Điểm chuẩn lớp 10 tại Hà Nội năm 2011

Điểm chuẩn vào lớp 10 trường THPT công lập thành phố Hà Nội năm học 2011-2012 . Trường Chu Văn An lấy điểm cao nhất với 56, thấp nhất là Đại Cường lấy 22. "tuyen sinh lop 10"
Điểm chuẩn này gồm điểm môn Văn, Toán nhân hệ số hai, cộng với điểm rèn luyện trong 4 năm THCS và điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có).
STT Trường THPT Điểm chuẩn Ghi chú
1. Chu Văn An 56,0 Tiếng Nhật: 50,5
2. Phan Đình Phùng 53,0
3. Phạm Hồng Thái 48,5
4. Nguyễn Trãi- Ba Đình 48,0
5. Tây Hồ 44,5 Tuyển NV3 khu vực 1, 2:46,5
6. Thăng Long 53,5
7. Việt Đức 52,5 Tiếng Nhật: 37,0
8. Trần Phú-Hoàn Kiếm 52,0
9. Trần Nhân Tông 51,5 Tiếng Pháp: 44,0
10. Đoàn Kết-Hai Bà Trưng 49,5
11. Kim Liên 53,5 Tiếng Nhật: 40,5
12. Yên Hoà 53,5
13. Lê Quý Đôn- Đống Đa 53,0
14. Nhân Chính 52,5
15. Cầu Giấy 48,5
16. Quang Trung-Đống Đa 47,5
17. Đống Đa 47,0
18. Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân 44,0 Tuyển NV3 toàn thành phố:46,0
19. Ngọc Hồi 46,0
20. Hoàng Văn Thụ 44,0 Tuyển NV3 toàn thành phố:46,0
21. Việt Nam –Ba Lan 43,0 Tuyển NV3 toàn thành phố:45,0
22. Trương Định 41,0 Tuyển NV3 toàn thành phố:43,0
23. Ngô Thì Nhậm 39,0
24. Nguyễn Gia Thiều 49,0
25. Cao Bá Quát- Gia Lâm 47,5
26. Lý Thường Kiệt 46,0
27. Yên Viên 46,0
28. Dương Xá 43,0
29. Nguyễn Văn Cừ 42,0 Tuyển NV3 khu vực 5: 44,0
30. Liên Hà 48,0
31. Vân Nội 43,0
32. Mê Linh 40,0
33. Đông Anh 39,0
34. Cổ Loa 39,0
35. Sóc Sơn 38,0
36. Yên Lãng 37,0
37. Bắc Thăng Long 37,0 Tuyển NV3 toàn thành phố:39,0
38. Đa Phúc 36,5
39. Trung Giã 35,5
40. Kim Anh 34,0
41. Xuân Giang 33,5
42. Tiền Phong 31,5
43. Minh Phú 29,0
44. Quang Minh 27,0 Tuyển NV3 toàn thành phố:29,0
45. Tiến Thịnh 27,0
46. Tự Lập 24,0 Tuyển NV3 toàn thành phố:26,0
47. Nguyễn Thị Minh Khai 51,0
48. Xuân Đỉnh 47,0
49. Hoài Đức A 42,0
50. Đan Phượng 41,0
51. Thượng Cát 40,0 Tuyển NV3 khu vực 1, 2, 7:42,0
52. Trung Văn 40,0 Tuyển NV3 toàn thành phố:42,0
53. Hoài Đức B 36,0
54. Tân Lập 34,5
55. Vạn Xuân – Hoài Đức 34,5
56. Đại Mỗ 34,0 Tuyển NV3 toàn thành phố:36,0
57. Hồng Thái 32,0
58. Sơn Tây 50,0 Tiếng Pháp: 27,5
59. Tùng Thiện 40,0
60. Quảng Oai 35,0
61. Ngô Quyền-Ba Vì 34,5
62. Ngọc Tảo 34,5
63. Phúc Thọ 31,5
64. Ba Vì 29,5
65. Vân Cốc 28,0
66. Bất Bạt 25,0
67. Xuân Khanh 23,0 Tuyển NV3 toàn thành phố:25,0
68. Quốc Oai 43,5
69. Thạch Thất 43,0
70. Phùng Khắc Khoan-Th. Thất 38,5
71. Hai Bà Trưng-Thạch Thất 35,0
72. Minh Khai 33,5
73. Cao Bá Quát- Quốc Oai 30,0
74. Bắc Lương Sơn 28,0
75. Lê Quý Đôn – Hà Đông 50,5
76. Quang Trung- Hà Đông 42,0
77. Thanh Oai B 41,0
78. Chương Mỹ A 38,0
79. Xuân Mai 35,0
80. Nguyễn Du – Thanh Oai 32,5
81. Trần Hưng Đạo- Hà Đông 32,0 Tuyển NV3 toàn thành phố:34,0
82. Chúc Động 30,5
83. Thanh Oai A 29,0
84. Chương Mỹ B 24,0 Tuyển NV3 toàn thành phố:26,0
85. Thường Tín 38,0
86. Phú Xuyên A 36,5
87. Đồng Quan 34,5
88. Phú Xuyên B 31,0
89. Tô Hiệu -Thường Tín 30,0
90. Tân Dân 28,0
91. Nguyễn Trãi – Thường Tín 28,0 Tuyển NV3 toàn thành phố:30,0
92. Vân Tảo 26,0
93. Lý Tử Tấn 24,0 Tuyển NV3 toàn thành phố:26,0
94. Mỹ Đức A 42,5
95. ứng Hoà A 35,0
96. Mỹ Đức B 29,5
97. Trần Đăng Ninh 27,0
98. ứng Hoà B 27,0
99. Hợp Thanh 27,0
100. Mỹ Đức C 24,5
101. Lưu Hoàng 22,0 Tuyển NV3 toàn thành phố:24,0
102. Đại Cường 22,0 Tuyển NV3 toàn thành phố:24,0

5 1352
Chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với trên facebook
Hãy gửi chia sẻ của bạn tới bài viết này qua địa chỉ mail @gmail.com Bài viết của bạn sẽ được đăng tải trên trang trong thời gian sớm nhất. Thông tin do bạn đọc cung cấp và chịu trách nhiệm về tính xác thực. giữ quyền biên tập và thay tên, địa chỉ nếu cần.
Bài nhiều người quan tâm

Kết nối với chúng tôi

Hãy kết nối với chúng tôi để được chia sẻ cập nhật các thông tin mới nhất, hay nhất từ con gái