Mã tỉnh mã huyện 2012

Bộ Giáo Dục và Đào Tạo công bố mã tỉnh, thành phố, quận huyện năm 2012 như sau: 

01. Mã tỉnh Thành phố Hà Nội

1A01 Quận Ba Đình 1A02 Quận Hoàn Kiếm 1A03 Quận Hai Bà Trưng 1A04 Quận Đống Đa 1A05 Quận Tây Hồ 1A06 Quận Cầu Giấy1A07 Quận Thanh Xuân1A08 Quận Hoàng Mai
1A09 Quận Long Biên
1A10 Huyện Từ Liêm
1A11 Huyện Thanh Trì 1A12 Huyện Gia Lâm 1A13 Huyện Đông Anh 1A14 Huyện Sóc Sơn 1B15 Quận Hà Đông 1B16 Thị xã Sơn Tây1B17 Huyện Ba Vì1B18 Huyện Phúc Thọ
1B19 Huyện Thạch Thất
1B20 Huyện Quốc Oai
1B21 Huyện Chương Mỹ 1B22 Huyện Đan Phượng 1B23 Huyện Hoài Đức 1B24 Huyện Thanh Oai 1B25 Huyện Mỹ Đức 1B26 Huyện Ứng Hoà1B27 Huyện Thường Tín1B28 Huyện Phú Xuyên
1B29 Huyện Mê Linh

02. Mã tỉnh Thành phố Hồ Chí Minh

0200 Sở Giáo dục và Đào tạo0201 Quận10202 Quận 2
0203 Quận 3
0204 Quận 4
0205 Quận 5
0206 Quận 6
0207 Quận 7
0208 Quận 8
0209 Quận 90210 Quận 100211 Quận 11
0212 Quận 12
0213 Quận Gò Vấp
0214 Quận Tân Bình
0215 Quận Tân Phú
0216 Quận Bình Thạnh
0217 Quận Phú Nhuận
0218 Quận Thủ Đức0219 Quận Bình Tân0220 Huyện Bình Chánh
0221 Huyện Củ Chi
0222 Huyện Hóc Môn
0223 Huyện Nhà Bè
0224 Huyện Cần Giờ

03. Mã tỉnh, Mã Huyện  Thành phố Hải Phòng

0300 Sở Giáo dục và Đào tạo0301 Quận Hồng Bàng0302 Quận Lê Chân
0303 Quận Ngô Quyền
0304 Quận Kiến An
 
0305 Quận Hải An0306 Quận Đồ Sơn0307 Huyện An Lão
0308 Huyện Kiến Thụy
0309 Huyện Thủy Nguyên
0310 Huyện An Dương0311 Huyện Tiên Lãng0312 Huyện Vĩnh Bảo
0313 Huyện Cát Hải
0314 Huyện Bạch Long Vĩ
0315 Quận Dương Kinh

04.Mã tỉnh mã Huyện Thành phố Đà Nẵng

0400 Sở Giáo dục và Đào tạo 0401 Quận Hải Châu 0402 Quận Thanh Khê 0403 Quận Sơn Trà 0404 Quận Ngũ Hành Sơn 0405 Quận Liên Chiểu 0406 Huyện Hoà Vang 0407 Quận Cẩm Lệ

05.Mã tỉnh mã huyện Tỉnh Hà Giang

0500 Sở Giáo dục và Đào tạo 0501 Thành phố Hà Giang

0502 Huyện Đồng Văn

0503 Huyện Mèo Vạc

0504 Huyện Yên Minh 0505 Huyện Quản Bạ0506 Huyện Vị Huyện Bắc Mê 0508 Huyện Hoàng Su Phì 0509 Huyện Xín Mần 0510 Huyện Bắc Quang 0511 Huyện Quang Bình

06. Mã tỉnh mã huyện Tỉnh Cao Bằng

0600 Sở Giáo dục và Đào tạo 0601 Thị xã Cao Bằng 0602 Huyện Bảo Lạc 0603 Huyện Thông Nông0604 Huyện Hà Quảng 0605 Huyện Trà Lĩnh 0606 Huyện Trùng Khánh 0607 Huyện Nguyên Bình 0608 Huyện Hoà An0609 Huyện Quảng Uyên 0610 Huyện Thạch An 0611 Huyện Hạ Lang 0612 Huyện Bảo Lâm 0613 Huyện Phục Hoà

