Tỉ lệ chọi vào lớp 10 THPT năm 2012

Tại thành phố Hồ Chí Minh, tỉ lệ chọi vào các lớp không chuyên trường chuyên Trần Đại Nghĩa là 1 “chọi” 26.6.  Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong (TPHCM) có 180 chỉ tiêu dành cho các lớp không chuyên, nếu chưa tính 608 hồ sơ của TS các tỉnh gửi lên mà chỉ tính số hồ sơ dự tuyển trên địa bàn TPHCM thì tỉ lệ chọi đã là 1 chọi 19, cao hơn so với niên học trước. Ngoài ra, với tổng số 485 chỉ tiêu đào tạo 14 lớp chuyên, tỉ lệ chọi của Trường Lê Hồng Phong cũng ở mức 1 chọi 6,8, còn với Trường Trần Đại Nghĩa, tỉ lệ vào 8 lớp chuyên là 1 chọi 6. 

 
>>Tra cứu điểm thi vào lớp 10 THPT 2012 
"diem thi vao lop 10"
Tại Hà Nội, Tỉ lệ chọi cao nhất là trường THPT Đoàn Kết (1 “chọi” 7.3). Hai trường THPT chuyên Hà Nội- Amsterdam và THPT chuyên Nguyễn Huệ do bị cắt giảm chỉ tiêu lớp chuyên, dự tính tỉ lệ “chọi” vào hai trường này sẽ “nóng” hơn các năm trước. Cụ thể, hai trường này sẽ tuyển 2 lớp chuyên ở các môn toán, vật lý, hóa học, tiếng Anh. Các môn còn lại sẽ tuyển 1 lớp chuyên. Theo kế hoạch, hai trường THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam và chuyên Nguyễn Huệ sẽ tuyển 1.192 HS, nay được điều chỉnh còn 1.120 HS, chia ra 32 lớp, mỗi lớp có 35 HS theo đúng điều lệ trường. Trong đó, Trường chuyên Hà Nội – Amsterdam tuyển mới 595 HS, Trường chuyên Nguyễn Huệ tuyển mới 525 HS.

Tỉ lệ chọi vào lớp 10 tại các trường THPT công lập và không chuyên tại Hà Nội năm 2012:

Tên trường

Mã trường

 

