Điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 năm 2012- 2012

Tradiemthi.net- Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 năm 2012- 2012 đang được cập nhật, các bạn hãy truy cập thường xuyên để biết thêm thông tin.

Điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 năm học 2010-2012
- Tại TPHCM:
 
STT Tên Trường Địa chỉ Q/H NV 1 NV 2 NV 3
1 THPT Trưng Vương 3A Nguyễn Bỉnh Khiêm 01 36.25 37.25 38.25
2 THPT Bùi Thị Xuân 73 Bùi Thị Xuân 01 40.25 41.25 42.25
3 THPT Năng Khiếu TDTT 43 Điện Biên Phủ 01 15.00 15.00 15.00
4 THPT Ten Lơ Man 8 Trần Hưng Đạo 01 26.50 27.00 27.50
5 THPT Lương Thế Vinh 131 Cô Bắc 01 32.75 33.50 34.50
6 THPT Lê Quý Đôn 110 Nguyễn Thị Minh Khai 03 37.50 38.50 38.50
7 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 275 Điện Biên Phủ 03 40.00 41.00 42.00
8 THPT Lê Thị Hồng Gấm 174 Pasteur 03 28.75 29.75 30.00
9 THPT Marie Curie 159 Nam Kỳ Khởi Nghĩa 03 31.00 31.75 32.00
10 THPT Nguyễn Thị Diệu 12 Trần Quốc Toản 03 27.75 28.50 28.75
11 THPT Nguyễn Trãi 364 Nguyễn Tất Thành 04 32.25 33.00 33.00
12 THPT Nguyễn Hữu Thọ 209 Tôn Thất Thuyết 04 22.50 22.75 23.75
13 THPT Hùng Vương 124 Hùng Vương 05 35.50 36.50 36.50
14 TH Thực Hành ĐHSP 280 An Dương Vương 05 40.50 41.00 42.00
15 TH Thực Hành Sài Gòn 220 Trần Bình Trọng 05 34.75 35.25 35.50
16 THPT Trần Khai Nguyên 225 Nguyễn Tri Phương 05 32.00 32.25 33.00
17 THPT Trần Hữu Trang 276 Trần Hưng Đạo 05 25.75 26.00 27.00
18 THPT Mạc Đĩnh Chi 458 Hồng Bàng 06 36.25 37.25 38.25
19 THPT Bình Phú 102 Đường 11, P.10 06 32.50 33.25 33.75
20 THPT Lê Thánh Tôn Đường 17 KP3 P.Tân Kiểng 07 26.75 27.25 27.25
21 THPT Ngô Quyền 1360 Huỳnh Tấn Phát, P. Phú Mỹ 07 25.50 26.50 26.50
22 THPT Tân Phong 19F Nguyễn Văn Linh 07 20.00 20.25 20.75
23 THPT Nam Sài Gòn Đô thị mới Nam Sài Gòn 07 24.00 24.75 25.25
24 THPT Lương Văn Can 173 Phạm Hùng 08 26.50 27.00 27.00
25 THPT Ngô Gia Tự 360E Bến Bình Đông 08 19.00 19.50 20.50
26 THPT Tạ Quang Bửu 909 Tạ Quang Bửu 08 23.50 24.25 25.00
27 THPT Phường 7 Phường 7 Quận 8 08 15.00 15.00 15.50
28 THPT Chuyên TDTT Ng.Thị Định Đường 41, Phường 16 08 25.00 25.50 25.75
29 THPT Nguyễn Khuyến 50 Thành Thái 10 34.25 34.50 34.50
30 THPT Nguyễn Du 21 Đồng Nai - CX Bắc Hải 10 36.25 36.50 36.50
31 THPT Nguyễn An Ninh 93 Trần Nhân Tôn 10 25.75 26.75 27.00
32 THPT Diên Hồng 11 Thành Thái 10 26.00 26.25 26.25
33 THPT Sương Nguyệt Anh 249 Hòa Hảo 10 24.00 24.50 25.50
34 THPT Nguyễn Hiền Số 3 Dương Đình Nghệ 11 33.75 34.25 34.25
35 THPT Trần Quang Khải 343D Lạc Long Quân 11 31.00 31.75 31.75
36 THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa 269/8 Nguyễn Thị Nhỏ 11 29.25 29.75 29.75
37 THPT Võ Trường Toản KP1, Phường Hiệp Thành 12 32.25 32.50 32.50
38 THPT Trường Chinh Nguyễn Văn Quá 12 28.50 29.50 30.00
39 THPT Thạnh Lộc Phường Thạnh Lộc 12 25.00 25.50 25.75
40 THPT Thanh Đa Lô G Cư xá Thanh Đa B.Th 25.75 26.00 27.00
41 THPT Võ Thị Sáu 95 Đinh Tiên Hoàng B.Th 34.50 35.50 35.50
42 THPT Gia Định 195/29 Xô Viết Nghệ Tĩnh B.Th 37.75 38.50 39.50
43 THPT Phan Đăng Lưu 27 Nguyễn Văn Đậu B.Th 29.75 30.50 30.75
44 THPT Hoàng Hoa Thám 6 Hoàng Hoa Thám B.Th 31.00 31.50 31.50
45 THPT Gò Vấp 90A Nguyễn Thái Sơn GV 32.50 32.75 32.75
46 THPT Nguyễn Công Trứ 97 Quang Trung GV 36.75 36.75 36.75
47 THPT Trần Hưng Đạo 88/955E Lê Đức Thọ GV 33.00 33.50 33.50
48 THPT Nguyễn Trung Trực 9/168 Lê Đức Thọ GV 26.50 27.00 27.00
49 THPT Phú Nhuận Số 5 Hoàng Minh Giám PN 38.75 39.25 40.25
50 THPT Hàn Thuyên 188 Lê Văn Sĩ PN 23.50 24.25 24.50
51 THPT Nguyễn Chí Thanh 189/4 Hoàng Hoa Thám TB 33.50 34.50 34.50
52 THPT Nguyễn Thượng Hiền 544 CMT8 TB 41.75 42.75 43.75
53 THPT Lý Tự Trọng 390 Hoàng Văn Thụ TB 26.00 26.50 27.50
54 THPT Nguyễn Thái Bình 913-915 Lý Thường Kiệt TB 29.50 30.00 30.00
55 THPT Long Thới Ấp 2, Xã Long Thới NB 15.00 15.00 15.00
56 THPT Phước Kiển Xã Phước Kiển NB 15.00 15.00 15.00
57 THPT Tân Bình 97/11 Nguyễn Cửu Đàm, P. TSN TP 31.50 31.75 31.75
58 THPT Trần Phú 18 Lê Thúc Hoạch, P.Phú Thọ Hòa TP 37.00 38.00 38.00
59 THPT Tây Thạnh 47/22A, Tây Thạnh P.14 TP 27.50 28.50 28.75
60 THPT Vĩnh Lộc 87 đường số 3 Khu dân cư Vĩnh Lộc B.Tân 23.25 23.75 24.50
61 THPT Bình Trị Đông A Phường Bình Trị Đông A B.Tân 21.50 22.00 22.00
62 THPT An Lạc 319 Kinh Dương Vương B.Tân 28.00 28.50 29.00
- Tại TP Hà Nội:
ĐIỂM CHUẨN VÀO LỚP 10 CHUYÊN TRƯỜNG THPT NĂM HỌC 2010-2011
1. Trường THPT chuyên Hà Nội-Amsterdam
a) Hệ chuyên:
Lớp chuyên Ngữ văn Sử Địa Tiếng Anh Tiếng Nga Tiếng 
Trung
Tiếng 
Pháp
Toán Tin Hoá Sinh
Điểm môn chuyên 6,0 6,0 6,0 6,0 6,0 6,0 6,0 6,0 6,0 6,0 6,0 6,0
Điểm chuẩn 39,75 33,50 28,75 43,75 38,75 40,50 38,75 41,50 37,25 37,75 42,0 38,0
b) Hệ không chuyên:
Lớp Anh 2 Toán 2 Lí 2 Hoá 2
Điểm chuẩn 42,0 37,75 34,25 38,75
2. Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ
 