07. Mã tỉnh mã huyện Tỉnh Lai Châu

0700 Sở Giáo dục và Đào tạo 0701 Thị xã Lai Châu0702 Huyện Tam Đường 0703 Huyện Phong Thổ 0704 Huyện Sìn Hồ 0705 Huyện Mường Tè 0706 Huyện Than Uyên 0707 Huyện Tân Uyên

08. Mã tỉnh mã huyện Tỉnh Lào Cai

0800 Sở Giáo dục và Đào tạo 0801 Thành phố Lào Cai 0802 Huyện Xi Ma Cai 0803 Huyện Bát Xát 0804 Huyện Bảo Thắng 0805 Huyện Sa Pa 0806 Huyện Văn Bàn 0807 Huyện Bảo Yên 0808 Huyện Bắc Hà 0809 Huyện Mường Khương

09.Mã tỉnh mã huyện Tỉnh Tuyên Quang

0900 Sở Giáo dục và Đào tạo

0901 Th. phố Tuyên Quang

0902 Huyện Lâm Bình
0903 Huyện Na Hang 0904 Huyện Chiêm Hoá 0905 Huyện Hàm Yên 0906 Huyện Yên Sơn 0907 Huyện Sơn Dương

10.Mã tỉnh mã huyện Tỉnh Lạng Sơn

1000 Sở Giáo dục và Đào tạo 1001 Thành phố Lạng Sơn 1002 Huyện Tràng Định 1003 Huyện Bình Gia 1004 Huyện Văn Lãng 1005 Huyện Bắc Sơn 1006 Huyện Văn Quan 1007 Huyện Cao Lộc 1008 Huyện Lộc Bình 1009 Huyện Chi Lăng 1010 Huyện Đình Lập 1011 Huyện Hữu Lũng

11.Mã tỉnh mã huyện Tỉnh Bắc Kạn

1100 Sở Giáo dục và Đào tạo 1101   Thị xã Bắc Kạn1102 Huyện Chợ Đồn 1103 Huyện Bạch Thông 1104 Huyện Na Rì 1105 Huyện Ngân Sơn 1106 Huyện Ba Bể 1107 Huyện Chợ Mới 1108 Huyện Pác Nặm

12.Mã tỉnh mã huyện Tỉnh Thái Nguyên

1200 Sở Giáo dục và Đào tạo 1201 TP.Thái Nguyên 1202 Thị xã Sông Công 1203 Huyện Định Hoá 1204 Huyện Phú Lương 1205 Huyện Võ Nhai 1206 Huyện Đại Từ1 207 Huyện Đồng Hỷ 1208 Huyện Phú Bình 1209 Huyện Phổ Yên

13.Mã tỉnh mã huyện Tỉnh Yên Bái

1300 Sở Giáo dục và Đào tạo 1301 Thành phố Yên Bái 1302 Thị xã Nghĩa Lộ1 303 Huyện Văn Yên 1304 Huyện Yên Bình 1305 Huyện Mù Cang Chải 1306 Huyện Văn Chấn 1307 Huyện Trấn Yên 1308 Huyện Trạm Tấu 1309 Huyện Lục Yên

14.Mã tỉnh mã huyện Tỉnh Sơn La

1400 Sở Giáo dục và Đào tạo 1401 Thành phố Sơn La 1402 Huyện Quỳnh Nhai 1403 Huyện Mường La 1404 Huyện Thuận Châu 1405 Huyện Bắc Yên 1406 Huyện Phù Yên 1407 Huyện Mai Sơn 1408 Huyện Yên Châu 1409 Huyện Sông Mã 1410 Huyện Mộc Châu 1411 Huyện Sốp Cộp

