Điểm thi ĐH Quy Nhơn DQN 2011

Xem điểm thi 2011 online

Nhằm tạo sự thuận tiện cho các bạn thí sinh thi ĐH Quy Nhơn có thể xem điểm thi, điểm chuẩnvà tìm thông tin nguyện vọng 2 một cách dễ dàng, tradiemthi.net đã xây dựng một trang tra điểm thi 2011trực tuyến tại đây các bạn có thể xem điểm thi, xếp hạng cùng mức điểm của mình và bạn bè 1 cách dễ dàng và thuận tiện. Bấm vào đây để xem điểm thi trực tuyến

Đăng ký nhận điểm thi 2011 sớm nhất

Ngoài ra chúng tôi còn kết hợp với tổng đài để cho ra dịch vụ đăng ký nhận điểm thi, điểm chuẩn, điểm nguyện vọng 2 ĐH Quy Nhơn qua điện thoại di động Bấm vào đây Để đăng ký nhận điểm thi 2011 của mình ngay khi có điểm thi
* Dịch vụ được xử lý bằng hệ thống tự động nên đảm bảo về tốc độ thông tin, bạn sẽ biết điểm của mình sớm nhất ngay sau ĐH Quy Nhơn công bố điểm thi

Bấm đây để đăng ký nhận điểm chuẩn ĐH Quy Nhơn 2011

Dưới đây là điểm chuẩn ĐH Quy Nhơn năm 2010 mời các bạn tham khảo:
Khối thi Điểm chuẩn NV1 Điểm chuẩn NV2 Chỉ tiêu NV2
Các ngành sư phạm
SP toán học A 17,0
SP vật lý A 15,0
SP kỹ thuật công nghiệp A 13,0 13,0 37
SP hóa học A 16,5
SP sinh - kỹ thuật nông nghiệp B 15,0
SP ngữ văn C 16,5
SP lịch sử C 16,0
SP địa lý A 13,0
C 17,0
Giáo dục chính trị C 14,0 14,0 34
SP tâm lý giáo dục B 14,0 14,0 18
C 14,0 14,0 20
SP tiếng Anh D1 15,0
Giáo dục tiểu học A 16,0
C 16,5
SP thể dục thể thao T 19,0
Giáo dục mầm non M 14,0
Giáo dục đặc biệt B 14,0 14,0 17
D1 13,0 13,0 20
Giáo dục thể chất (ghép GDQP) T 18,0
Sư phạm tin học A 13,0 13,0 60
Các ngành cử nhân khoa học
Toán học A 13,0 13,0 50
Khoa học máy tính A 13,0 13,0 46
Vật lý A 13,0 13,0 60
Hóa học A 13,0 13,0 45
Sinh học B 14,0 14,0 35
Địa chính A 13,0 13,0 10
B 14,0 14,0 10
Địa lý (chuyên ngành địa lý tài nguyên môi trường, địa lý du lịch) A 13,0 13,0 20
B 14,0 14,0 18
Ngữ văn C 14,0 14,0 84
Lịch sử C 14,0 14,0 108
Công tác xã hội C 14,0 14,0 32
Việt Nam học C 14,0 14,0 14
D1 13,0 13,0 14
Hành chính học A 13,0 13,0 3
C 14,0 14,0 3
Tiếng Anh D1 13,0 13,0 13
Các ngành cử nhân kinh tế
Quản trị kinh doanh A 13,0 13,0 100
D1 13,0 13,0 44
Kinh tế (chuyên ngành kinh tế đầu tư) A 13,0 13,0 100
D1 13,0 13,0 71
Kế toán A 13,0 13,0 50
D1 13,0 13,0 32
Tài chính - ngân hàng A 13,0
D1 13,0
Các ngành kỹ sư
Kỹ thuật điện A 13,0 13,0 113
Điện tử - viễn thông A 13,0 13,0 84
Công nghệ kỹ thuật xây dựng A 13,0
Nông học B 14,0 14,0 60
Công nghệ hóa học A 13,0 13,0 50

5 97
Chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với trên facebook
Hãy gửi chia sẻ của bạn tới bài viết này qua địa chỉ mail @gmail.com Bài viết của bạn sẽ được đăng tải trên trang trong thời gian sớm nhất. Thông tin do bạn đọc cung cấp và chịu trách nhiệm về tính xác thực. giữ quyền biên tập và thay tên, địa chỉ nếu cần.
Bài nhiều người quan tâm

Kết nối với chúng tôi

Hãy kết nối với chúng tôi để được chia sẻ cập nhật các thông tin mới nhất, hay nhất từ con gái