Điểm thi ĐH Công nghiệp TP.HCM HUI 2011
19-07-2011 15:38:16
Xem điểm thi 2011 online
Nhằm tạo sự thuận tiện cho các bạn thí sinh thi ĐH Công nghiệp TP.HCM có thể xem điểm thi, điểm chuẩnvà tìm thông tin nguyện vọng 2 một cách dễ dàng, tradiemthi.net đã xây dựng một trang tra điểm thi 2011trực tuyến tại đây các bạn có thể xem điểm thi, xếp hạng cùng mức điểm của mình và bạn bè 1 cách dễ dàng và thuận tiện. Bấm vào đây để xem điểm thi trực tuyếnĐăng ký nhận điểm thi 2011 sớm nhất
Ngoài ra chúng tôi còn kết hợp với tổng đài để cho ra dịch vụ đăng ký nhận điểm thi, điểm chuẩn, điểm nguyện vọng 2 ĐH Công nghiệp TP.HCM qua điện thoại di động Bấm vào đây Để đăng ký nhận điểm thi 2011 của mình ngay khi có điểm thi* Dịch vụ được xử lý bằng hệ thống tự động nên đảm bảo về tốc độ thông tin, bạn sẽ biết điểm của mình sớm nhất ngay sau ĐH Công nghiệp TP.HCM công bố điểm thi
Bấm đây để đăng ký nhận điểm chuẩn ĐH Công nghiệp TP.HCM 2011
Dưới đây là điểm chuẩn ĐH Công nghiệp TP.HCM năm 2010 mời các bạn tham khảo:| STT | Ngành đào tạo | Khối | Mã ngành | Điểm chuẩn NV1 | Điểm chuẩn NV2 |
| 1 | Công nghệ Kỹ thuật Điện | A | 101 | 14,0 | 14,0 |
| 2 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | A | 102 | 14,0 | 14,0 |
| 3 | Máy và thiết bị Cơ khí | A | 102 | 13,0 | |
| 4 | Công nghệ Nhiệt lạnh | A | 103 | 13,5 | 13,5 |
| 5 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử | A | 104 | 14,0 | 14,0 |
| 6 | Khoa học Máy tính | A | 105 | 14,0 | 14,0 |
| 7 | Công nghệ Kỹ thuật Ôtô | A | 106 | 14,0 | 14,0 |
| 8 | Công nghệ May - Thời trang | A | 107 | 13,0 | 13,0 |
| 9 | Công nghệ Cơ - Điện tử | A | 108 | 14,0 | |
| 10 | Công nghệ Hóa dầu | A | 204 | 16,5 | 17,5 |
| B | 17,5 | 17,5 | |||
| 11 | Công nghệ Hóa | A | 201 | 14,0 | 17,5 |
| B | 15,0 | 17,5 | |||
| 12 | Công nghệ Phân tích | A | 205 | 13,0 | 16 |
| B | 14,0 | 16 | |||
| 13 | Công nghệ Thực phẩm | A | 202 | 14,0 | 16,0 |
| B | 16,0 | 16,0 | |||
| 14 | Công nghệ Sinh học | A | 203 | 13,0 | 17,5 |
| B | 14,0 | 17,5 | |||
| 15 | Công nghệ Môi trường | A | 301 | 14,0 | 17,0 |
| B | 15,0 | 17,0 | |||
| 16 | Quản lý Môi trường | A | 301 | 13,0 | 16,0 |
| B | 14,0 | 16,0 | |||
| 17 | Quản trị Kinh doanh | A | 401 | 16,0 | 18,0 |
| D1 | 17,0 | 18,0 | |||
| 18 | Kinh doanh Quốc tế | A | 404 | 14,5 | 15,5 |
| D1 | 15,5 | 15,5 | |||
| 19 | Kinh doanh Du lịch | A | 405 | 13,5 | 13,5 |
| D1 | 14,0 | 14,0 | |||
| 20 | Kế toán Kiểm toán | A | 402 | 14,0 | 18,5 |
| D1 | 15,0 | 18,5 | |||
| 21 | Tài Chính Ngân hàng | A | 403 | 14,5 | 19,5 |
| D1 | 16,0 | 19,5 | |||
| 22 | Tài Chính Doanh nghiệp | A | 407 | 13,5 | 18 |
| 23 | Tiếng Anh (Môn Anh văn nhân HS 2) | D1 | 751 | 18,5 |
Tin tức khác:
- Kết quả thi Sĩ quan Kỹ thuật Quân sự Phía Nam - Hệ Quân đội năm 2012
- Kết quả thi Sĩ quan Kỹ thuật Quân sự Phía Bắc - Hệ Quân đội năm 2012
- Kết quả thi Học viện Quân y Phía Nam - Hệ Quân đội năm 2012
- Kết quả thi Học viện Quân y Phía Bắc - Hệ Quân đội năm 2012
- Kết quả thi Sĩ quan Thông tin Phía Nam - Hệ Quân đội năm 2012
- Sĩ quan Thông tin Phía Bắc - Hệ Quân đội công bố kết quả điểm thi năm 2012
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp Phía Nam công bố kết quả điểm thi năm 2012
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp Phía Bắc công bố kết quả điểm thi năm 2012
- Sĩ quan Công Binh - Phía Nam công bố kết quả điểm thi năm 2012
- Sĩ quan Công Binh - Phía Bắc công bố kết quả điểm thi năm 2012