Tỉ lệ chọi Đại học Huế năm 2012

Lượng hồ sơ đại học Huế năm nay tăng khoảng 11%. Khối B nhận được 24.000 bộ hồ sơ, khối A hơn 16.000 bộ, khối D1 gần 7.200, khối C khoảng 6.500, khối A1 gần 3.000.

Tỉ lệ chọi cao nhất thuộc về Trường ĐH Y dược (1/7,61), kế đến là Trường ĐH Nông lâm (1/7,5), Trường ĐH Kinh tế (1/6,35), khoa luật (1/5,16), khoa du lịch (1/4,86), Trường ĐH Sư phạm (1/4,58), Trường ĐH Khoa học (1/3,43), khoa giáo dục thể chất (1/2,69), Trường ĐH Ngoại ngữ (1/2,54), Trường ĐH Nghệ thuật (1/1,87) và thấp nhất là phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị (1/0,58).
 

STT

Mã ngành

Tên Ngành

Chỉ tiêu

Số Hồ sơ

Tỉ lệ chọi

Đại học Sư phạm

1

D140201

Giáo dục mầm non

220

1076

1/4.89

2

D140202

Giáo dục tiểu học

220

2232

1/10.15

3

D140205

Giáo dục chính trị

60

91

1/1.52

4

D140208

Giáo dục quốc phòng - An ninh

60

46

1/0.77

5

D140209

SP Toán học

150

712

1/4.75

6

D140210

SP Tin học

100

168

1/1.68

7

D140211

SP Vật lý

180

741

1/4.12

8

D140212

SP Hóa học

120

1383

1/11.53

9

D140213

SP Sinh học

60

340

1/5.67

10

D140214

SP Kỹ thuật công nghiệp

50

29

1/0.58

11

D140215

SP Kỹ thuật nông nghiệp

50

37

1/0.74

12

D140217

SP Ngữ văn

220

768

1/3.49

13

D140218

SP Lịch sử

150

295

1/1.97

14

D140219

SP Địa lý

150

512

1/3.41

15

D310403

Tâm lý học giáo dục

50

45

1/0.9

Đại học Khoa học

1

D220104

Hán - Nôm

30

13

1/0.43

2

D220213

Đông phương học

50

42

1/0.84

3

D220301

Triết học

40

34

1/0.85

4

D220310

Lịch sử

80

43

1/0.54

5

D220320

Ngôn ngữ học

40

10

1/0.25

6

D220330

Văn học

80

88

1/1.1

7

D310301

Xã hội học

50

43

1/0.86

8

D320101

Báo chí

100

456

1/4.56

9

D420101

Sinh học

50

202

1/4.04

10

D420201

Công nghệ sinh học

60

730

1/12.17

11

D440102

Vật lý học

50

43

1/0.86

12

D440112

Hoá học

70

350

1/5

13

D440201

Địa chất học

40

48

1/1.2

14

D440217

Địa lý tự nhiên

40

74

1/1.85

15

D440301

Khoa học môi trưường

80

915

1/11.44

16

D460101

Toán học

50

29

1/0.58

17

D460112

Toán ứng dụng

50

10

1/0.2

18

D480201

Công nghệ thông tin

150

824

1/5.49

19

D510302

Công nghệ kỹ thuật điện, truyền thông

60

312

1/5.2

20

D520501

Kỹ thuật địa chất

50

53

1/1.06

21

D580102

Kiến trúc

180

497

1/2.76

22

D760101

Công tác xã hội

100

337

1/3.37

Đại học Y khoa Huế

1

D720101

Y đa khoa

728

4502

1/6.18

2

D720163

Y học dự phòng

169

997

1/5.9

3

D720201

Y học cổ truyền

60

712

1/11.87

4

D720301

Y tế công cộng

51

476

1/9.33

5

D720330

Kỹ thuật y học

82

1091

1/13.3

6

D720401

Dược học

171

984

1/5.75

7

D720501

Điều dưỡng

52

1286

1/24.73

8

D720601

Răng - Hàm - Mặt

67

627

1/9.4

Đại học

Đại học Nghệ Thuật Huế

1

D140222

SP mỹ thuật

45

77

1/1.71

2

D210103

Hội họa

40

48

1/1.2

3

D210104

Đồ họa

30

22

1/0.73

4

D210105

Điêu khắc

10

12

1/1.2

5

D210403 &

Thiết kế đồ họa & Thiết kế thời trang & Thiết kế nội thất

85

233

1/2.74

  Đại học Nông Lâm

1

Công nghệ kĩ thuật cơ khí & Công thôn & Công nghệ thực phẩm & Công nghệ sau thu hoạch

280

3478

1/12.42

2

Nông học & Khoa học cây trồng & Bảo vệ thực vật & Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

270

857

1/3.17

3

Khuyến nông & Phát triển nông thôn

120

581

1/4.84

4

Lâm nghiệp & Quản lí tài nguyên rừng & Công nghệ chế biến lâm sản

240

1647

1/6.86

5

Nuôi trồng thủy sản & Quản lý nguồn lợi thủy sản

210

1473

1/7.01

6

Chăn nuôi & Thú y

210

1216

1/5.79

7

Khoa học đất & Quản lí đất đai

220

2378

1/10.81

Đại học Kinh tế

1

D310101

Kinh tế

410

2805

1/6.84

2

D340101

Quản trị kinh doanh

410

2663

1/6.5

3

D340201

Tài chính - Ngân hàng

150

638

1/4.25

4

D340301

Kế toán

310

2495

1/8

5

D340405

Hệ thống thông tin quản lí

140

449

1/3.21

Khoa Du lịch

1

D310101

Kinh tế

60

19

1/0.32

2

D340101

Quản trị kinh doanh

350

1214

1/3.47

3

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

90

1201

1/13.34

Khoa Giáo dục thể chất

1

D140206

Giáo dục thể chất

150

521

1/3.47

2

D140208

Giáo dục quốc phòng - An ninh

100

153

1/1.53

 Khoa Luật

1

D380101

Luật học

350

1464

1/4.18

2

D380107

Luật kinh tế

250

1650

1/6.6

Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

1

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

50

26

1/0.52

2

D520201

Kỹ thuật điện

50

10

1/0.2

3

D520503

Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ

50

7

1/0.14

4

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

50

71

1/1.42

 

5 862
Chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với trên facebook
Hãy gửi chia sẻ của bạn tới bài viết này qua địa chỉ mail @gmail.com Bài viết của bạn sẽ được đăng tải trên trang trong thời gian sớm nhất. Thông tin do bạn đọc cung cấp và chịu trách nhiệm về tính xác thực. giữ quyền biên tập và thay tên, địa chỉ nếu cần.
Bài nhiều người quan tâm

Kết nối với chúng tôi

Hãy kết nối với chúng tôi để được chia sẻ cập nhật các thông tin mới nhất, hay nhất từ con gái