ĐH Tôn Đức Thắng tuyển sinh 2012

tradiemthi.net- ĐH Tôn Đức Thắng thông báo tuyển sinh năm 2012 như sau: 

+ Tuyển sinh trong cả nước
 + Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT
 + Điểm trúng tuyển theo ngành, theo khối.
 + Điểm các môn thi hệ số 1
 + Khối H: Điểm 2 môn năng khiếu phải từ 5 trở lên.
 + Thí sinh đăng ký thi nguyện vọng 1 vào bậc cao đẳng phải nộp hồ sơ dự thi vào Trường đại học Tôn Đức Thắng (không xét thí sinh có NV1 vào hệ cao đẳng của trường nhưng thi ở trường khác).
 
Ký hiệu trường: DTT

STT

Tên ngành học

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn 2011

NV1

NV2

HỆ ĐẠI HỌC

1

Tài chính- Ngân hàng

D340201

A, A1, D1

17

18

2

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

A, A1

16

16

3

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

A, A1

13

14.5

4

Kế toán

D340301

A, A1, D1

16

16.5

5

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1

16

16

6

Quản trị kinh doanh(Chuyên ngành kinh doanh quốc tế)

D340120

A, A1, D1

16

16

7

Quản tri kinh doanh (Chuyên ngành quản trị khách sạn)

D340107

A, A1, D1

16

A: 16; D1:16.5

8

Bảo hộ lao động

D850201

A, B

A:13; B:14

A:14; B:16

9

Quan hệ lao động

A, D1,A1

13

13

10

Công nghệ kỹ thuật môi trường

11

Cấp thoát nước và môi trường nước

D510406

A, B

A:13; B:14

A:14; B:16.5

12

Kỹ thuật hóa học

D520301

A, B

A:13; B:15

A:14; B:17

13

Quy hoạch vùng và đô thị

D580105

A, V, A1

A: 14; V: 15

A:14; V:15

14

Khoa học môi trường

D440301

A, B

15

A:16; B:17.5

15

Xã hội học

D310301

A,A1,C,D1

A, D1:13; C:14

A, D1:13; C:14

16

Việt Nam học

D220113

A,C,D1,A1

A, D1:13; C:14

A, D1:13; C:14

17

Công nghệ sinh học

D420201

A,B

A:15; B16

A:16; B:18.5

18

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành thương mại, du lịch, sư phạm)

D220204

D1,D4

14

14

19

Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành thương mại, sư phạm)

D220201

D1

15

16

20

Trung- Anh (Chuyên ngành thương mại, du lịch, sư phạm)

D220204

D1,D4

14

15

21

Thiết kế công nghiệp

D210402

H

18.5

18.5

22

Thiết kế đồ họa

D210403

H

18.5

18.5

23

Thiết kế thời trang

D210404

H

18.5

18.5

24

Thiết kế nội thất

D210405

H

18.5

18.5

25

Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

A, A1

13

13

26

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D520207

A, A1

13

13

27

Kỹ thuật điều khiển tự động hóa

D520216

A,A1

13

13

28

Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin)

D480101

A,A1,D1

14

14

29

Toán ứng dụng

D460112

A,A1

13

13

HỆ CAO ĐẲNG

1

Tin học ứng dụng

C480202

A, A1,D1

10

A:11.5;D1:12

2

Công nghệ kỹ thuật điện- Điện tử

C510301

A,A1

10

10.5

3

Công nghệ kỹ thuật điện tử- truyền thông

C510302

A,A1

10

10

4

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

C510102

A,A1

11

12.5

5

Kế toán

C340301

A, A1,D1

11

A:12.5; D1:13

6

Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1,D1

11

13

7

Tài chính- Ngân hàng

C340201

A, A1,D1

12

13.5

8

Tiếng Anh

C220201

D1

11

12.5

Điểm thi, điểm chuẩn ĐH Tôn Đức Thắng 2012

 

5 796
Chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với trên facebook
Hãy gửi chia sẻ của bạn tới bài viết này qua địa chỉ mail @gmail.com Bài viết của bạn sẽ được đăng tải trên trang trong thời gian sớm nhất. Thông tin do bạn đọc cung cấp và chịu trách nhiệm về tính xác thực. giữ quyền biên tập và thay tên, địa chỉ nếu cần.
Bài nhiều người quan tâm

Kết nối với chúng tôi

Hãy kết nối với chúng tôi để được chia sẻ cập nhật các thông tin mới nhất, hay nhất từ con gái