Chỉ tiêu tuyển sinh 2012 ĐH Cần Thơ
09-02-2012 10:01:21
Năm 2012, trường ĐH Cần Thơ dự kiến tuyển sinh 7.200 chỉ tiêu, tăng 700 chỉ tiêu so với năm 2011. Trong đó bậc ĐH có 7.000 chỉ tiêu cho 70 ngành đào tạo tại Cần Thơ và Hậu Giang. Bậc CĐ có 200 chỉ tiêu. Chỉ tiêu tuyển sinh cụ thể theo ngành tại đây:
| TT | Ngành đào tạo | Khối thi | Mã ngành | Chỉ tiêu
|
| A | Các ngành đào tạo bậc đại học |
| ||
| 1 | Giáo dục tiểu học | A,D1 | D140202
| 60 |
| 2 | Giáo dục công dân | C | D140204
| 80 |
| 3 | Giáo dục thể chất | T | D140206
| 80 |
| 4 | Sư phạm toán học (có 2 chuyên ngành: SP. Toán học và SP toán- tin học) | A | D140209
| 120 |
| 5 | Sư phạm vật lý (có 3 chuyên ngành: SP Vật lý, SP Vật lý – Tin học, SP Vật lý – Công nghệ) | A | D140211
| 180 |
| 6 | Sư phạm hóa học | A, B | D140212
| 60 |
| 7 | Sư phạm sinh học (có hai chuyên ngành: SP sinh học, SP sinh kỹ thuật nông nghiệp) | B | D140213
| 120 |
| 8 | Sư phạm ngữ văn | C | D140217
| 60 |
| 9 | Sư phạm Lịch sử | C | D140218
| 60 |
| 10 | Sư phạm Địa lý | C | D140219
| 60 |
| 11 | Sư phạm Tiếng Anh | D1 | D140231
| 80 |
| 12 | Sư phạm Tiếng Pháp | D1, D3 | D140233
| 40 |
| 13 | Việt Nam học (Chuyên ngành hướng dẫn viên du lịch) | C, D1 | D220113
| 80 |
| 14 | Ngôn ngữ Anh (gồm 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh, Phiên dịch- Biên dịch Tiếng Anh) | D1 | D220201
| 160 |
| 15 | Ngôn ngữ Pháp | D1, D3 | D220203
| 40 |
| 16 | Văn học | C | D220330
| 80 |
| 17 | Kinh tế | A, D1 | D310101
| 80 |
| 18 | Thông tin học | D1 | D320201
| 60 |
| 19 | Quản trị kinh doanh | A, D1 | D340101
| 120 |
| 20 | Quản trị du lịch và lữ hành | A, D1 | D340103
| 80 |
| 21 | Marketing | A, D1 | D340115
| 80 |
| 22 | Kinh doanh quốc tế | A, D1 | D340120
| 100 |
| 23 | Kinh doanh thương mại | A, D1 | D340121
| 80 |
| 24 | Tài chính- Ngân hàng (có 2 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng, tài chính doanh nghiệp) | A, D1 | D340201
| 200 |
| 25 | Kế toán (Kế toán, Kế toán- Kiểm toán) | A, D1 | D340301
| 180 |
| 26 | Luật (có 3 chuyên ngành Luật hành chính, Luật tư pháp, Luật thương mại) | A, C | D380101
| 300 |
| 27 | Sinh học(Có 2 chuyên ngành: Sinh học, Vi sinh vật học) | B | D420101
| 120 |
| 28 | Công nghệ sinh học | A, B | D420201
| 100 |
| 29 | Hóa học (Có 2 chuyên ngành: Hóa học, hóa dược) | A, B | D440112
| 160 |
| 30 | Khoa học môi trường | A, B | D440301
| 80 |
| 31 | Khoa học đất | B | D440306
| 60 |
| 32 | Toán ứng dụng | A | D460112
| 80 |
| 33 | Khoa học máy tính | A | D480101
| 80 |
| 34 | Truyền thông và mạng máy tính | A | D480102
| 80 |
| 35 | Kỹ thuật phần mềm | A | D480103
| 80 |
| 36 | Hệ thống thông tin | A | D480104
| 80 |
| 37 | Công nghệ thông tin (chuyên ngành tin học ứng dụng) | A | D480201
| 80 |
| 38 | Quản lý công nghiệp | A | D510601
| 80 |
| 39 | Kỹ thuật cơ khí (có 3 chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí giao thông) | A | D520103
| 240 |
| 40 | Kỹ thuật cơ- Điện tử | A | D520114
| 80 |
| 41 | Kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành kỹ thuật điện) | A | D520201