Chỉ tiêu

Số học sinh đăng ký

Tỷ lệ chọi

NV1

NV2

Tổng

THPT Phan Đình Phùng

101

645

1353

91

1444

2.24

THPT Phạm Hồng Thái

102

602

1041

849

1890

3.14

THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình

103

516

778

1283

2061

3.99

THPT Tây Hồ

302

559

927

1800

2727

4.88

THPT Việt Đức

502

645

920

119

1039

1.61

THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm

501

645

1044

65

1109

1.72

THPT Trần Nhân Tông

702

559

725

491

1216

2.18

THPT Thăng Long

701

602

953

39

992

1.65

THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng

703

602

794

3224

4018

6.67

THPT Đống Đa

903

602

1017

1371

2388

3.97

THPT Kim Liên

901

645

1335

49

1384

2.15

THPT Quang Trung - Đống Đa

904

602

951

1975

2926

4.86

THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa

902

602

1000

53

1053

1.75

THPT Trần Hưng Đạo - Thanh Xuân

1102

516

933

2831

3764

7.29

THPT Nhân Chính

1101

430

893

181

1074

2.5

THPT Yên Hoà

1302

516

1226

180

1406

2.72

THPT Cầu Giấy

1303

473

966

1212

2178

4.6

THPT Trương Định

2502

602

1230

641

1871

3.11

THPT Hoàng Văn Thụ

2503

559

767

279

1046

1.87

THPT Việt Nam-Ba Lan

2501

602

740

1179

1919

3.19

THPT Ngô Thì Nhậm

2302

559

916

1555

2471

4.42

THPT Ngọc Hồi

2301

516

671

90

761

1.47

THPT Nguyễn Gia Thiều

2701

516

799

26

825

1.6

THPT Yên Viên

1902

473

790

135

925

1.96

THPT Nguyễn Văn Cừ

1904

430

690

2087

2777

6.46

THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm

1901

516

641

51

692

1.34

THPT Dương Xá

1903

516

879

385

1264

2.45

THPT Lý Thờng Kiệt

2702

344

546

471

1017

2.96

THPT Thạch Bàn

2703

258

217

1293

1510

5.85

THPT Tiền Phong

2902

430

490

955

1445

3.36

THPT Tự Lập

2906

344

205

453

658

1.91

THPT Mê Linh

2901

430

698

54

752

1.75

THPT Quang Minh

2904

344

202

1021

1223

3.56

THPT Yên Lãng

2905

430

817

42

859

2

THPT Tiến Thịnh

2903

344

329

967

1296

3.77

THPT Cổ Loa

1704

559

988

303

1291

2.31

THPT Vân Nội

1702

516

619

85

704

1.36

THPT Liên Hà

1701

559

823

66

889

1.59

THPT Đông Anh

1703

430

624

1238

1862

4.33

THPT Bắc Thăng Long

1705

301

399

1078

1477

4.91

THPT Sóc Sơn

1502

516

824

83

907

1.76

THPT Đa Phúc

1501

516

832

355

1187

2.3

THPT Kim Anh

1505

473

692

798

1490

3.15

THPT Trung Giã

1503

430

710

205

915

2.13

THPT Minh Phú

1506

301

267

1193

1460

4.85

THPT Xuân Giang

1504

344

491

936

1427

4.15

THPT Tân Lập

4103

473

698

1192

1890

4

THPT Đan Phượng

4101

473

733

196

929

1.96

THPT Hồng Thái

4102

473

705

1221

1926

4.07

THPT Trung Văn

2103

473

466

203

669

1.41

THPT Xuân Đỉnh

2102

516

770

236

1006

1.95

THPT Nguyễn Thị Minh Khai

2101

516

938

60

998

1.93

THPT Đại Mỗ

2105

301

270

1565

1835

6.1

THPT Thượng Cát

2104

430

459

1142

1601

3.72

THPT Hoài Đức B

3702

559

940

312

1252

2.24

THPT Vạn Xuân - Hoài Đức

3703

516

895

734

1629

3.16

THPT Hoài Đức A

3701

602

767

276

1043

1.73

THPT Vân Cốc

3903

430

422

1480

1902

4.42

THPT Ngọc Tảo

3901

602

1000

117

1117

1.86

THPT Phúc Thọ

3902

602

858

602

1460

2.43

THPT Xuân Khanh

3303

387

85

1184

1269

3.28

THPT Tùng Thiện

3302

473

851

652

1503

3.18

THPT Ngô Quyền - Ba Vì

3504

645

1060

170

1230

1.91

THPT Quảng Oai

3505

602

1033

236

1269

2.11

THPT Bất Bạt

3502

387

299

956

1255

3.24

THPT Ba Vì

3501

559

752

661

1413

2.53

PT Dân tộc nội trú

3503

105

39

28

67

0.64

THPT Hai Bà Trưng - Thạch Thất

4304

516

678

1938

2616

5.07

THPT Bắc Lơng Sơn

4303

301

231

1090

1321

4.39

THPT Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất

4302

516

1097

263

1360

2.64

THPT Thạch Thất

4301

602

962

121

1083

1.8

THPT Minh Khai

4503

602

847

1163

2010

3.34

THPT Cao Bá Quát - Quốc Oai

4502

516

667

570

1237

2.4

THPT Quốc Oai

4501

645

1028

14

1042

1.62

THPT Thanh Oai B

4902

516

767

49

816

1.58

THPT Nguyễn Du - Thanh Oai

4903

516

816

202

1018

1.97

THPT Thanh Oai A

4901

516

615

1558

2173

4.21

THPT Chương Mỹ B

4702

645

492

1398

1890

2.93

THPT Chúc Động

4704

645

843

1828

2671

4.14

THPT Xuân Mai

4703

645

1036

97

1133

1.76

THPT Chương Mỹ A

4701

645

1071

159

1230

1.91

THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông

3102

645

1497

44

1541

2.39

THPT Trần Hưng Đạo - Hà Đông

3104

516

471

1107

1578

3.06

THPT Quang Trung - Hà Đông

3103

516

808

1353

2161

4.19

THPT Lý Tử Tấn

5104

430

252

1266

1518

3.53

THPT Tô Hiệu - Thường Tín

5103

516

637

313

950

1.84

THPT Thường Tín

5101

559

857

30

887

1.59

THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín

5102

430

576

368

944

2.2

THPT Vân Tảo

5105

430

401

919

1320

3.07

THPT Đồng Quan

5701

516

810

37

847

1.64

THPT Tân Dân

5704

387

362

1735

2097

5.42

THPT Phú Xuyên B

5703

516

774

362

1136

2.2

THPT Phú Xuyên A

5702

645

894

83

977

1.51

THPT Mỹ Đức A

5301

602

877

37

914

1.52

THPT Mỹ Đức C

5303

430

458

671

1129

2.63

THPT Mỹ Đức B

5302

602

845

117

962

1.6

THPT Hợp Thanh

5304

430

400

864

1264

2.94

THPT Ưng Hoà B

5505

430

482

598

1080

2.51

THPT Đại Cường

5501

301

210

653

863

2.87

THPT Trần Đăng Ninh

5503

516

631

641

1272

2.47

THPT Ưng Hoà A

5504

516

786

218

1004

1.95

THPT Lưu Hoàng

5502

387

315

460

775

2

THPT Chu Văn An

301

258

554

30

584

2.26

THPT Sơn Tây

3301

258

754

67

821

3.18

Tradiemthi.net tiếp tục cập nhật thông tin về tỉ lệ chọi vào lớp 10 năm 2012
 
 

5 409
Chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với trên facebook
Hãy gửi chia sẻ của bạn tới bài viết này qua địa chỉ mail @gmail.com Bài viết của bạn sẽ được đăng tải trên trang trong thời gian sớm nhất. Thông tin do bạn đọc cung cấp và chịu trách nhiệm về tính xác thực. giữ quyền biên tập và thay tên, địa chỉ nếu cần.
Bài nhiều người quan tâm

Kết nối với chúng tôi

Hãy kết nối với chúng tôi để được chia sẻ cập nhật các thông tin mới nhất, hay nhất từ con gái