Tỉ lệ chọi cao đẳng công thương TPHCM năm 2012

Tradiemthi.net – Trường CĐ Công thương nhận được 26.000 hồ sơ trên tổng số 3000 chỉ tiêu. Tỉ lệ chọi năm 2012 của trường CĐ Công thương là 1/8.67. 
Thông tin chi tiết tỉ lệ chọi theo ngành đang được cập nhật... Tỉ lệ chọi 2012 có gì khác với năm 2011, các trường công bố chính thức ? Theo như tỷ lệ hồ sơ năm nay có giảm hay tăng so với năm trước? Mời các bạn cập nhật tin tức của tradiemthi.net
 

Để nhận tỷ lệ chọi trường cao đẳng công thương TPHCM ngay khi công bố

Soạn tin: TY CES gửi 6566

 

Để nhận tỷ lệ chọi trường khác ngay khi công bố

Soạn tin: TY Mãtrường gửi 6566

Ví dụ: Để tra điểm chuẩn năm 2011 của trường ĐH Kinh tế quốc dân(KHA) soạn tin: TY KHA gửi 6566

"ty le choi cd cong thuong tphcm nam 2012"
Tỉ lệ chọi CĐ công thương TPHCM: 
 Năm 2010

Tài chính - Ngân hàng: 1/16.19 (5.181 HS/320 CT); Kế toán: 1/14.04 (3.511 HS/250 CT); Quản trị kinh doanh: 1/17.64 (3.528 HS/200 CT); Công nghệ dệt: 1/1.18 (47 HS/40 CT); Công nghệ sợi: 1/0,4 (16 HS/40 CT); Cơ khí sửa chữa và khai thác thiết bị: 1/2,05 (226 HS/110 CT); Cơ khí chế tạo máy: 1/1,97 (414 HS/210 CT);

Kỹ thuật điện: 1/2,27 (341 HS/150 CT); Điện tử công nghiệp: 1/2,25 (248 HS/110 CT); Công nghệ da giày: 1/2,75 (110 HS/40 CT); Công nghệ sản xuất giấy: 1/1,12 (45 HS/40 CT); Công nghệ hóa nhuộm: 1/0,85 (34 HS/40 CT); Tin học: 1,86 (186 HS/100 CT); Công nghệ cắt may - Thiết kế thời trang: 1/6,37 (637 HS/100 CT);

Cơ điện tử: 1/2,34 (258 HS/110 CT); Tự động hóa: 1/2,01 (151 HS/75 CT); Hóa hữu cơ: 1/1.65 (66 HS/40 CT); Công nghệ kỹ thuật ô tô: 1/7,3 (804 HS/110 CT); Công nghệ nhiệt - lạnh: 1/2,94 (221 HS/75 CT).

 Năm 2011: Tỷ lệ chọi là 1/16.

Điểm chuẩn cao đẳng công thương năm 2011:


STT

Tên ngành

Mã ngành

Khối

Điểm trúng tuyển NV1

1

Công nghệ dệt, sợi

01

A

10

2

Công nghệ chế tạo máy

03

A

13

3

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

04

A

13

4

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

05

A

13

5

Công nghệ da giày

07

A

10

6

Công nghệ giấy và bột giấy

08

A

10

7

Công nghệ kỹ thuật hóa học

09

A

10

8

Kế toán

10

A, D1

18

9

Công nghệ thông tin

11

A

13

10

Quản trị kinh doanh

12

A, D1

18

11

Công nghệ may - Thiết kế thời trang

13

A

13

12

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

14

A

13

13

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

15

A

13

14

Công nghệ kỹ thuật ô tô

17

A

13

15

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Nhiệt - Lạnh)

18

A

13

16

Tài chính - Ngân hàng

19

A, D1

18

5 598
Chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với trên facebook
Hãy gửi chia sẻ của bạn tới bài viết này qua địa chỉ mail @gmail.com Bài viết của bạn sẽ được đăng tải trên trang trong thời gian sớm nhất. Thông tin do bạn đọc cung cấp và chịu trách nhiệm về tính xác thực. giữ quyền biên tập và thay tên, địa chỉ nếu cần.
Bài nhiều người quan tâm

Kết nối với chúng tôi

Hãy kết nối với chúng tôi để được chia sẻ cập nhật các thông tin mới nhất, hay nhất từ con gái