Chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 Hà Nội

Sở giáo dục Đào tạo Hà Nội công bố chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 năm 2012 vào các trường công lập, trường chuyên, trường ngoài công lập trên địa bàn thành phố. 
"tuyen sinh lop 10- chi tieu lop 10 ha noi"
- Trường công lập đại trà:
Tên trường Chỉ tiêu
BA ĐÌNH
THPT Phan Đình Phùng 645
THPT Phạm Hồng Thái 602
THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình 516
TÂY HỒ
THPT Tây Hồ 559
HOÀN KIẾM
THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm 645
THPT Việt Đức 645
HAI BÀ TRƯNG
THPT Đoàn  Kết - Hai Bà Trưng 602
THPT Thăng Long 602
THPT Trần Nhân Tông 559
ĐỐNG ĐA
THPT Đống Đa 602
THPT Kim Liên 645
THPT Lê Quí Đôn - Đống Đa 602
THPT Quang Trung - Đống Đa 602
THANH XUÂN
THPT Nhân Chính 430
Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân 516
CẦU GIẤY
THPT Cầu Giấy 473
THPT Yên Hoà 516
HOÀNG MAI
THPT Hoàng Văn Thụ 559
THPT Trương Định 602
THPT Việt Nam - Ba Lan 602
LONG BIÊN
THPT Lý Thường Kiệt 344
THPT Nguyễn Gia Thiều 516
THPT Thạch Bàn 258
SÓC SƠN
THPT Đa Phúc 516
THPT Kim Anh 473
THPT Minh Phú 3/1
THPT Sóc Sơn 516
THPT Trung Giã 430
THPT Xuân Giang 344
ĐÔNG ANH
THPT Bắc Thăng Long 301
THPT Cổ Loa 559
THPT Đông Anh 430
THPT Liên Hà 559
THPT Vân Nội 516
GIA LÂM
THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm 516
THPT Dương Xá 516
THPT Nguyễn Văn Cừ 430
THPT Yên Viên 473
TỪ LIÊM
THPT Đại Mỗ 301
THPT Nguyễn Thị Minh Khai 516
THPT Thượng Cát 430
THPT Trung Văn 473
THPT Xuân Đỉnh 516
THANH TRÌ
THPT Ngô Thì Nhậm 559
THPT Ngọc Hồi 516
MÊ LINH
THPT Mê Linh 430
THPT Quang Minh 344
THPT Tiền Phong 430
THPT Tiến Thịnh 344
THPT Tự Lập 344
THPT Yên Lãng 430
HÀ ĐÔNG
THPT Lê Quí Đôn  - Hà Đông 645
THPT Quang Trung  - Hà Đông 516
THPT Trần Hưng Đạo-Hà Đông 516
SƠN TÂY
THPT Tùng Thiện 473
THPT Xuân Khanh 387
BA VÌ
THPT Ba Vì 559
THPT Bất Bạt 387
Phổ thông Dân tộc nội trú 105
THPT Ngô Quyền - Ba Vì 645
THPT Quảng Oai 602
PHÚC THỌ
THPT Ngọc Tảo 602
THPT Phúc Thọ 602
THPT Vân Cốc 430
ĐAN PHƯỢNG
THPT Đan Phượng 473
THPT Hồng Thái 473
THPT Tân Lập 473
THẠCH THẤT
THPT Bắc Lương Sơn 301
Hai Bà Trưng - Thạch Thất 516
Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất 516
THPT Thạch Thất 602
HOÀI ĐỨC
THPT Hoài Đức A 602
THPT Hoài Đức B 559
THPT Vạn Xuân - Hoài Đức 516
QUỐC OAI
THPT Cao Bá Quát - Quốc Oai 516
THPT Minh Khai 6/2
THPT Quốc Oai 645
CHƯƠNG MỸ
THPT Chúc Động 645
THPT Chương Mỹ A 645
THPT Chương Mỹ B 645
THPT Xuân Mai 645
THANH OAI
THPT Nguyễn Du - Thanh Oai 516
THPT Thanh Oai A 516
THPT Thanh Oai B 516
THƯỜNG TÍN
THPT Lý Tử Tấn 430
THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín 430
THPT Thường Tín 559
THPT Tô Hiệu - Thường Tín 516
THPT Vân Tảo 430
MỸ ĐỨC
THPT Hợp Thanh 430
THPT Mỹ Đức A 602
THPT Mỹ Đức B 602
THPT Mỹ Đức C 430
ỨNG HÒA
THPT Đại Cường 301
THPT Lưu Hoàng 387
THPT Trần Đăng Ninh 516
THPT Ứng Hoà A 516
THPT Ứng Hoà B 430
PHÚ XUYÊN
THPT Đồng Quan 516
THPT Phú Xuyên A 645
THPT Phú Xuyên B 516
THPT Tân Dân 387
Trường THPT có lớp chuyên: Chuyên Hà Nội - Amsterdam - 635 HS (trong đó, lớp chuyên - 420 HS, lớp không chuyên - 215 HS); Chu Văn An - 608 (lớp chuyên - 350, lớp thường - 258); chuyên Nguyễn Huệ - 557 (lớp chuyên - 385, lớp không chuyên - 172); Sơn Tây - 573 (lớp chuyên - 315, lớp thường 258).
