Tỉ lệ chọi Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng năm 2013 dự kiến

 tradiemthi.net - Với tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2013 của trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng năm 2013 không thay đổi so với năm 2012 đều là 1900 chỉ tiêu. Nhưng xét về xu hướng lượng hồ sơ nạp vào các trường kinh tế năm nay, cũng như tư vấn của các chuyên gia cho thí sinh cách chọn ngành nghề phù hợp với nhu cầu của xã hội. Mà năm 2012,  ĐH Kinh tế Đà Nẵng có 13692 hồ sơ thi, so với 1900 chỉ tiêu tuyển sinh, tỉ lệ chọi là 1/7,2  Có thể tỷ lệ chọi năm nay của trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng giảm xuống chỉ còn 1/6.9

Tỉ lệ chọi Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng năm 2013 dự kiến

 

 

Các bạn có thể tham khảo tỷ lệ chọi năm 2012, 2011, 2010 của trường - Đây cũng là một nguồn tham khảo hữu ích.

1. Tỷ lệ chọi Đại Học Kinh Tế - Đại Học Đà Nẵng năm 2012

Trường: Đại học Đà Nẵng - Đại học Kinh tế Mã trường: DDQ
STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu ĐH Chỉ tiêu CĐ Số người ĐKDT Số người đến thi Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT) Tỷ lệ chọi (theo số người đến thi)
1   Kế toán 230   2604   1/11.32  
2   Kiểm toán 80   485   1/6.06  
3   Quản trị Kinh doanh tổng quát 180   1427   1/7.93  
4   Kinh doanh du lịch và dịch vụ 140   1259   1/8.99  
5   Quản trị Kinh doanh thương mại 100   1156   1/11.56  
6   QT Kinh doanh quốc tế 130   506   1/3.89  
7   QT Kinh doanh Marketing 100   804   1/8.04  
8   Quản trị tài chính 100   856   1/8.56  
9   Quản trị nhân lực 80   129   1/1.61  
10   Kinh tế phát triển 95   177   1/1.86  
11   Kinh tế lao động 50   7   1/0.14  
12   Kinh tế và quản lí công 50   27   1/0.54  
13   Kinh tế chính trị 40   31   1/0.78  
14   Thống kê - Tin học 50   15   1/0.3  
15   Tin học quản lí 60   71   1/1.18  
16   Ngân hàng 180   1666   1/9.26  
17   Tài chính doanh nghiệp 125   750   6-Jan  
18   Luật học 50   139   1/2.78  

 

2. Tỷ lệ chọi Đại Học Kinh Tế - Đại Học Đà Nẵng năm 2011

Trường: Đại học Đà Nẵng - Đại học Kinh tế Mã trường: DDQ
STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu ĐH Chỉ tiêu CĐ Số người ĐKDT Số người đến thi Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT) Tỷ lệ chọi (theo số người đến thi)
1   Toàn ngành 2060   16413   1/7.97  
2   Kế toán 240   3865   1/16.1  
3   Quản trị kinh doanh tổng quát 200   2505   1/12.53  
4   Quản trị kinh doanh du lịch và dịch vụ 150   1776   1/11.84  
5   Quản trị kinh doanh thương mại 110   816   1/7.42  
6   Ngoại thương 140   998   1/7.13  
7   Marketing 110   862   1/7.84  
8   Kinh tế phát triển 100   206   1/2.06  
9   Kinh tế lao động 50   30   1/0.6  
10   Kinh tế và quản lí công 50   58   1/1.16  
11   Kinh tế chính trị 50   60   1/1.2  
12   Thống kê tin học 50   19   1/0.38  
13   Ngân hàng 200   1875   1/9.380000000000001  
14   Tài chính doanh nghiệp 140   873   1/6.24  
15   Tin học quản lí 60   94   1/1.57  
16   Quản trị tài chính 110   1133   1/10.3  
17   Quản trị nguồn nhân lực 90   239   1/2.66  
18   Kiểm toán 90   546   1/6.07  
19   Luật 60   175   1/2.92  
20   Cử nhân luật kinh tế 60   292   1/4.87  


3. Tỷ lệ chọi Đại Học Kinh Tế - Đại Học Đà Nẵng năm 2010

 


Trường: Đại học Đà Nẵng - Đại học Kinh tế Mã trường: DDQ
STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu ĐH Chỉ tiêu CĐ Số người ĐKDT Số người đến thi Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT) Tỷ lệ chọi (theo số người đến thi)
1   Kiểm toán 845   80   1/6,06  
2   Quản trị kinh doanh tổng quỏt 1427   180   1/7,93  
3   Quản trị kinh doanh du lịch và dịch vụ 1259   140   1/8,99  
4   Quản trị kinh doanh thương mại 1156   100   1/11,56  
5   Quản trị kinh doanh quốc tế 506   130   1/3,89  
6   Quản trị kinh doanh marketing 804   100   1/8,04  
7   Quản trị tài chớnh 856   100   1/8,56  
8   Quản trị nhõn lực 129   80   1/1,61  
9   Kinh tế phỏt triển 177   95   1/1,77  
10   Kinh tế lao động 7   50   1/0,14  
11   Kinh tế và quản lý cụng 50   27   1/0,54  
12   Kinh tế chính trị 31   40   1/1,078  
13   Thống kê - Tin học 15   50   1/0,30  
14   Tin học quản lý 71   60   1/1,18  
15   Ngân hàng 1666   180   1/9,26  
16   Tài chính doanh nghiệp 750   125   1/6,0  
17   Luật học 139   50   1/2,78  
18 DDS SP Toán 50   139   1/2,78  
19   Kế toán 2604   230   1/11,3  
20   Kiểm toán 845   80   1/6,06  
21   Quản trị kinh doanh tổng quát 1427   180   1/7,93  
22   Quản trị tài chính 856   100   1/8,56  
23   Quản trị nhân lực 129   80   1/1,61  
24   Kinh tế phát triển 177   95   1/1,77  
25   Kinh tế và quản lý công 50   27   1/0,54  
26   Thống kê - Tin học 15   50   1/0,30  
27   Ngân hàng 1666   180   1/9,26  
28   Kinh tế chính trị 31   40   1/1,078  
29   Tài chính doanh nghiệp 750   125   1/6,0  
30   Kế toỏn 2604   230   1/11,3  


Một số lưu ý về tỷ lệ chọi bạn nên biết:

  1. Tỉ lệ chọi KHÔNG QUYẾT ĐỊNH điểm chuẩn
  2. Tỉ lệ chọi CHỈ MANG TÍNH CHẤT THAM KHẢO 
  3. Bạn nên theo dõi điểm trúng tuyển hoặc điểm chuẩn đại học 3 năm liên tiếp của ngành bạn thi.


5 858
Xem thêm chủ đề: ty le choi 2013, dai hoc kinh te dh da nang,
Chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với trên facebook
Hãy gửi chia sẻ của bạn tới bài viết này qua địa chỉ mail @gmail.com Bài viết của bạn sẽ được đăng tải trên trang trong thời gian sớm nhất. Thông tin do bạn đọc cung cấp và chịu trách nhiệm về tính xác thực. giữ quyền biên tập và thay tên, địa chỉ nếu cần.
Bài nhiều người quan tâm

Kết nối với chúng tôi

Hãy kết nối với chúng tôi để được chia sẻ cập nhật các thông tin mới nhất, hay nhất từ con gái