Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2012 trường ĐH Thái Nguyên

Trường ĐH Thái Nguyên thông báo chỉ tiêu tuyển sinh vào các trường ĐH thành viên như sau:

Tên trường,

ngành học, chuyên ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Khối thi

Tổng chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ & QUẢN TRỊ KINH DOANH

DTE

1350

Các ngành đào tạo đại học:

1.350

Kinh tế: Quản lý kinh tế, Kinh tế đầu tư, Kinh tế Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thương Mại Quốc tế

D310101

A, A1,D1

375

Quản trị Kinh doanh: Quản trị Kinh doanh tổng hợp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị Kinh doanh Thương mại

D340101

A, A1,D1

300

Marketing

D340115

A, A1,D1

75

Quản trị Kinh doanh Du lịch và Lữ hành: Quản trị Kinh doanh Du lịch và Khách sạn

D340103

A, A1,D1

75

Kế toán: Kế toán tổng hợp; Kế toán Doanh nghiệp Công nghiệp

D340301

A, A1,D1

300

Tài chính - Ngân hàng: Tài chính Doanh nghiệp; Tài chính Ngân hàng; Ngân hàng

D340201

A, A1,D1

225

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

DTK

2.060

Các ngành đào tạo đại học:

2.060

Kỹ thuật Cơ khí: Thiết kế và chế tạo cơ khí cơ khí; Cơ khí Chế tạo máy; Cơ khí Động lực; Cơ khí LK cán thép;

D520103

A, A1

510

Kỹ thuật Cơ - Điện tử: Cơ - điện tử

D520114

A, A1

70

Kỹ thuật Vật liệu

D520309

A, A1

70

Kỹ thuật Điện, Điện tử: Kỹ thuật Điện; Hệ thống Điện; Thiết bị Điện

D520201

A, A1

210

Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông: Điện tử viễn thông; Kỹ thuật điện tử

D520207

A, A1

210

Kỹ thuật Máy tính: Tin học Công nghiệp

D520214

A, A1

70

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá: Tự động hóa Xí nghiệp Công nghiệp; Kỹ thuật Điều khiển

D520216

A, A1

360

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp: Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí; Sư phạm Kỹ thuật Điện; Sư phạm Kỹ thuật Tin

D140214

A, A1

70

Kinh tế công nghiệp

D510604

A,A1,D1

140

Quản lý công nghiệp

D510601

A,A1,D1

70

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

A, A1

140

Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông

D580205

A, A1

70

Kỹ thuật Môi trường

D520320

A, B

70

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

DTN

2.000

Các ngành đào tạo đại học:

2.000

Quản lý đất đai: Quản lý đất đai; Địa chính - Môi trường

D850103

A,B

250

Phát triển nông thôn

D620116

A,B

100

Kinh tế nông nghiệp

D620115

A,A1

100

Công nghệ thực phẩm

D540101

A,B

80

Quản lý tài nguyên rừng

D620211

B

100

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

D140215

B

80

Chăn nuôi: Chăn nuôi thú y

D620105

B

140

Thú y

D640101

B

140

Lâm nghiệp: Lâm nghiệp; Nông Lâm kết hợp

D620201

B

230

Khoa học cây trồng: Trồng trọt

D620110

B

180

Khuyến nông

D620102

A,B

80

Khoa học môi trường

D440301

B

180

Nuôi trồng thuỷ sản

D620301

B

80

Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan: Hoa viên cây cảnh

D620113

B

80

Công nghệ sau thu hoạch

D540104

A,B

80

Công nghệ sinh học

D420201

A,B

100

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

DTS

2.900

Các ngành đào tạo đại học

2.900

Giáo dục học: Tâm lý – Giáo dục

D140101

C, D1

80

Giáo dục Mầm non

D140201

M

240

Giáo dục Tiểu học: Giáo dục Tiểu học; Giáo dục Tiểu học - tiếng Anh

D140202

D1

230

Giáo dục Chính trị: Giáo dục Chính trị

D140205

C, D1

80

Giáo dục Thể chất: Giáo dục Thể chất Quốc phòng, Giáo dục thể chất

D140206

T

160

Sư phạm Toán học: Sư phạm Toán học; Sư phạm Toán – Lý; Sư phạm Toán – Tin

D140209

A, A1

390

Sư phạm Tin học

D140210

A, A1

80

Sư phạm Vật Lý: Sư phạm Vật lý

D140211

A, A1

160

Sư phạm Hoá học

D140212

A

160

Sư phạm Sinh học: Sư phạm Sinh học; Sư phạm Sinh – Kỹ thuật nông nghiệp; Sư phạm Sinh – Hoá

