Tỉ lệ chọi Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM năm 2013 dự kiến

 tradiemthi.net - Tỉ lệ chọi trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM năm 2013

Tỉ lệ chọi Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM năm 2013

Chỉ tiêu tuyến sinh của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM năm 2013 là 3700. So với năm 2012 chỉ tiêu tuyển sinh tổng chỉ tiêu tuyển sinh là 3800, giảm 100 chỉ tiêu. Tỉ lệ chọi năm 2012 của trường là 1/5.47. Theo như một số thông tin đã đưa, các chuyên gia tư vấn tuyển sinh đã hướng cũng như gợi ý về ngành nghề kỹ thuật đang có xu hướng ngày càng phát triển hơn, khi mà số lượng trường đào tạo về ngành Kinh tế, Ngân hàng đang gia tăng, thừa thãi nhân lực về ngành này. Cũng theo đó thì một số trường tiếp tục nộp hồ sơ trực tiếp tại trường khối ngành kỹ thuật cho thấy lượng hồ sơ nộp tại trường có xu hướng tăng lên so với năm ngoái. Nên mặc dù chỉ tiêu tuyển sinh giảm 100 chỉ tiêu, có thể dự đoán tỷ lệ chọi vẫn nằm trong tầm 1/5.4

 

1. Tỷ lệ chọi Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM năm 2012

Xem thêm thông tin về Tỉ lệ chọi Đại học Sư phạm Kỹ thuật năm 2012 tại đây

Trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM Mã trường: SPK
STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu ĐH Chỉ tiêu CĐ Số người ĐKDT Số người đến thi Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT) Tỷ lệ chọi (theo số người đến thi)
1   Công nghệ Thực phẩm 80   1737   1/21.71  
2   CNKT điện tử, truyền thông 430   1211   1/2.82  
3   CNKT điện, điện tử 290   2212   1/7.63  
4   CN chế tạo máy 350   1081   1/3.09  
5   KT công nghiệp 150   183   1/1.22  
6   CNKT cơ điện tử 240   930   1/3.88  
7   CNKT cơ khí 140   1791   1/12.79  
8   CNKT oto 280   2119   1/7.57  
9   CNKT nhiệt 120   323   1/2.69  
10   CN in 110   305   1/2.77  
11   CN thông tin 230   1547   1/6.73  
12   CN may 110   962   1/8.75  
13   CNKT công trình xây dựng 240   1397   1/5.82  
14   CNKT môi trường 80   1546   1/19.33  
15   CNKT máy tính 110   168   1/1.53  
16   CNKT điều khiển và tự động hóa 110   807   1/7.34  
17   Quản lý công nghiệp 120   613   1/5.11  
18   Kế toán 100   1008   1/10.08  
19   Kinh tế gia đình 50   296   1/5.92  
20   Thiết kế thời trang 60   180   1/3  
21   SP tiếng Anh 100   370   1/3.7  

2. Tỷ lệ chọi Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM năm 2011

Trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM Mã trường: SPK
STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu ĐH Chỉ tiêu CĐ Số người ĐKDT Số người đến thi Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT) Tỷ lệ chọi (theo số người đến thi)
1   Toàn ngành 3          
2   - Công nghệ kỹ thuật điện tử,truyền thông 330   1043   1/3.16  
3   - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 190   1212   1/6.38  
4   - Công nghệ chế tạo máy (cơ khí chế tạo máy) 250   1255   1/5.02  
5   - Kỹ thuật công nghiệp 100   191   1/1.91  
6   - Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 200   682   1/3.41  
7   - Công nghệ kỹ thuật cơ khí (công nghệ tự động) 140   456   1/3.26  
8   - Công nghệ kỹ thuật ôtô(cơ khí động lực) 190   1580   1/8.32  
9   - Công nghệ kỹ thuật nhiệt - điện lạnh 80   393   1/4.91  
10   - Công nghệ in 110   332   1/3.02  
11   - Công nghệ thông tin 190   1124   1/5.92  
12   - Công nghệ may 110   656   1/5.96  
13   - Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (xây dựng dân dụng và công nghiệp) 190   1375   1/7.24  
14   - Công nghệ kỹ thuật môi trường 80   392   1/4.9  
15   - Công nghệ kỹ thuật máy tính 110   166   1/1.51  
16   - Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 110   330   3-Jan  
17   - Quản lý công nghiệp 120   662   1/5.52  
18   - Công nghệ thực phẩm 80   489   1/6.11  
19   - Kế toán 100   777   1/7.77  
20   - Kinh tế gia đình (kỹ thuật nữ công) 50   380   1/7.6  
21   - Thiết kế thời trang 60   269   1/4.48  

