ĐH Sư phạm TP.HCM tuyển sinh năm 2012

 Trường ĐH sư phạm TP HCM dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh ĐH năm 2012 như sau: 

"chi tieu tuyen sinh 2012"
 

Số TT

T ên trường

Ngành học

 

hiệu

ngành

theo

quy ước

Khối thi

Chỉ

tiêu hệ

chính

quy

Ghi chú

* Trường ĐHSP TP. HCM
* Số 280 An Dương Vương
Phường 4, Quận 5, TP.HCM
* ĐT: 08.38300440

SPS

3800

* Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước
* Ngày thi: theo quy định của Bộ GDĐT
* Điểm xét tuyển: Theo ngành, khối(nếu thi 2, 3 khối)
* Điểm chuẩn có hệ số: + Các ngành chuyên ngữ: lấy hệ số 2 môn ngoại ngữ, Ngành Giáo dục Thể chất: lấy hệ số 2 môn thi năng khiếu
* Điểm chuẩn có hệ số: + Các ngành chuyên ngữ: lấy hệ số 2 môn ngoại ngữ, Ngành Giáo dục Thể chất: lấy hệ số 2 môn thi
* Điều kiện dự thi vào các ngành Sư phạm:
Không bị dị tật bẩm sinh, không nói ngọng,
nói lắp; thể hình: Nữ cao 1,50m, Nam 1,55m
* Điều kiện thi vào ngành GD Thể chất:
Nữ cao 1,55m,  nặng 45 kg trở lên
Nam cao 1,65m, nặng 50kg trở lên
* Môn thi năng khiếu khối T: Chạy cự ly ngắn bật xa tại chỗ, lực kế bóp tay
 
* Môn thi năng khiếu khối M: Hát, lặp tiết tấu thẩm âm, Kể chuyện, đọc diễn cảm, phân tích tác phẩm.
* Ngành song ngữ Nga - Anh: SV tốt nghiệp được cấp 2 bằng: (Đại học tiếng Nga và Cao đẳng tiếng Anh)
*  Chổ ở KTX: 400
* Chỉ tiêu hệ không chính quy:
* Vừa làm vừa học: 3000
* Liên thông: 2000
* Văn bằng 2: 500
Tổng cộng: 5500 chỉ tiêu

I

HỆ SƯ PHẠM

2100

1

SP Toán học

D140209

A

150

2

SP Vật lý

D140211

A

150

3

SP Tin học

D140210

A, D1

120

4

SP Hóa học

D140212

A

130

5

SP Sinh học

D140213

B

100

6

SP Ngữ văn

D140217

C, D1

150

7

SP Lịch sử

D140218

C

130

8

SP Địa lý

D140219

A, C

130

9

Giáo dục Chính trị

D140205

C, D1

100

10

Quản lý Giáo dục

D140114

A,C, D1

80

11

GD.Quốc phòng- An Ninh

D140208

A, C, D1

120

12

SP Tiếng Anh

D140231

D1

120

13

SP Song ngữ Nga-Anh

D140232

D1, D2

40

14

SP tiếng Pháp

D140233

D1, D3

60

15

SP tiếng Trung Quốc

D140234

D4

40

16

Giáo dục Tiểu học

D140202

A, D1

150

17

Giáo dục Mầm non

D140201

M

150

18

Giáo dục Thể chất

D140206

T

140

19

Giáo dục Đặc biệt

D140203

C, D1, M

40

II

HỆ CN NGOÀI SƯ PHẠM

1300

20

Ngôn ngữ Anh: Ch.trình ĐT:

D220201

D1

120

* Tiếng Anh Thương Mại
* Tiếng Anh biên, phiên dịch

21

Ngôn ngữ Nga-Anh

D220202

D1, D2

60

22

Ngôn ngữ Pháp: Ch.trình ĐT:

D220203

D1, D3

60

* Tiếng Pháp du lịch
* Tiếng Pháp biên, phiên dịch

23

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

D1, D4

120

24

Ngôn ngữ Nhật bản

D220209

D1, D4, D6

120

25

Công nghệ thông tin

D480201

A, D1

150

26

Vật lý học: Ch.trình ĐT:

D440102

A

120

* Vật lý nguyên tử
* Vật lý hạt nhân

27

Hóa học: Ch. Trình ĐT:

D440112

A, B

120

* Hóa vô cơ
* Hóa hữu cơ

28

Văn học

D220330

C, D1

120

29

Việt Nam học: Ch.trình ĐT:

D220113

C, D1

80

Văn hóa - Du lịch

30

Quốc tế học

D220212

C, D1

110

31

Tâm lý học

D310401

C,D1

120

III

Đào tạo giáo viên cho địa

phương (ĐT theo địa chỉ)

400


 

5 341
Xem thêm chủ đề:
Chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với trên facebook
Hãy gửi chia sẻ của bạn tới bài viết này qua địa chỉ mail @gmail.com Bài viết của bạn sẽ được đăng tải trên trang trong thời gian sớm nhất. Thông tin do bạn đọc cung cấp và chịu trách nhiệm về tính xác thực. giữ quyền biên tập và thay tên, địa chỉ nếu cần.
Bài nhiều người quan tâm

Kết nối với chúng tôi

Hãy kết nối với chúng tôi để được chia sẻ cập nhật các thông tin mới nhất, hay nhất từ con gái