Tỷ lệ chọi ĐH Thái Nguyên 2011

ĐH Thái Nguyên năm nay nhận được 64.000 hồ sơ ĐKDT, tương đương với năm trước. Chỉ tiêu vào trường năm nay là 9.700. Như vậy, tỷ lệ "chọi" của trường sẽ là 1/6.6.
- Để nhận tỉ lệ chọi 2011 của  1 trường thuộc đại học Thái Nguyên nhanh nhất ngay khi trường công bố tỉ lệ chọi
Soạn tin: TLC mã trường gửi 6566
Ví dụ: Để biết thông tin tỷ lệ chọi Trường ĐH Nông Lâm (ĐH Thái Nguyên) Soạn tin:
TLC  DTN   gửi 6566

Tỷ lệ chọi của trường năm 2010 như sau:

Ngành Hồ sơ/Chỉ tiêu Tỷ lệ “chọi”
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH
Các ngành đào tạo đại học.
- Ngành Kinh tế gồm các chuyên ngành: Kinh tế đầu tư, Quản lý kinh tế 1609/ 300 1/ 5,36 
 
- Ngành Quản trị Kinh doanh gồm các chuyên - ngành: Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị doanh nghiệp công nghiệp, Marketing, Quản trị Kinh doanh du lịch và khách sạn 2584/ 300 1/ 8,6 
 
- Ngành Kế toán gồm các chuyên ngành:Kế toán tổng hợp, Kế toán doanh nghiệp công nghiệp 3407/ 300 1/ 11,35 
 
