Tỉ lệ chọi Đại học Đà Nẵng năm 2012

 Tỉ lệ chọi Đại học Đà Nẵng năm 2012. Đại học Bách khoa Đà Nẵng có tỷ lệ chọi cao nhất là ngành kiến trúc 1/13.95. Đại học sư phạm Đà nẵng nhiều ngành có tỷ lệ chọi rất cao, ngành sư phạm tiểu học tỉ lệ chọi là 1/25.41,quản lý tài nguyên môi trường có tỉ lệ chọi là 1/27.88. ĐH Ngoại ngữ tỉ lệ chọi cao nhất là ngôn ngữ Hà Quốc 1/5.69. Ngành quản trị kinh doanh và ngành kế toán, ngành marketing có tỉ lệ chọi cao nhất trường ĐH kinh tế Đà Nẵng.

Chi tiết như sau:
Trường

Ngành/Nhóm ngành

Chỉ tiêu

Tổng hồ sơ

Tỉ lệ chọi 

Trường ĐH Sư phạm

 

1500

11970

7.98

giáo dục mầm non

100

1427

14.27

giáo dục tiểu học

100

2541

25.41

giáo dục chính trị

50

71

1.42

sư phạm toán học

50

663

13.26

sư phạm tin học

50

136

2.72

sư phạm vật lý

50

457

9.14

sư phạm hóa học

50

407

8.14

sư phạm sinh học

50

637

12.74

sư phạm ngữ văn

50

537

10.74

sư phạm lịch sử

50

264

5.28

sư phạm địa lý

50

289

5.78

Việt Nam học

50

235

4.7

văn học

150

87

0.58

văn hoá học

50

23

0.46

tâm lý học

50

308

6.16

địa lý học

50

93

1.86

báo chí

50

467

9.34

công nghệ sinh học

60

783

13.05

vật lý học

50

47

0.94

hóa học

50

180

3.6

khoa học môi trường

50

283

5.66

toán ứng dụng

100

142

1.42

công nghệ thông tin

150

373

2.49

công tác xã hội

60

126

2.1

quản lý tài nguyên và môi trường

50

1394

27.88

Trường ĐH Kinh tế

 

1900

13692

7.21

kinhtế

270

366

1.36

quản trị kinh doanh

390

4903

12.57

marketing

80

825

10.31

kinh doanh quốc tế

130

906

6.97

kinh doanh thương mại

80

745

9.31

tài chính ngân hàng

300

1833

6.11

kế toán

220

2401

10.91

kiểm toán

110

470

4.27

quản trị nhân lực

70

366

5.23

hệ thống thông tin quản lý

100

88

0.88

luật kinh tế

50

594

11.88

thống kê

50

21

0.42

Trường ĐH Bách khoa

 

3030

16937

5.59

sư phạm kỹ thuật công nghiệp

60

40

0.67

công nghệ sinh học

70

435

6.21

công nghệ thông tin

230

2234

9.71

công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

60

63

1.05

công nghệ chế tạo máy

210

691

3.29

công nghệ vật liệu

60

50

0.83

kỹ thuật cơ khí

130

811

6.24

kỹ thuật công trình xây dựng

320

2174

6.79

kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

260

1670

6.42

kỹ thuật xây dựng

320

550

1.72

kỹ thuật tài nguyên nước

60

47

0.78

kinh tế xây dựng

140

826

5.9

quản lý tài nguyên và môi trường

60

607

10.12

kiến trúc

60

837

13.95

công nghệ thực phẩm

90

855

9.5

kỹ thuật dầu khí

60

430

7.17

kỹ thuật môi trường

50

203

4.06

kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

100

267

2.67

kỹ thuật điện tử, truyền thông

260

889

3.42

kỹ thuật điện, điện tử

280

2171

7.75

kỹ thuật tàu thủy

60

67

1.12

kỹ thuật nhiệt

170

194

1.14

kỹ thuật cơ điện tử

120

611

5.09

Trường ĐH Ngoại ngữ

 

1650

5218

3.16

sư phạm tiếng Anh

175

663

3.79

sư phạm tiếng Pháp

35

17

0.49

sư phạm tiếng Trung Quốc

35

23

0.66

ngôn ngữ Anh

730

2818

3.86

ngôn ngữ Nga

70

42

0.6

ngôn ngữ Pháp

105

123

1.17

ngôn ngữ Trung Quốc

140

401

2.86

ngôn ngữ Nhật Bản

105

482

4.59

ngôn ngữ Hàn Quốc

70

398

5.69

quốc tế học

50

241

4.82

 

35

10

0.29

Trường CĐ Công nghệ

 

1800

3308

1.84

hệ thống thông tin quản lý

80

18

0.23

công nghệ sinh học

80

46

0.58

công nghệ thông tin

120

501

4.18

công nghệ kỹ thuật kiến trúc

80

61

0.76

công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

80

265

3.31

công nghệ kỹ thuật xây dựng

180

501

2.78

công nghệ kỹ thuật giao thông

120

147

1.23

công nghệ kỹ thuật cơ khí

120

237

1.98

công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

80

59

0.74

công nghệ kỹ thuật ô tô

120

382

3.18

công nghệ kỹ thuật nhiệt

80

43

0.54

công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

180

547

3.04

công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông

120

115

0.96

công nghệ kỹ thuật hóa học

80

30

0.38

công nghệ kỹ thuật môi trường

12

126

10.5

công nghệ thực phẩm

80

145

1.81

 
quản lý xây dựng

80

85

1.06

Trường CĐ Công nghệ thông tin

 

780

446

0.57

quản trị kinh doanh

70

44

0.63

kế toán

200

62

0.31

khoa học máy tính

70

31

0.44

truyền thông và mạng máy tính

80

39

0.49

hệ thống thông tin

60

1

0.02

công nghệ thông tin

240

269

1.12

tin học ứng dụng

60

20

0.33

Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum

 

560

697

1.24

quản trị kinh doanh

70

128

1.83

kế toán

70

223

3.19

công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

70

5

0.07

tài chính ngân hàng

70

108

1.54

kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

70

102

1.46

kinh tế xây dựng

70

97

1.39

5 596
Chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với trên facebook
Hãy gửi chia sẻ của bạn tới bài viết này qua địa chỉ mail @gmail.com Bài viết của bạn sẽ được đăng tải trên trang trong thời gian sớm nhất. Thông tin do bạn đọc cung cấp và chịu trách nhiệm về tính xác thực. giữ quyền biên tập và thay tên, địa chỉ nếu cần.
Bài nhiều người quan tâm

Kết nối với chúng tôi

Hãy kết nối với chúng tôi để được chia sẻ cập nhật các thông tin mới nhất, hay nhất từ con gái