15.Mã tỉnh mã huyện Tỉnh Phú Thọ

1500 Sở Giáo dục và Đào tạo 1501 TP. Việt Trì 1502 Thị xã Phú Thọ 1503 Huyện Đoan Hùng 1504 Huyện Thanh Ba 1505 Huyện Hạ Hoà 1506 Huyện Cẩm Khê 1507 Huyện Yên Lập 1508 Huyện Thanh Sơn 1509 Huyện Phù Ninh 1510 Huyện Lâm Thao 1511 Huyện Tam Nông 1512 Huyện Thanh Thủy 1513 Huyện Tân Sơn

16.Mã tỉnh mã huyện Tỉnh Vĩnh Phúc

1600 Sở Giáo dục và Đào tạo 1601 Thành phố Vĩnh Yên 1602 Huyện Tam Dương 1603 Huyện Lập Thạch 1604 Huyện Vĩnh Tường 1605 Huyện Yên Lạc1606 Huyện Bình Xuyên 1607 Huyện Sông Lô 1608 Thị xã Phúc Yên 1609 Huyện Tam Đảo

17.Mã tỉnh mã huyện Tỉnh Quảng Ninh

1700 Sở Giáo dục và Đào tạo 1701 Thành phố Hạ Long 1702 Thành phố Cẩm Phả 1703 Thành phố Uông Bí 1704 Thành phố Móng Cái 1705 Huyện Bình Liêu 1706 Huyện Đầm Hà1707 Huyện Hải Hà 1708 Huyện Tiên Yên1709 Huyện Ba Chẽ 1710 Huyện Đông Triều 1711 Huyện Yên Hưng 1712 Huyện Hoành Bồ 1713 Huyện Vân Đồn1714 Huyện Cô Tô

18.Mã tỉnh mã huyện Tỉnh Bắc Giang

1800 Sở Giáo dục và Đào tạo 1801 Thành phố Bắc Giang 1802 Huyện Yên Thế 1803 Huyện Lục Ngạn 1804 Huyện Sơn Động 1805 Huyện Lục Nam1806 Huyện Tân Yên 1807 Huyện Hiệp Hoà 1808 Huyện Lạng Giang 1809 Huyện Việt Yên 1810 Huyện Yên Dũng

19. Tỉnh Bắc Ninh

1900 Sở Giáo dục và Đào tạo 1901 Thành phố Bắc Ninh 1902 Huyện Yên Phong 1903 Huyện Quế Võ 1904 Huyện Tiên Du 1905 Thị xã Từ Sơn 1906 Huyện Thuận Thành 1907 Huyện Gia Bình 1908 Huyện Lương Tài

21. Tỉnh Hải Dương

2100 Sở Giáo dục và Đào tạo 2101 Thành phố Hải Dương 2102 Thị xã Chí Linh 2103 Huyện Nam Sách 2104 Huyện Kinh Môn 2105 Huyện Gia Lộc 2106 Huyện Tứ Kỳ 2107 Huyện Thanh Miện 2108 Huyện Ninh Giang2109 Huyện Cẩm Giàng 2110 Huyện Thanh Hà 2111 Huyện Kim Thành 2112 Huyện Bình Giang

22. Tỉnh Hưng Yên

2200 Sở Giáo dục và Đào tạo 2201 Thành phố Hưng Yên 2202 Huyện Kim Động 2203 Huyện Ân Thi 2204 Huyện Khoái Châu 205 Huyện Yên Mỹ 2206 Huyện Tiên Lữ 2207 Huyện Phù Cừ 2208 Huyện Mỹ Hào 2209 Huyện Văn Lâm 2210 Huyện Văn Giang

23.Mã tỉnh mã huyện Tỉnh Hòa Bình

2300 Sở Giáo dục và Đào tạo 2301 Thành phố Hoà Bình 2302 Huyện Đà Bắc 2303 Huyện Mai Châu 2304 Huyện Tân Lạc 2305 Huyện Lạc Sơn 2306 Huyện Kỳ Sơn 2307 Huyện Lư­ơng Sơn 2308 Huyện Kim Bôi 2309 Huyện Lạc Thuỷ2310 Huyện Yên Thuỷ 2311 Huyện Cao Phong

24.Mã tỉnh mã huyện Tỉnh Hà Nam

2400 Sở Giáo dục và Đào tạo 2401 Thành phố Phủ Lý 2402 Huyện Duy Tiên 2403 Huyện Kim Bảng 2404 Huyện Lý Nhân 2405 Huyện Thanh Liêm 2406 Huyện Bình Lục