- Tài chính doanh nghiệp 408/ 60 1/ 6,8 
 
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
Các ngành đào tạo đại học:
- Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí gồm: Kỹ thuật cơ khí, Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí luyện kim - cán thép, Kỹ thuật ô tô, Cơ điện tử 5124/ 850 1/ 6,02
- Nhóm ngành Kỹ thuật Điện gồm: Kỹ thuật điện, Tự động hoá Xí nghiệp công nghiệp, Hệ thống điện, Thiết bị điện. 2816/ 600 1/ 4,96
- Nhóm ngành Kỹ thuật (KT) Điện tử: KT điện tử, KT điều khiển, Điện tử - Viễn thông, KT máy tính 1895/ 315 1/ 6,0
- Ngành Kỹ thuật Xây dựng công trình 922/ 150 1/ 6,14
- Ngành Kỹ thuật Môi trường 377/ 75 1/5
- Ngành sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp gồm: Sư phạm kỹ thuật Cơ khí, Sư phạm Kỹ thuật Điện, Sư phạm Kỹ thuật Tin 508/ 220 1 /2,3
- Quản lý công nghiệp 652/ 150 1 /4,34
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
Các ngành đào tạo đại học.
- Quản lý đất đai 1631/ 100 1/16,31
- Cơ khí nông nghiệp 15/ 50 1/0,3
- Phát triển nông thôn 351/ 60 1/5,85
- Quản lý tài nguyên rừng 1028/ 50 1/20,56
- Chăn nuôi thú y 838/ 120 1/6,98
- Thú y 1006/ 120 1/8,38
- Lâm nghiệp 1185/ 120 1/9,8
- Trồng trọt 667/ 120 1/5,55
- Khuyến nông 474/ 100 1 /4,47
- Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 350/ 60 1/5,83
- Nông lâm kết hợp 303/ 60 1/ 5,1
- Khoa học môi trường 2830/ 150 1/18,86
- Nuôi trồng thuỷ sản 210/ 50 1 /4,2
- Hoa viên và cây cảnh 172/ 50 1/3,4
- Bảo quản và chế biến nông sản 320/ 60 1/5,3
- Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học nông nghiệp) 621/ 60 1/10,35
- Kinh tế nông nghiệp 342/ 60 1/5,7
- Công nghệ chế biến lâm sản 50/ 50 1/1
- Địa chính môi trường 558/ 50 1/11,16
- Công nghệ thực phẩm 322/ 50 1/6,44
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
Các ngành đào tạo đại học.
- SP Toán 1504/ 130 1/11,56
- SP Vật lý 715/ 65 1/11
- SP Tin 349/ 65 1/5,36
- SP Hoá 479/ 65 1/7,3
- SP Sinh 1629/ 65 1/25
- SP Giáo dục Công dân 676/ 65 1/10,4
- SP Ngữ Văn 2102/ 130 1/16,16
- SP Lịch sử 888/ 70 1/12,68
- SP Địa lý 1498/ 65 1/23
- SP Tâm lý giáo dục 101/ 65 1/1,6
- SP Giáo dục Tiểu học 1261/ 65 1/19,4
- SP Thể dục - Thể thao 1433/ 100 1/14,33
- SP Giáo dục Mầm non 1055/ 65 1/16,23
- SP GD thể chất – GD Quốc phòng 333/ 50 1/6,66
- SP Giáo dục Công nghệ 156/ 65 1 /2,4
Các ngành đào tạo giáo viên THCS trình độ Đại học Sư phạm
- SP Toán - Tin 447/ 70 1/6,38
- SP Toán - Lý 563/ 70 1/8,0
- SP Sinh - Hoá 873/ 70 1/12,47
- SP Văn - Địa 1494/ 70 1/21,34
- SP Văn - Sử 368/ 70 1/5,25
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA
Các ngành đào tạo đại học:
- Bác sĩ đa khoa (6 năm) 6652/ 200 1/33,26
- Dược sĩ đại học (5 năm) 2407/ 100 1/24,07
- Cử nhân điều dưỡng ( 4 năm) 2028/ 100 1/20,28
- Bác sĩ Y học dự phòng (6 năm) 1002/ 50 1/20
- Bác sĩ Răng Hàm Mặt (6 năm) 451/ 30 1/15
Các ngành đào tạo Cao đẳng:
- Cao đẳng Y tế học đường 82/ 50 1/1,64
- Cao đẳng Kỹ thuật xét nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm 61/ 50 1/1,22
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
Các ngành đào tạo đại học
- Toán học 115/ 50 1 / 2,3
- Vật lý 47/ 40 1/1,17
- Toán – Tin ứng dụng 101/ 60 1/ 1,68
- Hoá học 128/ 60 1 /2,13
- Địa lý 95/ 40 1/ 2,37
- Khoa học Môi trường 334/ 60 1/5,56
- Sinh học 588/ 50 1/11,16
- Công nghệ Sinh học 822/ 60 1/13,7
- Văn học 253/ 60 1 /4,21
- Lịch sử 244/ 60 1/ 4,0
- Khoa học Quản lý 442/ 60 1/7,36
- Công tác xã hội 230/ 60 1/3,83
- Việt Nam học 98/ 60 1/1,63
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Các ngành đào tạo đại học:
- Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm: Hệ thống thông tin, Công nghệ phần mềm, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Mạng máy tính và truyền thông 1893/ 300 1/6,31
- Nhóm ngành Điện tử viễn thông: Công nghệ vi điện tử, Hệ thống viễn thông, Điện tử ứng dụng, Tin học viễn thông 591/ 240 1/ 2,46
- Công nghệ điều khiển tự động 53/ 60 1/0,8
- Nhóm ngành Hệ thống thông tin kinh tế gồm: Tin học kinh tế, Tin học ngân hàng, Tin học kế toán 561/ 180 1/3,11
KHOA NGOẠI  NGỮ
Các ngành đào tạo đại học:
- Sư phạm Tiếng Anh 496/ 70 1/7,08
- Song ngữ Trung - Anh 91/ 45 1/ 2,02
- Sư phạm Tiếng Trung 38/ 45 1/0,84
- Sư phạm Song ngữ Trung - Anh 149/ 60 1/ 2,48
- Sư phạm Song ngữ Nga - Anh 33/ 45 1/0,73
- Tiếng Anh 293/ 75 1/3,90
- Tiếng Trung 52/ 30 1/ 1,73
- Song ngữ Pháp - Anh 33/30 1/1,1
 

5 244
Chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với trên facebook
Hãy gửi chia sẻ của bạn tới bài viết này qua địa chỉ mail @gmail.com Bài viết của bạn sẽ được đăng tải trên trang trong thời gian sớm nhất. Thông tin do bạn đọc cung cấp và chịu trách nhiệm về tính xác thực. giữ quyền biên tập và thay tên, địa chỉ nếu cần.
Bài nhiều người quan tâm

Kết nối với chúng tôi

Hãy kết nối với chúng tôi để được chia sẻ cập nhật các thông tin mới nhất, hay nhất từ con gái