D140213

B

350

Sư phạm Ngữ Văn: Sư phạm Ngữ Văn; Sư phạm Văn – Sử; Sư phạm Văn – Địa

D140217

C

370

Sư phạm Lịch Sử

D140218

C

240

Sư phạm Địa Lý

D140219

C

240

Sư phạm Mỹ thuật

D140222

H

60

Sư phạm Âm nhạc

D140221

N

60

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC

DTY

630

Các ngành đào tạo đại học:

530

Y đa khoa

D720101

B

250

Dược học

D720401

A

100

Răng hàm mặt

D720601

B

30

Y học dự phòng

D720302

B

50

Điều dưỡng

D720501

B

100

Các ngành đào tạo cao đẳng:

100

Xét nghiệm y học: Kỹ thuật xét nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm

C720332

B

50

Y tế học đường

C720334

B

50

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

DTZ

1.250

Các ngành đào tạo đại học:

1.250

Toán học

D460101

A, A1

50

Vật lý học

D440102

A, A1

40

Toán ứng dụng: Toán – Tin ứng dụng

D460112

A, A1

50

Hóa học

D440112

A, B

50

Địa lý tự nhiên

D440217

B, C

50

Khoa học môi trường

D440301

A, B

170

Sinh học

D420101

B

50

Công nghệ sinh học

D420201

B

100

Văn học

D220330

C

100

Lịch sử

D220310

C, D1

50

Khoa học quản lý

D340401

C, D1

100

Công tác xã hội

D760101

C, D1

100

Việt Nam học

D220113

C, D1

50

Khoa học thư viện

D320202

B, C

40

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

A, B

50

Báo chí

D320101

C, D1

50

Du lịch học

D528102

C, D1

50

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

D850101

A, B

100

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

DTC

1.300

Các ngành đào tạo đại học:

1.300

Công nghệ thông tin

D480201

A,A1,D1

1000

Kỹ thuật phần mềm

D480103

A,A1,D1

Khoa học máy tính

D480101

A,A1,D1

Truyền thông và mạng máy tính

D480102

A,A1,D1

Hệ thống thông tin: Hệ thống thông tin; Công nghệ tri thức

D480104

A,A1,D1

Công nghệ kỹ thuật máy tính

D510304

A, A1,D1

Truyền thông đa phương tiện

D320104

A, A1,D1

Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông: Công nghệ vi điện tử; Điện tử ứng dụng; Hệ thống viễn thông, Tin học viễn thông; Xử lý thông tin, Công nghệ truyền thông; Vi cơ điện tử

D510302

A, A1,D1

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

D510301

A, A1,D1

Kỹ thuật Y sinh

D520212

A, A1,D1

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa:Công nghệ điều khiển tự động; Công nghệ đo lường tự động; Điện tử công nghiệp; Công nghệ robot

D510303

A, A1,D1

Hệ thống thông tin quản lý: Tin học kinh tế; Tin học ngân hàng; Tin học kế toán; Thương mại điện tử

D340405

A, A1,D1

300

Quản trị văn phòng

D340406

A, A1,D1

KHOA NGOẠI NGỮ

DTF

720

Các ngành đào tạo đại học:

630

Sư phạm tiếng Anh: Sư phạm tiếng Anh; Sư phạm tiếng Anh tiểu học

D140231

D1

155

Ngôn ngữ Trung Quốc: Ngôn ngữ Trung Quốc ; Song ngữ Trung-Anh

D220204

D1, D4

120

Sư phạm tiếng Trung Quốc: Sư phạm tiếng Trung Quốc; Sư phạm song ngữ Trung-Anh

D140234

D1, D4

120

Sư phạm tiếng Nga: Sư phạm song ngữ Nga-Anh

D140232

D1, D2

45

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

145

Ngôn ngữ Pháp: Song ngữ Pháp-Anh

D220203

D1, D3

45

Các ngành đào tạo cao đẳng:

90

Sư phạm tiếng Anh: Sư phạm tiếng Anh; Song ngữ Trung-Anh

C140231

D1

90

KHOA QUỐC TẾ

DTQ

400

Các ngành đào tạo đại học:

400

Kinh doanh Quốc tế

D340120

A,A1,D1

100

Quản trị kinh doanh: Kinh doanh và Quản lý; Quản trị kinh doanh và Tài chính

D340101

A,A1,D1

100

Kế toán: Kế toán và Tài chính

D340301

A,A1,D1

100

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

D850101

A,B,D1

100

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT

DTU

1.700

Các ngành đào tạo cao đẳng:

1.700

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

A, A1

120

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

A, A1

120

Công nghệ thông tin

C480201

A, A1

120

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

A, A1

100

Công nghệ kỹ thuật giao thông

C510104

A, A1

100

Kế toán

C340301

A,A1,D1

250

Kiểm toán: Kế toán – Kiểm toán

C340302

A,A1,D1

90

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1,D1

80

Tài chính – Ngân hàng

C340201

A,A1,D1

120

Quản lý xây dựng

C580302

A, A1,D1

70

Khoa học cây trồng

C620110

B

70

Dịch vụ Thú y

C640201

B

70

Quản lý đất đai

C850103

A, B

180

Quản lý môi trường

C850101

A, B

210

 
2. THÔNG TIN KHÁC
 
2.1/ Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh
- Số chỗ ở trong ký túc xá có thể tiếp nhận tối đa 1500 cho khóa TS 2012.
- Điểm trúng tuyển theo ngành và khối thi.
- Ngoài ra, Nhà trường mở 3 chương trình chất lượng cao: Kế toán Tổng hợp, Thương mại Quốc tế (TMQT) va Quản Trị Kinh doanh Tổng hợp (QTKDTH). Trong đó, lớp TMQT và QTKDTH có các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh
 
2.2/ Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp
Trong tổng chỉ tiêu, Nhà trường tuyển 50 chỉ tiêu vào học Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật cơ khí. 50 chỉ tiêu vào học Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật điện. Các chương trình này được nhập khẩu từ đại học bang New York – Hoa Kỳ (học bằng tiếng Anh, do các giáo sư Hoa Kỳ và nước ngoài và của trường giảng dạy)
 