25.Mã tỉnh mã huyện Tỉnh Nam Định

2500 Sở Giáo dục và Đào tạo 2501 Thành phố Nam Định 2502 Huyện Mỹ Lộc 2503 Huyện Xuân Trường 2504 Huyện Giao Thủy 2505 Huyện Ý Yên 2506 Huyện Vụ Bản 2507 Huyện Nam Trực 2508 Huyện Trực Ninh 2509 Huyện Nghĩa Hưng 2510 Huyện Hải Hậu

26. Tỉnh Thái Bình

2600 Sở Giáo dục và Đào tạo 2601 Thành phố Thái Bình2602 Huyện Quỳnh Phụ 2603 Huyện Hưng Hà 2604 Huyện Đông Hưng 2605 Huyện Vũ Thư 2606 Huyện Kiến Xương 2607 Huyện Tiền Hải 2608 Huyện Thái Thuỵ

27. Tỉnh Ninh Bình

2700 Sở Giáo dục và Đào tạo 2701 Thành phố Ninh Bình 2702 Thị xã Tam Điệp 2703 Huyện Nho Quan 2704 Huyện Gia Viễn 2705 Huyện Hoa Lư 2706 Huyện Yên Mô 2707 Huyện Kim Sơn 2708 Huyện Yên Khánh

28. Tỉnh Thanh Hóa

2800 Sở Giáo dục và Đào tạo 2801 Thành phố Thanh Hoá 2802 Thị xã Bỉm Sơn 2803 Thị xã Sầm Sơn 2804 Huyện Quan Hoá 2805 Huyện Quan Sơn 2806 Huyện Mường Lát2807 Huyện Bá Thước2808 Huyện Thường Xuân
2809 Huyện Như Xuân
2810 Huyện Như Thanh 2811 Huyện Lang Chánh2812 Huyện Ngọc Lặc 2813 Huyện Thạch Thành 2814 Huyện Cẩm Thủy 2815 Huyện Thọ Xuân 2816 Huyện Vĩnh Lộc2817 Huyện Thiệu Hoá
2818 Huyện Triệu Sơn
2819 Huyện Nông Cống
2820 Huyện Đông Sơn 2821 Huyện Hà Trung 2822 Huyện Hoằng Hoá 2823 Huyện Nga Sơn2824 Huyện Hậu Lộc2825 Huyện Quảng Xương
2826 Huyện Tĩnh Gia
2827 Huyện Yên Định

29. Mã tỉnh mã huyện Tỉnh Nghệ An

2900 Sở Giáo dục và Đào tạo 2901 Thành phố Vinh 2902 Thị xã Cửa Lò 2903 Huyện Quỳ Châu2904 Huyện Quỳ Hợp2905 Huyện Nghĩa Đàn
2906 Huyện Quỳnh Lưu
2907 Huyện Kỳ Sơn 2908 Huyện Tương Dương 2909 Huyện Con Cuông 2910 Huyện Tân Kỳ2911 Huyện Yên Thành 2912 Huyện Diễn Châu 2913 Huyện Anh Sơn 2914 Huyện Đô Lương 2915 Huyện Thanh Chương 2916 Huyện Nghi Lộc 2917 Huyện Nam Đàn2918 Huyện Hưng Nguyên2919 Huyện Quế Phong
2920 Thị xã Thái Hòa

30. Tỉnh Hà Tĩnh

3000 Sở Giáo dục và Đào tạo 3001 Thành phố Hà Tĩnh 3002 Thị xã Hồng Lĩnh 3003 Huyện Hương Sơn 3004 Huyện Đức Thọ 3005 Huyện Nghi Xuân 3006 Huyện Can Lộc 3007 Huyện Hương Khê 3008 Huyện Thạch Hà 3009 Huyện Cẩm Xuyên 3010 Huyện Kỳ Anh 3011 Huyện Vũ Quang3012 Huyện Lộc Hà

31. Tỉnh Quảng Bình

3100 Sở Giáo dục và Đào tạo 3101 Thành phố Đồng Hới 3102 Huyện Tuyên Hoá 3103 Huyện Minh Hoá 3104 Huyện Quảng Trạch 3105 Huyện Bố Trạch 3106 Huyện Quảng Ninh 3107 Huyện Lệ Thuỷ

