Chỉ tiêu tuyển sinh trường ĐH Giao thông vận tải (Hà Nội) năm 2013

 tradiemthi.net - Trường Đại học Giao thông Vận tải vừa công bố tổng chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến là 5000

Trường đại học Giao thông vận tải Hà Nội

Chỉ tiêu cụ thể trường ĐH Giao thông vận tải như sau:

Tên trường

Ngành, chuyên ngành

Ký hiệu trường

Mã ngành đào tạo

Khối thi

Chỉ tiêu (Dự kiến)

TRƯỜNG ĐẠI HỌCGIAO THÔNG VẬN TẢI

     

5000

* Cơ sở phía Bắc: Láng Thượng – Đống Đa – Hà Nội.

Điện thoại: (04)37606352

Website: http:// www.uct.edu.vn

+ Các ngành Công nghệ thông tin, Công nghệ kĩ thuật giao thông, Kĩ thuật môi trường: Điểm trúng tuyển theo ngành.

+ Các ngành còn lại: Điểm trúng tuyển chung, phân chuyên ngành học dựa vào kết quả thi tuyển sinh, chỉ tiêu các chuyên ngành và nguyện vọng của thí sinh đăng kí khi nhập học.

GHA

     

Các ngành đào tạo đại học:

     

3500

Công nghệ thông tin: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính; Mạng máy tính và truyền thông.

 

D480201

A

200

Công nghệ kĩ thuật giao thông: Kỹ thuật an toàn giao thông.

 

D510104

A

50

Kĩ thuật môi trường: Kỹ thuật môi trường giao thông.

 

D520320

A

50

Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông: Cầu-Đường bộ; Đường bộ; Cầu-Hầm; Đường sắt; Cầu-Đường sắt; Tự động hóa thiết kế cầu đường; Công trình GT công chính; Công trình GT thành phố; Địa kỹ thuật công trình GT; Quản lý xây dựng công trình GT; Đường hầm và Metro; Đường ôtô và sân bay; Công trình GT thủy; Cầu-Đường ôtô và sân bay; Đường sắt đô thị.

 

D580205

A

 

Kĩ thuật xây dựng: Kỹ thuật hạ tầng đô thị; Vật liệu và công nghệ xây dựng; Kết cấu xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp.

 

D580208

A

 

Kĩ thuật cơ khí: Máy xây dựng - Xếp dỡ; Cơ khí ôtô; Đầu máy - Toa xe; Cơ giới hóa xây dựng GT; Cơ khí giao thông công chính; Tự động hóa thiết kế cơ khí; Kỹ thuật nhiệt - lạnh; Cơ điện tử; Động cơ đốt trong; Tầu điện Metro; Công nghệ chế tạo cơ khí; Đầu máy; Thiết bị mặt đất cảng hàng không; Toa xe.

 

D520103

A

 

Kế toán: Kế toán tổng hợp.

 

D340301

A

 

Kinh tế xây dựng: Kinh tế xây dựng công trình giao thông; Kinh tế - Quản lý khai thác cầu đường.

 

D580301

A

 

Kinh tế vận tải: Kinh tế vận tải ôtô; Kinh tế vận tải hàng không; Kinh tế vận tải du lịch; Kinh tế vận tải đường sắt; Kinh tế vận tải thủy bộ.

 

D840104

A

 

Kinh tế: Kinh tế bưu chính viễn thông.

 

D310101

A

 

Quản trị kinh doanh: Quản trị doanh nghiệp vận tải; Quản trị doanh nghiệp xây dựng; Quản trị kinh doanh GTVT; Quản trị kinh doanh bưu chính viễn thông.

 

D340101

A

 

Khai thác vận tải: Vận tải-Kinh tế đường sắt; Vận tải-Kinh tế đường bộ và thành phố; Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị; Khai thác và quản lý đường sắt đô thị; Vận tải đa phương thức; Điều khiển các quá trình vận tải; Tổ chức quản lý khai thác cảng hàng không; Vận tải đường sắt; Vận tải ô tô.