| 90 |
| 42 | Kỹ thuật điện tử, truyền thông | A | D520207
| 70 |
| 43 | Kỹ thuật máy tính | A | D520214
| 70 |
| 44 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A | D520216
| 70 |
| 45 | Kỹ thuật hóa học | A | D520301
| 80 |
| 46 | Kỹ thuật môi trường | A | D520320
| 70 |
| 47 | Công nghệ thực phẩm | A | D540101
| 80 |
| 48 | Công nghệ chế biến thủy sản | A | D540105
| 80 |
| 49 | Kỹ thuật công trình xây dựng (có 3 chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, xây dựng cầu đường) | A | D580201
| 240 |
| 50 | Chăn nuôi (có 2 chuyên ngành: Chăn nuôi thú y, công nghệ giống vật nuôi) | B | D620105
| 160 |
| 51 | Nông học | B | D620109
| 80 |
| 52 | Khoa học cây trồng (có 3 chuyên ngành: Khoa học cây trồng, Công nghệ giống cây trồng, Nông nghiệp sạch) | B | D620110
| 240 |
| 53 | Bảo vệ thực vật | B | D620112
| 80 |
| 54 | Công nghệ rau quả và cảnh quan | B | D620113
| 60 |
| 55 | Kinh tế nông nghiệp (có 2 chuyên ngành: Kinh tế nông nghiệp, kinh tế thủy sản) | A, D1 | D620115
| 180 |
| 56 | Phát triển nông thôn | A, B | D620116
| 70 |
| 57 | Nuôi trồng thủy sản (có hai chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản, Nuôi và bảo tồn sinh vật biển) | B | D620301
| 160 |
| 58 | Bệnh học thủy sản | B | D620302
| 80 |
| 59 | Quản lý nguồn lợi thủy sản | A, B | D620305
| 60 |
| 60 | Thú y (có 2 ngành: Thú y và dược thú y) | B | D640101
| 160 |
| 61 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A, B | D850101
| 70 |
| 62 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (Kinh tế tài nguyên và môi trường) | A, D1 | D850102
| 80 |
| 63 | Quản lý đất đai | A | D850103
| 70 |
| Đào tạo ĐH tại khu Hòa An- Tỉnh Hậu Giang |
| |||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D1 | D220201
| 80 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | A, D1 | D340101
| 80 |
| 3 | Luật (chuyên ngành luật hành chính) | A, C | D380101
| 100 |
| 4 | Công nghệ thông tin (chuyên ngành tin học ứng dụng) | A | D480201
| 80 |
| 5 | Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | A | D580201
| 60 |
| 6 | Nông học (chuyên ngành khuyến nông) | B | D620109
| 80 |
| 7 | Phát triển nông thôn | A, B | D620116
| 80 |
| B | Các ngành đào tạo cao đẳng |
| ||
| 1 | Công nghệ thông tin (có 2 chuyên ngành: Kỹ thuật phần mềm, công nghệ đa phương tiện) | A | C480201
| 200 |
Điểm chuẩn vào trường năm 2011 như sau: Khối A = 13,0; B=14,0; C=14,0; D=13,0
Tin tức khác:
- ĐH ngoài công lập xin tuyển sinh đa tiêu chí sau 2013
- Thành lập trường Trung cấp Luật Tây Bắc
- ĐH Nông lâm đón nhận danh hiệu Anh hùng Lao động
- Khoa Quốc tế ĐH Quốc gia HN đào tạo cử nhân 3 ngành bằng tiếng Anh
- Thành lập trường đại học mạng
- Thứ trưởng Bộ GD và ĐT sẽ kiêm hiệu trưởng trường ĐH Kinh tế Quốc dân
- Công bố 12 trường đại học phải di dời
- Thông tin tuyển sinh 2013: Tổng hợp học phí các trường đại học
- Dự kiến học phí năm 2013 các trường ĐH ngoài công lập
- ĐH Khoa học xã hội và nhân văn tuyển sinh ngành Quan hệ công chúng