32. Tỉnh Quảng Trị

3200 Sở Giáo dục và Đào tạo 3201 Thành phố Đông Hà 3202 Thị xã Quảng Trị 3203 Huyện Vĩnh Linh 3204 Huyện Gio Linh 3205 Huyện Cam Lộ 3206 Huyện Triệu Phong 3207 Huyện Hải Lăng 3208 Huyện Hướng Hóa 3209 Huyện Đăk Rông 3210 Huyện đảo Cồn Cỏ

33. Tỉnh Thừa Thiên Huế

3300 Sở Giáo dục và Đào tạo 3301 Thành phố Huế 3302 Huyện Phong Điền 3303 Huyện Quảng Điền 3304 Huyện Hương Trà 3305 Huyện Phú Vang 3306 Huyện Hương Thủy 3307 Huyện Phú Lộc 3308 Huyện Nam Đông 3309 Huyện A Lưới

34. Tỉnh Quảng Nam

3400 Sở Giáo dục và Đào tạo 3401 Thành phố Tam Kỳ 3402 Thành phố Hội An 3403 Huyện Duy Xuyên3404 Huyện Điện Bàn3405 Huyện Đại Lộc 3406 Huyện Quế Sơn 3407 Huyện Hiệp Đức 3408 Huyện Thăng Bình 3409 Huyện Núi Thành 3410 Huyện Tiên Phước 3411 Huyện Bắc Trà My 3412 Huyện Đông Giang 3413 Huyện Nam Giang 3414 Huyện Phước Sơn 3415 Huyện NamTrà My3416 Huyện Tây Giang3417 Huyện Phú Ninh
3418 Huyện Nông Sơn

35. Tỉnh Quảng Ngãi

3500 Sở Giáo dục và Đào tạo 3501 Thành phố Quảng Ngãi 3502 Huyện Lý Sơn 3503 Huyện Bình Sơn3504 Huyện Trà Bồng 3505 Huyện Sơn Tịnh 3506 Huyện Sơn Hà 3507 Huyện Tư Nghĩa 3508 Huyện Nghĩa Hành 3509 Huyện Minh Long 3510 Huyện Mộ Đức 3511 Huyện Đức Phổ 3512 Huyện Ba Tơ 3513 Huyện Sơn Tây3514 Huyện Tây Trà

36.Tỉnh Kon Tum

3600 Sở Giáo dục và Đào tạo 3601 Thành phố KonTum 3602 Huyện Đăk Glei 3603 Huyện Ngọc Hồi 3604 Huyện Đăk Tô 3605 Huyện Sa Thầy 3606 Huyện Kon Plong 3607 Huyện Đăk Hà 3608 Huyện Kon Rẫy 3609 Huyện Tu Mơ Rông

37. Tỉnh Bình Định

 3700 Sở Giáo dục và Đào tạo 3701 Thành phố Quy Nhơn 3702 Huyện An Lão 3703 Huyện Hoài Ân 3704 Huyện Hoài Nhơn 3705 Huyện Phù Mỹ 3706 Huyện Phù Cát 3707 Huyện Vĩnh Thạnh 3708 Huyện Tây Sơn 3709 Huyện Vân Canh 3710 Huyện An Nhơn 3711 Huyện Tuy Phước

38. Tỉnh Gia Lai

3800 Sở Giáo dục và Đào tạo 3801 Thành phố Pleiku 3802 Huyện Chư Păh 3803 Huyện Mang Yang 3804 Huyện Kbang     3805 Thị xã An Khê 3806 Huyện Kông Chro 3807 Huyện Đức Cơ 3808 Huyện Chư Prông3809 Huyện Chư Sê3810 Thị xã Ayunpa 3811 Huyện Krông Pa 3812 Huyện Ia Grai 3813 Huyện Đăk Đoa 3814 Huyện Ia Pa3815 Huyện Đăk Pơ3816 Huyện Phú Thiện
3817 Huyện Chư Pưh