 

3. Tỷ lệ chọi của trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TPHCM năm 2013

 

Tổng Chỉ tiêu Hồ sơ ĐKDT Tỷ lệ chọi
Các ngành đào tạo kỹ sư - cử nhân      
- Kỹ thuật điện - điện tử 190 1.021 1/5,37
- Ðiện công nghiệp 190 993 1/5,2
- Cơ khí chế tạo máy 190 1.001 1/5,26
- Kỹ thuật công nghiệp 110 230 1/2
- Cơ điện tử 140 334 1/2,39
- Công nghệ tự động 140 455 1/2,4
- Cơ tin kỹ thuật 60 28 1/0,47
- Thiết kế máy 60 64 1/1,1
- Cơ khí động lực (Cơ khí ôtô) 190 1.170 1/6,16
- Kỹ thuật nhiệt - điện lạnh 80 381 1/4,76
- Kỹ thuật in 110 253 1/2,3
- Công nghệ thông tin 190 823 1/4,3
- Công nghệ May 110 453 1/4,1
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp 150 1.627 1/10,8
- Công nghệ môi trường 80 514 1/6,4
- Công nghệ điện tử - Viễn thông 80 400 1/5
- Công nghệ kỹ thuật máy tính 110 318 1/2,9
- Công nghệ Ðiện tự động 110 260 1/2,36
- Quản lý công nghiệp 120 601 1/5
- Công nghệ thực phẩm 80 767 1/9,6
- Kế toán 100 1.062 1/10,62
- Kỹ thuật nữ công 50 419 1/8,38
- Thiết kế thời trang (hệ số 2 môn Vẽ) 60 245 1/4
- Tiếng Anh (hệ số 2 môn Anh văn) 100 255 1/2,55
Các ngành đào tạo giáo viên kỹ thuật      
- Sư phạm kỹ thuật điện - điện tử 50 124 1/2,5
- Sư Phạm kỹ thuật Ðiện công nghiệp 50 48 1/0,96
- Sư phạm kỹ thuật Chế tạo máy 50 69 1/1,38
- Sư phạm kỹ thuật Công nghiệp 50 20 1/0,4
- Sư phạm kỹ thuật Cơ điện tử 50 44 1/0,88
- Sư phạm kỹ thuật Cơ khí động lực 50 55 1/1,1
- Sư phạm kỹ thuật Nhiệt điện lạnh 50 15 1/0,3
- Sư phạm kỹ thuật Công nghệ thông tin 50 136 1/2,72
- Sư phạm kỹ thuật Xây dựng dân dụng và công nghiệp 50 55 1/1,1
- Sư phạm kỹ thuật CN Ðiện tử Viễn thông 50 36 1/0,72

5 1204
Xem thêm chủ đề: ty le choi 2013, DH su pham ky thuat TPHCM,
Chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với trên facebook
Hãy gửi chia sẻ của bạn tới bài viết này qua địa chỉ mail @gmail.com Bài viết của bạn sẽ được đăng tải trên trang trong thời gian sớm nhất. Thông tin do bạn đọc cung cấp và chịu trách nhiệm về tính xác thực. giữ quyền biên tập và thay tên, địa chỉ nếu cần.
Bài nhiều người quan tâm

Kết nối với chúng tôi

Hãy kết nối với chúng tôi để được chia sẻ cập nhật các thông tin mới nhất, hay nhất từ con gái