối nhưng không đủ điểm xét tuyển theo chuyên ngành có thể đăng ký xét tuyển vào các chuyên ngành sau:
 
  1. Thương mại quốc tế (thuộc ngành Kinh tế)                                (mã 457)
  2. Thuế và Hải quan (ngành Kinh tế)                                             (mã 458)
  3. Quản trị Kinh doanh quốc tế (ngành Quản trị  kinh doanh)            (mã 402)
  4. Luật Kinh doanh quốc tế (ngành Quản trị  kinh doanh)                 (mã 403)
  5. Kế toán (ngành Quản trị  kinh doanh)                                        (mã 404)
  6. Thương mại điện tử (ngành Quản trị  kinh doanh)                       (mã 405)
  7. Quản trị khách sạn và du lịch     (ngành Quản trị  kinh doanh)        (mã 406)
  8. Đầu tư chứng khoán (ngành Tài chính Ngân hàng)                      (mã 411)
  9. Kinh doanh quốc tế (ngành Kinh doanh quốc tế)                         (mã 460)
10. Kinh tế quốc tế (ngành Kinh tế quốc tế)                                        (mã 470)
11. Ngân hàng (ngành Tài chính – Ngân hàng)                                      (mã 470)
Đối với cơ sở 2 tại TP.HCM, tất cả các ngành cùng có điểm chuẩn khối A: 24 và khối D: 22.

Năm 2009:
A. Điểm sàn theo khối
1. Cơ sở 1 Hà Nội:
* Điểm sàn khối A
Đối tượng ưu tiên KV3 KV2 KV2-NT KV1
HSPT 25,0 24,5 24,0 23,5
Ưu tiên 2 24,0 23,5 23,0 22,5
Ưu tiên 1 23,0 22,5 22,0 21,5
* Điểm sàn khối D1,2,3,4.6 (môn ngoại ngữ tính hệ số 1)
Đối tượng ưu tiên KV3 KV2 KV2-NT KV1
HSPT 23,5 23,0 22,5 22,0
Ưu tiên 2 22,5 22,0 21,5 21,0
Ưu tiên 1 21,5 21,0 20,5 20,0
* Điểm trúng tuyển khối ngành ngoại ngữ thương mại (môn ngoại ngữ tính hệ số 2)
Đối tượng ưu tiên KV3 KV2 KV2-NT KV1
HSPT 28,0 27,5 27,0 26,5
Ưu tiên 2 27,0 26,5 26,0 25,5
Ưu tiên 1 26,0 25,5 25,0 24,5
2. Tại Cơ sở 2 - TPHCM:
* Điểm sàn khối A
Đối tượng ưu tiên KV3 KV2 KV2-NT KV1
HSPT 24,0 23,5 23,0 22,5
Ưu tiên 2 23,0 22,5 22,0 21,5
Ưu tiên 1 22,0 21,5 21,0 20,5
* Điểm sàn khối D1.6 (môn ngoại ngữ tính hệ số 1)
Đối tượng ưu tiên KV3 KV2 KV2-NT KV1
HSPT 21,0 20,5 20,0 19,5
Ưu tiên 2 20,0 19,5 19,0 18,5
Ưu tiên 1 19,0 18,5 18,0 17,5
B. Điểm trúng tuyển chuyên ngành
* Kinh tế đối ngoại – khối A (mã số 401);
* Tài chính quốc tế – khối A (mã số 410):
Đối tượng ưu tiên KV3 KV2 KV2-NT KV1
HSPT 26.5 26.0 25.5 25.0
Ưu tiên 2 25.5 25.0 24.5 24.0
Ưu tiên 1 24.5 24.0 23.5 23.0
* Kinh tế đối ngoại – khối D1 (mã số 451); khối D3 (mã số 453);
* Tài chính quốc tế – khối D1 (mã số 410)
Đối tượng ưu tiên KV3 KV2 KV2-NT KV1
HSPT 24.5 24.0 23.5 23.0
Ưu tiên 2 23.5 23.0 22.5 22.0
Ưu tiên 1 22.5 22.0 21.5 21.0
+ Các chuyên ngành:
* Thương mại quốc tế (mã số 457) – khối A
* Thuế Hải và Hải quan (mã số 458) – khối A
* Quản trị kinh doanh quốc tế (mã số 402) – khối A
* Luật kinh doanh quốc tế (mã số 403) – khối A
* Kế toán (mã số 404) – khối A
* Thương mại điện tử (mã số 405) – khối A
* Đầu tư chứng khoán (mã số 411) – khối A
Ngân hàng (mã số 412) – khối A
* Marketting quốc tế (ngành Kinh doanh quốc tế) (mã số 460) – khối A
* Kinh tế quốc tế (mã số 470) – khối A
Đối tượng ưu tiên KV3 KV2 KV2-NT KV1
HSPT 25.0 24.5 24.0 23.5
Ưu tiên 2 24.0 23.5 23.0 22.5
Ưu tiên 1 23.0 22.5 22.0 21.5
+ Các chuyên ngành:
* Kinh tế đối ngoại (mã số 452) - khối D2; (mã số 454) - khối D1,4 ; (mã số 455) - khối D1,6;
* Tài chính quốc tế (mã 410) - khối D6;
* Thương mại quốc tế (mã số 457) - khối D1
* Thuế Hải và Hải quan (mã số 458) - khối D1
* Quản trị kinh doanh quốc tế (mã số 402) - khối D1
* Luật kinh doanh quốc tế (mã số 403) - khối D1
* Kế toán (mã số 404) - khối D1
* Thương mại điện tử (mã số 405) - khối D1
* Đầu tư chứng khoán (mã số 411) - khối D1
* Ngân hàng (mã số 412) - khối D1
* Marketing quốc tế (ngành Kinh doanh quốc tế) (mã số 460) - khối D1
* Kinh tế quốc tế (mã số 470) - khối D1
Đối tượng ưu tiên KV3 KV2 KV2-NT KV1
HSPT 23.5 23.0 22.5 22.0
Ưu tiên 2 22.5 22.0 21.5 21.0
Ưu tiên 1 21.5 21.0 20.5 20.0
+ Điểm trúng tuyển chuyên ngành:
* Tiếng Anh thương mại (mã 751) - khối D1 (ngoại ngữ tính hệ số 2);
* Tiếng Pháp thương mại (mã 761) - khối D3 (ngoại ngữ tính hệ số 2);
* Tiếng Trung thương mại (mã 771) - khối D1,4 (ngoại ngữ tính hệ số 2);
* Tiếng Nhật thương mại (mã 781) - khối D1,6 (ngoại ngữ tính hệ số 2);
Đối tượng ưu tiên KV3 KV2 KV2-NT KV1
HSPT 28.0 27.5 27.0 26.5
Ưu tiên 2 27.0 26.5 26.0 25.5
Ưu tiên 1 26.0 25.5 25.0 24.5
Ghi chú:


 

5 736
Chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với trên facebook
Hãy gửi chia sẻ của bạn tới bài viết này qua địa chỉ mail @gmail.com Bài viết của bạn sẽ được đăng tải trên trang trong thời gian sớm nhất. Thông tin do bạn đọc cung cấp và chịu trách nhiệm về tính xác thực. giữ quyền biên tập và thay tên, địa chỉ nếu cần.
Bài nhiều người quan tâm

Kết nối với chúng tôi

Hãy kết nối với chúng tôi để được chia sẻ cập nhật các thông tin mới nhất, hay nhất từ con gái