39. Tỉnh Phú Yên

3900 Sở Giáo dục và Đào tạo 3901 Thành phố Tuy Hoà 3902 Huyện Đồng Xuân 3903 Thị xã Sông Cầu 3904 Huyện Tuy An 3905 Huyện Sơn Hoà 3906 Huyện Sông Hinh 3907 Huyện Đông Hoà3908 Huyện Phú Hoà 3909 Huyện Tây Hoà

40. Tỉnh Đắk Lắk

4001 Thành phố Buôn Ma Thuột 4002 Huyện Ea H Leo 4003 Huyện Krông Buk 4004 Huyện Krông Năng 4005 Huyện Ea Súp 4006 Huyện Cư M’gar 4007 Huyện Krông Pắc 4008 Huyện Ea Kar4009 Huyện M'Đrăk  4010 Huyện Krông Ana 4011 Huyện Krông Bông4012 Huyện Lăk 4013 Huyện Buôn Đôn4014 Huyện Cư Kuin
4015 Thị xã Buôn Hồ

 41. Tỉnh Khánh Hòa

4100 Sở Giáo dục và Đào tạo 4101 Thành phố Nha Trang 4102 Huyện Vạn Ninh 4103 Huyện Ninh Hoà 4104 Huyện Diên Khánh 4105 Huyện Khánh Vĩnh 4106 Thị xã Cam Ranh 4107 Huyện Khánh Sơn 4108 Huyện đảo Trường Sa 4109 Huyện Cam Lâm

42. Tỉnh Lâm Đồng

4200 Sở Giáo dục và Đào tạo 4201 Thành phố Đà Lạt 4202 Thị xã Bảo Lộc 4203 Huyện Đức Trọng 4204 Huyện Di Linh 4205 Huyện Đơn Dương 4206 Huyện Lạc Dương 4207 Huyện Đạ Huoai 4208 Huyện Đạ Tẻh 4209 Huyện Cát Tiên 4210 Huyện Lâm Hà 4211 Huyện Bảo Lâm4212 Huyện Đam Rông

43.Tỉnh Bình Phước

4300 Sở Giáo dục và Đào tạo 4301 Thị xã Đồng Xoài 4302 Huyện Đồng Phú 4303 Huyện Chơn Thành 4304 Huyện Bình Long 4305 Huyện Lộc Ninh 4306 Huyện Bù Đốp 4307 Huyện Phước Long4308 Huyện Bù Đăng 4309 Huyện Hớn Quản4310 Huyện Bù Gia Mập

44. Tỉnh Bình Dương

4400 Sở Giáo dục và Đào tạo 4401 Thị xã Thủ Dầu Một4402 Huyện Bến Cát 4403 Huyện Tân Uyên 4404 Huyện Thuận An 4405 Huyện Dĩ An 4406 Huyện Phú Giáo 4407 Huyện Dầu Tiếng

45. Tỉnh Ninh Thuận

4500 Sở Giáo dục và Đào tạo 4501 Thành phố Phan Rang -Tháp Chàm 4502 Huyện Ninh Sơn 4503 Huyện Ninh Hải 4504 Huyện Ninh Phước  4505 Huyện Bác Ái 4506 Huyện Thuận Bắc 4507 Huyện Thuận Nam

46. Tỉnh Tây Ninh

4600 Sở Giáo dục và Đào tạo 4601 Thị xã Tây Ninh 4602 Huyện Tân Biên 4603 Huyện Tân Châu 4604 Huyện Dương Minh Châu 4605 Huyện Châu Thành 4606 Huyện Hòa Thành 4607 Huyện Bến Cầu 4608 Huyện Gò Dầu 4609 Huyện Trảng Bàng

47. Tỉnh Bình Thuận

4700 Sở Giáo dục và Đào tạo 4701 Thành phố Phan Thiết 4702 Huyện Tuy Phong 4703 Huyện Bắc Bình 4704 Huyện Hàm Thuận Bắc 4705 Huyện Hàm Thuận Nam 4706 Huyện Hàm Tân 4707 Huyện Đức Linh 4708 Huyện Tánh Linh 4709 Huyện đảo Phú Quý 4710 Thị xã La Gi