2.3/ Trường Đại học Nông Lâm
 Điểm xét tuyển: điểm trúng tuyển xét theo ngành học.
 Ký túc xá: Nhà trường ưu tiên cho khóa mới vào (khóa 44) được ở nội trú trong KTX.
 Chương trình đào tạo tiên tiến(nhập khẩu từ Hoa Kỳ do giảng viên từ Hoa Kỳ giảng dạy): 60 chỉ tiêu tuyển từ số sinh viên trúng tuyển vào trường có nguyện vọng học chương trình tiên tiên. Ngành đào tạo: Khoa học và quản lý môi trường. Sinh viên học chương trình tiên tiến được học 1 năm tiếng Anh trước khi vào học chương trình đào tạo chính thức.
2.4/ Trường Đại học Sư phạm
- Khối T: thi Toán, Sinh, Năng khiếu thể dục thể thao (Môn năng khiếu nhân hệ số 2 gồm: Chạy 400 m và Bật xa tại chỗ). Thí sinh thi ngành TDTT phải đạt yêu cầu về thể hình: Nam cao từ 1.65 m, nặng từ 45 kg trở lên; Nữ cao từ 1.55 m, nặng từ 40 kg trở lên; thể hình cân đối không bị dị tật, dị hình.
- Khối M: thi Toán, Văn, Năng khiếu (Hát nhạc, Đọc diễn cảm, Kể chuyện). Môn Năng khiếu không nhân hệ số.
- Khối N: thi Văn, Kiến thức Âm nhạc, Năng khiếu âm nhạc. Môn Năng khiếu âm nhạc nhân hệ số 2.
- Khối H: thi Văn, Hình hoạ, Bố cục. Môn Hình hoạ nhân hệ số 2.
(Các môn năng khiếu được tổ chức thi ngay sau khi thi các môn cơ bản).
- Điểm trúng tuyển xét theo ngành học và khối thi.
Một số ngành học có nhiều chương trình đào tạo, sau khi sinh viên trúng tuyển Trường sẽ căn cứ vào nguyện vọng và điểm thi tuyển sinh để sắp xếp theo chương trình đào tạo.
- Số chỗ ở trong ký túc xá có thể tiếp nhận tối đa 1500 cho khóa TS 2012..
2.5/ Trường Đại học Khoa học
Trong 100 chỉ tiêu của ngành Quản lý Tài Nguyên và Môi trường (mã ngành: D850101), nhà trường dành 50 chỉ tiêu theo học chương trình của Trường Đại học Khoa học và 50 chỉ tiêu học theo chương trình tiên tiến nhập khẩu của Đại học Manchester Metropolitan Uni (MMU) do giảng viên của MMU và giảng viên của Đại học Thái Nguyên giảng dạy bằng tiếng Anh.
2.6. Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông
- Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông xét điểm chuẩn theo 2 nhóm ngành. Nhóm ngành 1 gồm các ngành: D480201, D480103, D480101, D480102, D480104, D510304, D320104, D510302, D510301, D520212, D510303. Nhóm ngành 2 gồm các ngành: D340405, D340406. Sinh viên học chung theo từng nhóm ngành, sau một năm sẽ được phân ngành dựa theo nguyện vọng và kết quả học tập.
- Ngoài ra, nhà trường dành 60 chỉ tiêu đào tạo đại học chất lượng cao ngành Công nghệ Thông tin, sinh viên theo học chương trình này được học một năm tiếng Anh trước khi vào học chương trình đào tạo chuyên ngành. Các môn học cơ sở và môn học chuyên ngành được học bằng tiếng Anh.
2.7/ Khoa Quốc tế
Các Chương trình đào tạo của khoa Quốc tế đều là các Chương trình tiên tiến được nhập khẩu từ Anh Quốc, Giảng viên giảng dạy bằng tiếng Anh.
2.8/ Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật
Tổ chức thi chung theo kỳ thi đại học, cao đẳng với 2 hình thức: đăng ký dự thi trực tiếp nguyện vọng 1 và xét tuyển theo kết quả thi đại học, cao đẳng theo khối ngành tương ứng.
Số chỗ trong ký túc xá có thể tiếp nhận tối đa 2500 sinh viên.
Sinh viên sau khi tốt nghiệp, nếu đủ điều kiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo sẽ được tiếp tục thi tuyển sinh vào học đại học liên thông theo ngành học tương ứng.
2.9. Khoa Ngoại ngữ
Đối với các ngành đào tạo trình độ cao đẳng, tổ chức thi chung theo kỳ thi đại học, cao đẳng với 2 hình thức: đăng ký dự thi trực tiếp nguyện vọng 1 và xét tuyển theo kết quả thi đại học, cao đẳng theo khối thi tương ứng.
 
(Theo tin phòng đào tạo ĐH Thái Nguyên)
 
 
 

5 559
Chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với trên facebook
Hãy gửi chia sẻ của bạn tới bài viết này qua địa chỉ mail @gmail.com Bài viết của bạn sẽ được đăng tải trên trang trong thời gian sớm nhất. Thông tin do bạn đọc cung cấp và chịu trách nhiệm về tính xác thực. giữ quyền biên tập và thay tên, địa chỉ nếu cần.
Bài nhiều người quan tâm

Kết nối với chúng tôi

Hãy kết nối với chúng tôi để được chia sẻ cập nhật các thông tin mới nhất, hay nhất từ con gái