Tỉ lệ chọi Đại học Sài Gòn năm 2013 dự kiến

tradiemthi.net - Tỉ lệ chọi trường Đại học Sài Gòn năm 2013
Tỉ lệ chọi Đại học Sài Gòn năm 2013
Chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại Học Sài Gòn năm 2013 là 3900. So với năm 2012 chỉ tiêu tuyển sinh giảm 1400 chỉ tiêu. Tỷ lệ chọi năm 2012 là 1/3.31. Xét theo một số thông tin từ các trường tiếp tục nhận hồ trực tiếp tại trường không thông qua trường THPT cho thấy số lượng hồ sơ nộp vào các ngành sư phạm, nông lâm đang tăng lên rất nhiều. Điều này cũng phù hợp với xu hướng mà các chuyên gia tư vấn tuyển sinh đã đưa ra về nhu cầu nhân lực các ngành này, khi mà nhân sự ngành kinh tế đang thừa thãi. Cùng với đó, chỉ tiêu tuyển sinh của trường giảm rất mạnh, nên có thể dự đoán tỉ lệ chọi trường đại học Sài Gòn năm nay sẽ tăng lên là 1/4.2
 
Các bạn có thể tham khảo tỷ lệ chọi năm 2012, 2011, 2010 của trường - Đây cũng là một nguồn tham khảo hữu ích.

1. Tỷ lệ chọi Đại Học Sài Gòn năm 2012

Mã trường: SGD
STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu ĐH Chỉ tiêu CĐ Số người ĐKDT Số người đến thi Tỉ lệ chọi (theo số ĐKDT) Tỉ lệ chọi (theo số đến thi)
1   Toàn trường
5300 0 17517 0 1/3.31

2. Tỷ lệ chọi Đại học Sài Gòn năm 2011

Xem chi tiết tỉ lệ chọi từng ngành học của trường đại học Sài Gòn năm 2011 tại đây

3. Tỷ lệ chọi Đại Học Sài Gòn năm 2010

Trường: ĐH Sài Gòn Mã trường: SGD
STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu ĐH Chỉ tiêu CĐ Số người ĐKDT Số người đến thi Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT) Tỷ lệ chọi (theo số người đến thi)
1 SGD Bậc ÐH 2   44   1/19,24  
2 101 - Công nghệ thông tin 200   3   1/13,45  
3 201 - Khoa học Môi trường 100   3   1/28,74  
4 401 - Kế toán 250   6   1/22,8  
5 402 - Quản trị Kinh doanh 300   8   1/25,25  
6 403 - Tài chính-Ngân hàng 300   6   1/20,22  
7 503 - Luật 180   1   1/7,62  
8 601 - Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch) 100   2   1/17,27  
9 602 - Thư viện-Thông tin 100   354   1/3,54  
10 701 - Tiếng Anh (Thương mại-Du lịch) 150   942   1/6,28  
11 801 - Âm nhạc 30   77   1/2,57  
12 111 - Sư phạm Toán học 50   1   1/23,02  
13 112 - Sư phạm Vật lý 30   548   1/18,27  
14 211 - Sư phạm Hóa học 30   816   1/27,2  
15 311 - Sư phạm Sinh học 30   950   1/31,67  
16 611 - Sư phạm Ngữ văn 40   1   1/27,58  
17 612 - Sư phạm Lịch sử 30   547   1/18,23  
18 613 - Sư phạm Ðịa lý 30   936   1/31,2  
19 614 - Giáo dục chính trị 30   105   1/3,5  
20 711 - Sư phạm Tiếng Anh 30   849   1/28,3  
21 811 - Sư phạm Âm nhạc 60   220   1/3,67  
22 812 - Sư phạm Mỹ thuật 60   163   1/2,72  
23 911 - Giáo dục Tiểu học 90   5   1/53,86  
24 912 - Giáo dục Mầm non 50   1   1/29,76  
25 913 - Quản lý Giáo dục 30   370   1/12,33  
26 SGD Công nghệ thông tin 200   2   1/13,45  
27 SGD Khoa học Môi trường 100   2   1/28,74  
28 SGD Kế toán 250   5   1/22,8  
29 SGD Quản trị Kinh doanh 300   7   1/25,25  
30 SGD Tài chính Ngân hàng 300   6   1/20,22  
31 SGD Luật 180   1   1/7,62  
32 SGD Việt Nam học (Văn hóa Du lịch) 100   1   1/17,27  
33 SGD Thư viện Thông tin 100   354   1/3,54  
34 SGD Tiếng Anh (Thương mại Du lịch) 150   942   1/6,28  
35 SGD Âm nhạc 30   77   1/2,57  
36 SGD Sư phạm Toán học 50   1   1/23,02  
37 SGD Sư phạm Vật lý 30   548   1/18,27  
38 SGD Sư phạm Hóa học 30   816   1/27,2  
39 SGD Sư phạm Sinh học 30   950   1/31,67  
40 SGD Sư phạm Ngữ văn 40   1   1/27,58  
41 SGD Sư phạm Lịch sử 30   547   1/18,23  
42 SGD Sư phạm Ðịa lý 30   936   1/31,2  
43 SGD Giáo dục chính trị 30   105   1/3,5  
44 SGD Sư phạm Tiếng Anh 30   849   1/28,3  
45 SGD Sư phạm Âm nhạc 60   220   1/3,67  
46 SGD Sư phạm Mỹ thuật 60   163   1/2,72  
47 SGD Giáo dục Tiểu học 90   4   1/53,86  
48 SGD Giáo dục Mầm non 50   1   1/29,76  
49 SGD Quản lý Giáo dục 30   370   1/12,33  
50 SGD Bậc ĐH 2   44   1/19,24  
51 SGD Công nghệ thông tin 200   2   1/13,45  
52 SGD Khoa học Môi trường 100   2   1/28,74  
53 SGD Kế toán 250   5   1/22,8  
54 SGD Tài chính Ngân hàng 300   6   1/20,22  
55 SGD Việt Nam học (Văn húa Du lịch) 100   1   1/17,27  
56 SGD Thư viện Thông tin 100   354   1/3,54  
57 SGD Sư phạm Toán học 50   1   1/23,02  
58 SGD Sư phạm Hóa học 30   816   1/27,2  
59 SGD Sư phạm éịa lý 30   936   1/31,2  
60 SGD Giáo dục chính trị 30   105   1/3,5  
61 SGD Giáo dục Tiểu học 90   4   1/53,86  
62 SGD Giáo dục Mầm non 50   1   1/29,76  
63 SGD Quản lý Giáo dục

5 1941
Xem thêm chủ đề: ty le choi 2013, dai hoc sai gon,
Chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với trên facebook
Hãy gửi chia sẻ của bạn tới bài viết này qua địa chỉ mail @gmail.com Bài viết của bạn sẽ được đăng tải trên trang trong thời gian sớm nhất. Thông tin do bạn đọc cung cấp và chịu trách nhiệm về tính xác thực. giữ quyền biên tập và thay tên, địa chỉ nếu cần.
Bài nhiều người quan tâm

Kết nối với chúng tôi

Hãy kết nối với chúng tôi để được chia sẻ cập nhật các thông tin mới nhất, hay nhất từ con gái