48. Tỉnh Đồng Nai

4800 Sở Giáo dục và Đào tạo 4801 Thành phố Biên Hoà 4802 Huyện Vĩnh Cửu 4803 Huyện Tân Phú 4804 Huyện Định Quán 4805 Huyện Thống Nhất4806 Thị xã Long Khánh 4807 Huyện Xuân Lộc 4808 Huyện Long Thành 4809 Huyện Nhơn Trạch 4810 Huyện Trảng Bom 4811 Huyện Cẩm Mỹ

49. Tỉnh Long An

4900 Sở Giáo dục và Đào tạo 4901 Thành phố Tân An 4902 Huyện Vĩnh Hưng 4903 Huyện Mộc Hoá4904 Huyện Tân Thạnh 4905 Huyện Thạnh Hoá 4906 Huyện Đức Huệ 4907 Huyện Đức Hoà 4908 Huyện Bến Lức4909 Huyện Thủ Thừa 4910 Huyện Châu Thành 4911 Huyện Tân Trụ 4912 Huyện Cần Đước 4913 Huyện Cần Giuộc4914 Huyện Tân Hưng

50. Tỉnh Đồng Tháp

5000 Sở Giáo dục và Đào tạo 5001 Thành phố Cao Lãnh 5002 Thị xã Sa Đéc 5003 Huyện Tân Hồng 5004 Huyện Hồng Ngự 5005 Huyện Tam Nông 5006 Huyện Thanh Bình 5007 Huyện Cao Lãnh 5008 Huyện Lấp Vò 5009 Huyện Tháp Mười 5010 Huyện Lai Vung 5011 Huyện Châu Thành5012 Thị xã Hồng Ngự

51. Tỉnh An Giang

5100 Sở Giáo dục và Đào tạo 5101 Thành phố Long Xuyên 5102 Thị xã Châu Đốc 5103 Huyện An Phú 5104 Huyện Tân Châu 5105 Huyện Phú Tân 5106 Huyện Tịnh Biên 5107 Huyện Tri Tôn 5108 Huyện Châu Phú 5109 Huyện Chợ Mới 5110 Huyện Châu Thành 5111 Huyện Thoại Sơn

52. Tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu

5200 Sở Giáo dục và Đào tạo 5201 Thành phố Vũng Tàu 5202 Thị xã Bà Rịa 5203 Huyện Xuyên Mộc 5204 Huyện Long Điền 5205 Huyện Côn Đảo 5206 Huyện Tân Thành 5207 Huyện Châu Đức 5208 Huyện Đất Đỏ

53. Tỉnh Tiền Giang

5300 Sở Giáo dục và Đào tạo 5301 Thành phố Mỹ Tho 5302 Thị xã Gò Công 5303 Huyện Cái Bè 5304 Huyện Cai Lậy 5305 Huyện Châu Thành5306 Huyện Chợ Gạo 5307 Huyện Gò Công Tây

5308 Huyện Gò Công Đông

5309 Huyện Tân Phước

5310 Huyện Tân Phú Đông

 

54. Tỉnh Kiên Giang

5400 Sở Giáo dục và Đào tạo 5401 Thành phố Rạch Giá 5402 Thị xã Hà Tiên 5403 Huyện Kiên Lương5404 Huyện Hòn Đất 5405 Huyện Tân Hiệp 5406 Huyện Châu Thành 5407 Huyện Giồng Riềng 5408 Huyện Gò Quao5409 Huyện An Biên 5410 Huyện An Minh 5411 Huyện Vĩnh Thuận 5412 Huyện đảo Phú Quốc 5413 Huyện Kiên Hải5414 Huyện U Minh Thượng5415 Huyện Giang Thành

55. Thành phố Cần Thơ

5500 Sở Giáo dục và Đào tạo 5501 Quận Ninh Kiều 5502 Quận Bình Thuỷ 5503 Quận Cái Răng 5504 Quận Ô Môn 5505 Huyện Phong Điền 5506 Huyện Cờ Đỏ 5507 Huyện Vĩnh Thạnh 5508 Quận Thốt Nốt 5509 Huyện Thới Lai