a) Hệ chuyên:
Lớp chuyên Ngữ văn Sử Địa Tiếng Anh Tiếng Nga Tiếng 
Pháp
Toán Tin Hoá Sinh
Điểm môn chuyên 6,0 6,0 6,0 5,5 4,0 4,0 6,0 6,0 6,0 6,0 6,0
Điểm chuẩn 36,25 28,25 28,75 35,00 26,25 27,0 37,25 31,25 30,75 35,75 31,0
b) Hệ không chuyên:
Lớp Anh 2 Toán 2 Lí 2 Hoá 2
Điểm chuẩn 34,25 34,75 29,50 32,50
3. Trường THPT Chu Văn An
Lớp chuyên Ngữ văn Sử Địa Tiếng Anh Tiếng 
Pháp
Toán Tin
Điểm môn chuyên 6,0 6,0 6,0 6,0 6,0 6,0 6,0
Điểm chuẩn 38,50 31,50 32,50 40,50 32,75 36,50 33,0
4. Trường THPT Sơn Tây
Lớp chuyên Ngữ văn Sử Địa Tiếng Anh Toán Tin Hoá Sinh
Điểm môn chuyên 6,0 4,0 4,0 4,0 6,0 4,0 4,0 4,0 4,0
Điểm môn Tiếng Anh điều kiện 4,0 3.0 3,0 4,0 4,0 3,0 3,0 3,0 3,0
Điểm chuẩn 29,50 25,25 24,0 28,0 35,50 27,25 26,50 28,0 24,0
 