 

D840101

A

 

Kĩ thuật điện, điện tử: Trang bị điện - điện tử trong công nghiệp và GTVT; Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp.

 

D520201

A

 

Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa: Tự động hóa và điều khiển; Hệ thống điều khiển giao thông; Kỹ thuật tín hiệu đường sắt; Thông tin tín hiệu.

 

D520216

A

 

Kĩ thuật điện tử, truyền thông: Kỹ thuật thông tin và truyền thông; Kỹ thuật viễn thông.

 

D520207

A

 

* Cơ sở phía Nam:

CƠ SỞ II - TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI

Số 450 Lê Văn Việt, Quận 9, TP Hồ Chí Minh.

Điện thoại: (08)38962018

Website: http:// www.utc2.edu.vn

Điểm trúng tuyển theo ngành.

GSA

     

Các ngành đào tạo đại học:

   

A

1500

Công nghệ thông tin: Công nghệ phần mềm; Khoa học máy tính.

 

D480201

A

50

Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông: Cầu-Đường bộ; Đường bộ; Cầu-Hầm; Cầu-Đường sắt; Công trình GT công chính; Công trình GT thành phố; Địa kỹ thuật công trình GT; Cầu-Đường ôtô và sân bay.

 

D580205

A

620

Kĩ thuật xây dựng: Kỹ thuật hạ tầng đô thị; Vật liệu và công nghệ xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp.

 

D580208

A

180

Kĩ thuật cơ khí: Máy xây dựng - Xếp dỡ; Cơ khí ôtô; Đầu máy - Toa xe; Cơ giới hóa xây dựng GT; Cơ khí giao thông công chính; Tự động hóa thiết kế cơ khí; Kỹ thuật nhiệt - lạnh; Cơ điện tử; Động cơ đốt trong; Tầu điện Metro; Công nghệ chế tạo cơ khí; Đầu máy; Thiết bị mặt đất cảng hàng không; Toa xe.

 

D520103

A

70

Kế toán: Kế toán tổng hợp.

 

D340301

A

120

Kinh tế xây dựng: Kinh tế xây dựng công trình giao thông; Kinh tế - Quản lý khai thác cầu đường.

 

D580301

A

150

Kinh tế vận tải: Kinh tế vận tải du lịch; Kinh tế vận tải thủy bộ.

 

D840104

A

40

Kinh tế: Kinh tế bưu chính viễn thông.

 

D310101

A

50

Quản trị kinh doanh: Quản trị kinh doanh GTVT.

 

D340101

A

50

Khai thác vận tải: Vận tải-Kinh tế đường sắt; Vận tải-Kinh tế đường bộ và thành phố; Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị.

 

D840101

A

80

Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa: Tự động hóa và điều khiển.

 

D520216

A

40

Kĩ thuật điện tử, truyền thông: Kỹ thuật thông tin và truyền thông; Kỹ thuật viễn thông.

 

D520207

A

50

 

Các ngành Kĩ thuật xây dựng công trình GT, Kĩ thuật xây dựng, Kĩ thuật điện, điện tử, Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa, Kĩ thuật điện tử, truyền thông đào tạo 9 học kỳ (4,5 năm); các ngành còn lại đào tạo 8 học kỳ (4 năm). Nhà trường tiếp tục mở các lớp chương trình chấtlượng cao, hợp tác quốc tế, chương trình tiên tiến, tiền du học ...

 

5 721
Chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với trên facebook
Hãy gửi chia sẻ của bạn tới bài viết này qua địa chỉ mail @gmail.com Bài viết của bạn sẽ được đăng tải trên trang trong thời gian sớm nhất. Thông tin do bạn đọc cung cấp và chịu trách nhiệm về tính xác thực. giữ quyền biên tập và thay tên, địa chỉ nếu cần.
Bài nhiều người quan tâm

Kết nối với chúng tôi

Hãy kết nối với chúng tôi để được chia sẻ cập nhật các thông tin mới nhất, hay nhất từ con gái