56. Tỉnh Bến Tre

5600 Sở Giáo dục và Đào tạo5601 Thành phố Bến Tre5602 Huyện Châu Thành 5603 Huyện Chợ Lách5604 Huyện Mỏ Cày Bắc5605 Huyện Giồng Trôm 5606 Huyện Bình Đại5607 Huyện Ba Tri5608 Huyện Thạnh Phú
5609 Huyện Mỏ Cày Nam

57. Tỉnh Vĩnh long

5700 Sở Giáo dục và Đào tạo 5701 Thành phố Vĩnh Long5702 Huyện Long Hồ 5703 Huyện Mang Thít 5704 Huyện Bình Minh 5705 Huyện Tam Bình 5706 Huyện Trà Ôn 5707 Huyện Vũng Liêm 5708 Huyện Bình Tân

58. Trà Vinh

5800 Sở Giáo dục và Đào tạo 5801 Thành phố Trà Vinh 5802 Huyện Càng Long 5803 Huyện Cầu Kè 5804 Huyện Tiểu Cần 5805 Huyện Châu Thành 5806 Huyện Trà Cú 5807 Huyện Cầu Ngang 5808 Huyện Duyên Hải

59. Tỉnh Sóc Trăng

5900 Sở Giáo dục và Đào tạo5901 Thành phố Sóc Trăng5902 Huyện Kế Sách
5903 Huyện Mỹ Tú
5904 Huyện Mỹ Xuyên5905 Huyện Thạnh Trị5906 Huyện Long Phú
5907 Thị xã Vĩnh Châu
5908 Huyện Cù Lao Dung5909 Huyện Ngã Năm5910 Huyện Châu Thành
5911 Huyện Trần Đề

60. Tỉnh Bạc Liêu

6000 Sở Giáo dục và Đào tạo6001 Thành phố Bạc Liêu6002 Huyện Vĩnh Lợi 6003 Huyện Hồng Dân6004 Huyện Giá Rai6005 Huyện Phước Long 6006 Huyện Đông Hải6007 Huyện Hoà Bình

61. Tỉnh Cà Mau

6100 Sở Giáo dục và Đào tạo6101 Thành phố Cà Mau6102 Huyện Thới Bình
6103 Huyện U Minh
6104 Huyện Trần Văn Thời6105 Huyện Cái Nước6106 Huyện Đầm Dơi
6107 Huyện Ngọc Hiển
6108 Huyện Năm Căn6109 Huyện Phú Tân

62. Tỉnh Điện Biên

6200 Sở Giáo dục và Đào tạo6201 TP. Điện Biên Phủ6202 Thị xã Mường Lay 6203 Huyện Điện Biên6204 Huyện Tuần Giáo6205 Huyện Mường Chà 6206 Huyện Tủa Chùa6207 Huyện Điện Biên Đông6208 Huyện Mường Nhé
6209 Huyện Mường Ảng

63. Tỉnh Đắc Nông

6300 Sở Giáo dục và Đào tạo6301 Thị xã Gia Nghĩa6302 Huyện Đắk R’Lấp 6303 Huyện Đắk Mil6304 Huyện Cư Jút6305 Huyện Đắk Song 6306 Huyện Krông Nô6307 Huyện Đắk GLong6308 Huyện Tuy Đức

64. Tỉnh Hậu Giang

6400 Sở Giáo dục và Đào tạo6401 Thành phố Vị Thanh6402 Huyện Vị Thuỷ 6403 Huyện Long Mỹ6404 Huyện Phụng Hiệp6405 Huyện Châu Thành 6406 Huyện Châu Thành A6407 Thị xã Ngã Bảy
            
   (Theo Bộ GDĐT)                                                                                                             

5 613
Chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với trên facebook
Hãy gửi chia sẻ của bạn tới bài viết này qua địa chỉ mail @gmail.com Bài viết của bạn sẽ được đăng tải trên trang trong thời gian sớm nhất. Thông tin do bạn đọc cung cấp và chịu trách nhiệm về tính xác thực. giữ quyền biên tập và thay tên, địa chỉ nếu cần.
Bài nhiều người quan tâm

Kết nối với chúng tôi

Hãy kết nối với chúng tôi để được chia sẻ cập nhật các thông tin mới nhất, hay nhất từ con gái