 
ĐIỂM CHUẨN VÀO LỚP 10 THPT CÔNG LẬP NĂM HỌC 2010-2011
 
 
STT Trường THPT Điểm chuẩn Ghi chú
1. Chu Văn An 55,0 Tiếng Nhật: 53,0
2. Phan Đình Phùng 52,0
3. Phạm Hồng Thái 50,0
4. Nguyễn Trãi- Ba Đình 47,0
5. Tây Hồ 44,5 Tuyển NV3 toàn T. phố: 46,5
6. Thăng Long 53,5
7. Trần Phú-Hoàn Kiếm 52,5
8. Việt Đức 52,0 Tiếng Nhật: 23,5
9. Trần Nhân Tông 50,0 Tiếng Pháp: 32,5
10. Đoàn Kết-Hai Bà Trưng 48,5
11. Kim Liên 54,5 Tiếng Nhật: 32,5
12. Yên Hoà 53,0
13. Lê Quý Đôn- Đống Đa 53,0
14. Nhân Chính 51,0
15. Cầu Giấy 48,5
16. Đống Đa 47,0
17. Quang Trung-Đống Đa 47,5
18. Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân 44,5 Tuyển NV3 toàn T.phố: 46,5
19. Ngọc Hồi 46,5
20. Hoàng Văn Thụ 42,0 Tuyển NV3 toàn T.phố: 44,0
21. Việt Nam –Ba Lan 40,0 Tuyển NV3 toàn T.phố: 42,0
22. Trương Định 41,0 Tuyển NV3 toàn T.phố: 43,0
23. Ngô Thì Nhậm 35,0
24. Nguyễn Gia Thiều 52,5
25. Cao Bá Quát- Gia Lâm 46,5
26. Lý Thường Kiệt 46,0
27. Yên Viên 43,0
28. Dương Xá 40,5
29. Nguyễn Văn Cừ 41,0
30. Liên Hà 47,0
31. Vân Nội 45,0
32. Đa Phúc 36,5
33. Đông Anh 39,0
34. Cổ Loa 40,5
35. Sóc Sơn 39,5
36. Mê Linh 41,0
37. Trung Giã 35,5
38. Yên Lãng 34,0
39. Xuân Giang 35,0
40. Bắc Thăng Long 35,0 Tuyển NV3 toàn T.phố: 37,0
41. Kim Anh 36,0
42. Minh Phú 28,0 Tuyển NV 3 toàn T.phố: 30,0
43. Tiền Phong 29,0
44. Quang Minh 27,0 Tuyển NV3 toàn T.phố: 29,0
45. Tiến Thịnh 24,0 Tuyển NV3toàn T.phố: 26,0
46. Tự Lập 24,0
47. Nguyễn Thị Minh Khai 49,0
48. Xuân Đỉnh 45,5
49. Hoài Đức A 40,5
50. Thượng Cát 37,0 Tuyển NV3 toàn T.phố: 39,0
51. Đan Phượng 40,0
52. Vạn Xuân – Hoài Đức 33,0
53. Tân Lập 32,0
54. Hoài Đức B 33,0
55. Hồng Thái 30,0
56. Đại Mỗ 32,0 Tuyển NV3 toàn T.phố: 34,0
57. Trung Văn 34,0 Tuyển NV3 toàn T.phố:36,0
58. Sơn Tây 51,5
59. Tùng Thiện 43,5
60. Quảng Oai 34,0
61. Ngô Quyền-Ba Vì 34,0
62. Phúc Thọ 30,5
63. Ngọc Tảo 31,5
64. Ba Vì 28,5
65. Vân Cốc 28,0
66. Xuân Khanh 28,0
67. Bất Bạt 26,0
68. Thạch Thất 42,5
69. Quốc Oai 42,0
70. Phùng Khắc Khoan-Th. Thất 38,5
71. Minh Khai 31,0
72. Hai Bà Trưng-Thạch Thất 33,0
73. Cao Bá Quát- Quốc Oai 30,0
74. Bắc Lương Sơn 24,0
75. Lê Quý Đôn – Hà Đông 50,5
76. Quang Trung- Hà Đông 41,5
77. Thanh Oai B 40,0
78. Xuân Mai 33,5
79. Nguyễn Du – Thanh Oai 34,0
80. Chương Mỹ A 37,0
81. Thanh Oai A 30,5
82. Chúc Động 29,0
83. Trần Hưng Đạo- Hà Đông 30,0 Tuyển NV3 toàn T.phố: 32,0
84. Chương Mỹ B 25,0
85. Thường Tín 41,0
86. Phú Xuyên A 35,0
87. Đồng Quan 33,5
88. Tân Dân 28,0
89. Tô Hiệu -Thường Tín 29,5
90. Lý Tử Tấn 25,0 Tuyển NV 3 toàn T.phố: 27,0
91. Phú Xuyên B 30,0
92. Nguyễn Trãi – Thường Tín 27,0 Tuyển NV 3 toàn T.phố: 29,0
93. Vân Tảo 25,0 Tuyển NV3 toàn T.phố : 27,0
94. Mỹ Đức A 41,0
95. Ứng Hoà A 31,0
96. Mỹ Đức B 28,5
97. Trần Đăng Ninh 28,0
98. Hợp Thanh 25,0
99. Ứng Hoà B 24,0 Tuyển NV 3 toàn T.phố: 26,0
100. Lưu Hoàng 24,0 Tuyển NV 3 toàn T.phố: 26,0
101. Mỹ Đức C 24,0
102. Đại Cường 24,0 Tuyển NV3 toàn T.phố : 26,0
 
