Điểm thi ĐH Tôn Đức Thắng DTT 2011

Xem điểm thi 2011 online

Nhằm tạo sự thuận tiện cho các bạn thí sinh thi ĐH Tôn Đức Thắng có thể xem điểm thi, điểm chuẩnvà tìm thông tin nguyện vọng 2 một cách dễ dàng, tradiemthi.net đã xây dựng một trang tra điểm thi 2011trực tuyến tại đây các bạn có thể xem điểm thi, xếp hạng cùng mức điểm của mình và bạn bè 1 cách dễ dàng và thuận tiện. Bấm vào đây để xem điểm thi trực tuyến

Đăng ký nhận điểm thi 2011 sớm nhất

Ngoài ra chúng tôi còn kết hợp với tổng đài để cho ra dịch vụ đăng ký nhận điểm thi, điểm chuẩn, điểm nguyện vọng 2 ĐH Tôn Đức Thắng qua điện thoại di động Bấm vào đây Để đăng ký nhận điểm thi 2011 của mình ngay khi có điểm thi
* Dịch vụ được xử lý bằng hệ thống tự động nên đảm bảo về tốc độ thông tin, bạn sẽ biết điểm của mình sớm nhất ngay sau ĐH Tôn Đức Thắng công bố điểm thi

Bấm đây để đăng ký nhận điểm chuẩn ĐH Tôn Đức Thắng 2011

Dưới đây là điểm chuẩn ĐH Tôn Đức Thắng năm 2010 mời các bạn tham khảo:
Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn NV1 Điểm chuẩn NV2
Công nghệ thông tin 101 14 (A, D1) 16 (A, D1)
Toán-Tin ứng dụng 102 13 (A) 13 (A)
Điện-Điện tử (chuyên ngành: hệ thống điện, Điện tử viễn thông, Tự động điều khiển) 103 13 (A) 14 (A)
Bảo hộ lao động 104 13 (A) , 14 (B) 13 (A) , 14 (B)
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 105 15 (A) 18 (A)
Xây dựng cầu đường 106 13 (A) 15,5 (A)
Cấp thoát nước-Môi trường nước 107 13 (A) ,14 (B) 14,5 (A, B)
Qui hoạch đô thị 108 13 (A, V) 15,5 (A), 16 (V)
Công nghệ hóa học 201 15 (A), 17 (B) 15 (A), 17 (B)
Khoa học môi trường 300 15 (A, B) 16 (A, B)
Công nghệ sinh học 301 15 (A, B) 15,5 (A, B)
Tài chính-Tín dụng 401 16 (A, D1) 19 (A, D1)
Kế toán-Kiểm toán 402 16 (A, D1) 18,5 (A, D1)
Quản trị kinh doanh 403 16 (A, D1) 18,5 (A, D1)
Quản trị kinh doanh quốc tế 404 16 (A, D1) 17 (A, D1)
QTKD chuyên ngành Nhà hàng-khách sạn 405 16 (A, D1) 16 (A, D1)
Quan hệ lao động 406 13 (A, D1) 13 (A, D1)
Xã hội học 501 13 (A, D1), 14 (C) 13 (A, D1), 14 (C)
Việt Nam học (chuyên ngành Du Lịch) 502 13 (A, D1), 14 (C) 14 (A, D1), 16 (C)
Tiếng Anh 701 14 (D1) 16 (D1)
Tiếng Trung Quốc 704 13 (D1, D4) 13 (D1, D4)
Trung – Anh 707 13 (D1, D4) 14,5 (D1); 13,5 (D4)
Mỹ thuật công nghiệp 800 18 (H) 20 (H)

5 386
Chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với trên facebook
Hãy gửi chia sẻ của bạn tới bài viết này qua địa chỉ mail @gmail.com Bài viết của bạn sẽ được đăng tải trên trang trong thời gian sớm nhất. Thông tin do bạn đọc cung cấp và chịu trách nhiệm về tính xác thực. giữ quyền biên tập và thay tên, địa chỉ nếu cần.
Bài nhiều người quan tâm

Kết nối với chúng tôi

Hãy kết nối với chúng tôi để được chia sẻ cập nhật các thông tin mới nhất, hay nhất từ con gái