Trường THPT ngoài công lập
Văn Lang - 129 HS; Hồ Tùng Mậu - 129; Hà Thành - 43; Đinh Tiên Hoàng (Ba Đình) - 301; Ma-ri Quy-ri - 430; Văn Hiến - 172; Hồng Hà - 258; Mai Hắc Đế - 172; Đông Kinh - 172; Hoàng Diệu - 344; Ngô Gia Tự - 86; Tô Hiến Thành - 86; Nguyễn Văn Huyên - 129; Bắc Hà (Đống Đa) - 172; Einstein - 86; Chi nhánh trường song ngữ quốc tế Horizon - 43; Đông Đô - 129; Phan Chu Trinh - 129; Hà Nội - Academy - 86; Phan Bội Châu - 129; Lương Thế Vinh (Thanh Xuân) - 559; Nguyễn Trường Tộ - 129; Đại Việt - 129; Đào Duy Từ - 258; Hồ Xuân Hương - 129; Lương Văn Can - 129; Alfred Nobel - 43; Hà Nội - 215; Nguyễn Siêu - 172; Lý Thái Tổ - 172; HermannGmeiner - 86; Nguyễn Bỉnh Khiêm (Cầu Giấy) - 516; Global - 129; Phạm Văn Đồng - 129; Hồng Bàng- 172; Phương Nam - 258; Trần Quang Khải - 129; Nguyễn Đình Chiểu - 43; Tây Sơn - 86; Lê Văn Thiêm - 172; Vạn Xuân ( ong Biên) - 172; Ngô Tất Tố - 344; Phạm Ngũ Lão - 215; An Dương Vương - 172; Ngô Quyền - Đông Anh - 86; Hoàng Long - 43; Lê Hồng Phong - 43; Nguyễn Du - 172; Lý Thánh Tông - 344; Bắc Đuống - 344; Tô Hiệu (Gia Lâm) - 129; Lê Ngọc Hân - 215; Mạc Đĩnh Chi -129; Lạc Long Quân - 172; Nguyễn Thượng Hiền (Sóc Sơn) - 86; Đặng Thai Mai - 172; Lam Hồng - 129; Phùng Khắc Khoan (Sóc Sơn) - 86; Minh Trí - 86; Lô-mô-nô-xốp - 344; Trí Đức - 344; Việt - Úc - 86; Đoàn Thị Điểm - 344; Huỳnh Thúc Kháng - 129; Lê Thánh Tông - 258; Tây Đô - 172; NewTon - 86; Xuân Thủy - 129; Olympia - 86; Lương Thế Vinh (Ba Vì) - 172; Trần Phú (Ba Vì) - 215; Hà Đông - 430; Phùng Hưng - 129; Xa La - 129; Phổ thông quốc tế Việt Nam - 43; Bình Minh - 344; Hồng Đức - 129; Nguyễn Tất Thành (Sơn Tây) - 129; Phan Huy Chú (Thạch Thất) - 215; Phú Bình - 172; Nguyễn Trực - 86; Nguyễn Thượng Hiền (Ứng Hòa) - 172; Đặng Tiến Đông - 215; Ngô Sỹ Liên - 344; Trần Đại Nghĩa - 129; Bắc Hà (Thanh Oai) - 215; Nguyễn Bỉnh Khiêm (Phú Xuyên) - 215; Đinh Tiên Hoàng (Mỹ Đức)- 129.
Trung tâm giáo dục thường xuyên
Ba Đình 120 HS hệ bổ túc THPT - 40 HS hệ THPT; Nguyễn Văn Tố 120-40; Tây Hồ 120- 80; Việt Hưng 120- 120; Cầu Giấy 80-40; Đống Đa 160- 40; Hai Bà Trưng 80- 40; Hoàng Mai 80- 80; Thanh Xuân 280- 80; Từ Liêm 120- 120; Sóc Sơn 160- 40; Đông Anh 280 -80; Phú Thị 80- 80; Đình Xuyên 80 - 40; Thanh Trì 160 - 120; Đông Mỹ 160 - 80; Mê Linh 80 - 80; Hà Tây 80 - 0; Sơn Tây 120 - 80; Ba Vì 160 - 80; Phúc Thọ 80 - 120; Đan Phượng 160 - 120; Hoài Đức 200- 120; Quốc Oai 120 - 80; Thạch Thất 200- 120; Chương Mỹ 120- 120; Thanh Oai 40 - 40; Thường Tín 120 - 40; Phú Xuyên 160- 40; Ứng Hòa 80 - 40; Mỹ Đức 120- 80.

5 329
Chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với trên facebook
Hãy gửi chia sẻ của bạn tới bài viết này qua địa chỉ mail @gmail.com Bài viết của bạn sẽ được đăng tải trên trang trong thời gian sớm nhất. Thông tin do bạn đọc cung cấp và chịu trách nhiệm về tính xác thực. giữ quyền biên tập và thay tên, địa chỉ nếu cần.
Bài nhiều người quan tâm

Kết nối với chúng tôi

Hãy kết nối với chúng tôi để được chia sẻ cập nhật các thông tin mới nhất, hay nhất từ con gái