 
ĐIỂM CHUẨNVÀO LỚP 10 SONG NGỮ TIẾNG PHÁP NĂM HỌC 2010-2011
 
STT Trường THPT Điểm chuẩn Ghi chú
1 Hà Nội - Amsterdam 56,0
2 Chu Văn An 52,0
 
Để nhận kết quả điểm thi vào lớp 10 tự động qua SMS nhanh nhất và chính xác nhất
tin diem thi Soạn tin:HDTM MãTỉnh SốBáoDanh gửi 8602

Ví dụ: Bạn ở  TP Hà nội, và có số báo danh là 007 Bạn muốn biết điểm thi của mình, soạn tin nhắn: HDTM 1A 007 gửi 8602
Tổng đài sẽ gửi đến bạn thông tin điểm thi của bạn chính xác và nhanh nhất
Chú ý: Ngay từ bây giờ, khi bạn gửi tin nhắn tới hệ thống, số điện thoại của bạn sẽ được lưu lại và hệ thống sẽ gửi kết quả điểm thi về máy điện thoại của bạn ngay khi có điểm.
Bấm đây để xem chi tiết
 

 

5 3313
Chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với trên facebook
Hãy gửi chia sẻ của bạn tới bài viết này qua địa chỉ mail @gmail.com Bài viết của bạn sẽ được đăng tải trên trang trong thời gian sớm nhất. Thông tin do bạn đọc cung cấp và chịu trách nhiệm về tính xác thực. giữ quyền biên tập và thay tên, địa chỉ nếu cần.
Bài nhiều người quan tâm

Kết nối với chúng tôi

Hãy kết nối với chúng tôi để được chia sẻ cập nhật các thông tin mới nhất, hay nhất từ con gái