Tỉ lệ chọi Đại học Tây Nguyên năm 2013 dự kiến

 tradiemthi.net - Tỉ lệ chọi trường Đại học Tây Nguyên năm 2013

Chỉ tiêu tuyến sinh của Trường Đại học Tây Nguyên năm 2013 là 3200. So với năm 2012 chỉ tiêu tuyển sinh có tăng 200 chỉ tiêu. Tỷ lệ chọi năm 2012  là 1/7,81. Dự kiến với xu hướng tăng lượng hồ sơ nạp vào các ngành nông lâm, sư phạm và kỹ thuật đồng thời giảm khối ngành kinh tế thì tỉ lệ chọi chung của toàn trường sẽ tăng lên 1/7.9 mặc dù có tăng chỉ tiêu tuyển sinh
 

 Tỉ lệ chọi Đại học Tây Nguyên năm 2013

Các bạn có thể tham khảo tỷ lệ chọi năm 2012, 2010 của trường - Đây cũng là một nguồn tham khảo hữu ích.

1. Tỷ lệ chọi Đại học Tây Nguyên năm 2012

Mã trường: TTN
STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu ĐH Chỉ tiêu CĐ Số người ĐKDT Số người đến thi Tỉ lệ chọi (theo số ĐKDT) Tỉ lệ chọi (theo số đến thi)
1   Toàn ngành 3000 0 23434 0 1/7.81
 

2. Tỷ lệ chọi Đại học Tây Nguyên năm 2010

Trường: Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu ĐH

Chỉ tiêu CĐ

Số người ĐKDT

Số người đến thi

Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT)

Tỷ lệ chọi (theo số người đến thi)

1

 

I. Đại Học

 

 

 

 

 

 

2

101

Sư phạm Toán

60

 

758

 

1/12,6

 

3

102

Sư phạm Vật lý

60

 

604

 

1/10,1

 

4

103

Tin học

70

 

263

 

1/3,8

 

5

104

Sư phạm Hóa học

60

 

556

 

1/9,3

 

6

301

Sư phạm Sinh học

60

 

977

 

1/16,3

 

7

302

Bảo vệ thực vật

60

 

216

 

1/3,6

 

8

C69

Khoa học cây trồng

50

 

17

 

1/0,3

 

9

304

Chăn nuôi - Thú y

60

 

135

 

1/2,3

 

10

305

Thú y

60

 

236

 

40182

 

11

C68

Lâm sinh

50

 

15

 

1/0,3

 

12

307

Bác sĩ Đa khoa

150

 

2625

 

1/17,5

 

13

C66

Quản lý Tài nguyên rừng và Môi trường

50

 

133

 

1/2,7

 

14

309

Điều dưỡng

70

 

1426

 

1/20,4

 

15

310

Sinh học

70

 

380

 

1/5,4

 

16

401

Kinh tế Nông lâm

80

 

599

 

1/7,5

 

17

402

Quản trị Kinh doanh

80

 

960

 

40190

 

18

403

Kế toán

80

 

915

 

1/11,4

 

19

404

Quản lý đất đai

60

 

912

 

1/15,2

 

20

405

Bảo quản và chế biến Nông sản

60

 

416

 

1/6,9

 

21

406

Tài chính Ngân hàng

80

 

1066

 

1/13,3

 

22

305

Quản trị kinh doanh thương mại

80

 

228

 

1/2,9

 

23

500

Luật kinh doanh

80

 

202

 

1/2,5

 

24

501

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử

70

 

579

 

1/8,3

 

25

502

Công nghệ Môi trường

70

 

304

 

1/4,3

 

26

601

Sư phạm Ngữ văn

60

 

1086

 

1/18,1

 

27

604

Giáo dục chính trị

70

 

418

 

40184

 

28

605

Giáo dục thể chất

60

 

744

 

1/12,4

 

29

606

Ngữ văn

70

 

174

 

1/2,5

 

30

701

Sư phạm Tiếng Anh

60

 

569

 

1/9,5

 

31

702

Tiếng Anh

60

 

181

 

40181

 

32

901

Giáo dục tiểu học

60

 

1967

 

1/32,8

 

33

902

Sư phạm Tiểu học – Tiếng Jarai

60

 

337

 

1/5,6

 

34

903

Giáo dục Mầm non

60

 

469

 

1/7,8

 

35

 

II. Cao Đẳng

 

 

 

 

 

 

36

C65

Quản lý Đất đai

50

 

118

 

1/2,4

 

37

C67

Chăn nuôi – Thú y

50

 

18

 

1/0,4

 

 

5 564
Xem thêm chủ đề: ty le choi 2013, dh tay nguyen,
Chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với trên facebook
Hãy gửi chia sẻ của bạn tới bài viết này qua địa chỉ mail @gmail.com Bài viết của bạn sẽ được đăng tải trên trang trong thời gian sớm nhất. Thông tin do bạn đọc cung cấp và chịu trách nhiệm về tính xác thực. giữ quyền biên tập và thay tên, địa chỉ nếu cần.
Bài nhiều người quan tâm

Kết nối với chúng tôi

Hãy kết nối với chúng tôi để được chia sẻ cập nhật các thông tin mới nhất, hay nhất từ con gái