Tỉ lệ chọi ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - ĐHQG TPHCM năm 2013

tradiemthi.net - Ttổng chỉ tiêu vào ĐHQG TP.HCM năm nay là 13.390 và với 64.329 hồ sơ ĐKDT, tỉ lệ chọi chung của ĐH này là 4,8. Trong khi đó, tỉ lệ chọi của trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn năm nay là 4,51

Trường ĐH Khoa học xã hội và nhân văn, ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành đã bớt "hot" khi tỉ lệ chọi chỉ còn 7,6 trong khi năm trước là 12,9. Ngành tâm lý học, báo chí là những ngành có tỉ lệ chọi cao nhất trường trong khi đó ngành thông tin học có hồ sơ ĐKDT còn ít hơn cả chỉ tiêu.

Tỉ lệ chọi ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - ĐHQG TPHCM năm 2013

 

Trường/Ngành

Khối

Chỉ tiêu

Số lượng ĐKDT

Tỉ lệ chọi

ĐH QUỐC GIA TP.HCM

 

13.390

64.329

4,80

Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn

 

2.850

12.852

4,51

* Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

Báo chí (Báo chí và Truyền thông)

C

130

1.117

8,59

Báo chí (Báo chí và Truyền thông)

D1

Công tác xã hội

C

70

329

4,70

Công tác xã hội

D1

Giáo dục học

C

120

153

1,28

Giáo dục học

D1

Hàn Quốc học

D1

90

524

5,82

Lưu trữ học

C

60

200

3,33

Lưu trữ học

D1

Lịch sử

C

170

209

1,23

Lịch sử

D1

Ngôn ngữ Anh (Ngữ văn Anh)

D1

270

1.308

4,84

Ngôn ngữ Ý (Ngữ văn Ý)

D1

50

56

1,12

Ngôn ngữ Ý (Ngữ văn Ý)

D3

Ngôn ngữ Nga (Song ngữ Nga – Anh)

D1

70

277

3,96

Ngôn ngữ Nga (Song ngữ Nga – Anh)

D2

Ngôn ngữ Pháp (Ngữ văn Pháp)

D1

90

287

3,19

Ngôn ngữ Pháp (Ngữ văn Pháp)

D3

Ngôn ngữ Trung Quốc (Ngữ văn Trung)

D1

130

499

3,84

Ngôn ngữ Trung Quốc (Ngữ văn Trung)

D4

Ngôn ngữ Tây Ban Nha (Ngữ văn Tây Ban Nha)

D1

50

148

2,96

Ngôn ngữ Tây Ban Nha (Ngữ văn Tây Ban Nha)

D3

Ngôn ngữ học (Văn học và Ngôn ngữ)

C

100

218

2,18

Ngôn ngữ học (Văn học và Ngôn ngữ)

D1

Ngôn ngữ Đức (Ngữ văn Đức)

D1

50

207

4,14

Ngôn ngữ Đức (Ngữ văn Đức)

D5

Nhân học

C

60

79

1,32

Nhân học

D1

Nhật Bản học

D1

90

688

7,64

Nhật Bản học

D6

Quan hệ Quốc tế

D1

160

678

4,24

Quy hoạch vùng và đô thị (Đô thị học)

A

70

582

8,31

Quy hoạch vùng và đô thị (Đô thị học)

A1

Quy hoạch vùng và đô thị (Đô thị học)

D1

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Du lịch)

C

90

684

7,60

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Du lịch)

D1

Thông tin học

A

120

101

0,84

Thông tin học

A1

Thông tin học

C

Thông tin học

D1

Triết học

A

120

213

1,78

Triết học

A1

Triết học

C

Triết học

D1

Tâm lý học

B

70

925

13,21

Tâm lý học

C

Tâm lý học

D1

Văn hóa học

C

70

192

2,74

Văn hóa học

D1

Văn học (Văn học và Ngôn ngữ)

C

100

509

5,09

Văn học (Văn học và Ngôn ngữ)

D1

Xã hội học

A

180

1.388

7,71

Xã hội học

A1

Xã hội học

C

Xã hội học

D1

Đông phương học

D1

140

862

6,16

Địa lý học

A

130

419

3,22

Địa lý học

A1

Địa lý học

B

Địa lý học

C

Địa lý học

D1

Xem thêm: Tỉ lệ chọi trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn TPHCM những năm trước tại đây

5 1316
Chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với trên facebook
Hãy gửi chia sẻ của bạn tới bài viết này qua địa chỉ mail @gmail.com Bài viết của bạn sẽ được đăng tải trên trang trong thời gian sớm nhất. Thông tin do bạn đọc cung cấp và chịu trách nhiệm về tính xác thực. giữ quyền biên tập và thay tên, địa chỉ nếu cần.
Bài nhiều người quan tâm

Kết nối với chúng tôi

Hãy kết nối với chúng tôi để được chia sẻ cập nhật các thông tin mới nhất, hay nhất từ con gái