Tỷ lệ chọi

Tradiemthi.net - Tỉ lệ chọi 2013 có gì khác với năm 2012, các trường công bố chính thức ? theo như tỷ lệ hồ sơ năm nay có giảm hay tăng so với năm trước mời các bạn chờ tin cập nhật của tradiemthi.net Để xem thông tin

Để nhận tin tỉ lệ chọi 2013 sớm nhất ngay khi có thông tin qua tin nhắn:

soạn tin: TY MãTrường  gửi  6566

Ví Dụ: Bạn muốn xem tỉ lệ chọi của Trường Đại học Công nghệ năm 2012 soạn tin: TY QHI gửi 6566

Xem chi tiết Bấm đây!!

MÃ TRƯỜNG 

TÊN TRƯỜNG

 

TỶ LỆ CHỌI

2011 2012 2013
  ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI      
QHI Trường Đại học Công nghệ 1/3.37    
QHT Trường Đại học Khoa học tự nhiên 1/6.71    
QHX Trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn 1/4.25  1/4.29  
QHF Trường Đại học Ngoại ngữ 1/4.23    
QHE Trường Đại học Kinh tế 1/10.49    
QHS Trường Đại học Giáo dục 1/2.69    
QHL Khoa Luật 1/7.85    
QHY Khoa Y- Dược      
QHQ Khoa Quốc tế      
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN 1/6.6    
DTE Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh      
DTK Đại học Kỹ thuật Công nghiệp      
DTN Trường Đại học Nông Lâm      
DTS Trường Đại học Sư phạm      
DTY Trường Đại học Y dược      
DTZ Trường đại học Khoa học      
DTC Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông      
DTF Khoa Ngoại ngữ      
DTQ Khoa Quốc tế      
DTU Trường Cao đẳng Kinh tế- Kỹ thuật      
ANH Học viện An ninh nhân dân      
NVH Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam      
TGC Học viện Báo chí và tuyên truyền 1/5.6 1/5.06  
CSH Học viện Cảnh sát nhân dân      
  Ngành nghiệp vụ cảnh sát 1/19.2    
  Ngành ngôn ngữ Anh 1/4.3    
HCP Học viện Chính sách và phát triển 1/6    
  TRƯỜNG HV CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG      
BVH Cơ sở phía Bắc 1/2.9 1/3.87  
BVS Cơ sở phía Nam 1/2 Chi tiết  
  TRƯỜNG HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH 1/3.2    
HCH Cơ sở phía Bắc   1/4.95  
HCS Cơ sở phía Nam      
KMA Học viện Kỹ thuật mật mã 1/2.2 1/2.28  
NHH Học viện Ngân hàng 1/6 1/4.35  
NHP Cơ sở tại Phú Yên      
HQT Học viện Ngoại giao 1/7    
HVQ Học viện Quản lý giáo dục      
HTC Học viện tài chính 1/5.4 1/9.33  
HTN Học viện thanh thiếu niên Việt Nam      
HYD Học viện Y dược học cổ truyền   1/10.91  
BKA Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội 1/2.7 1/3.65  
LDA Trường Đại học Công đoàn 1/9.5 1/9.14  
GTA Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải      
DCN Trường Đại học công nghiệp Hà Nội 1/8.3 1/10.83  
DDM Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh      
VHD Trường Đại học Việt- Hung      
VUI Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì      
PVU Trường Đại học Dầu khí Việt Nam      
DKH Trường Đại học Dược Hà Nội 1/4.5 1/5.2  
DDL Trường Đại học Điện Lực 1/5.6 1/4.89  
YDD Trường Đại học Điều Dưỡng Nam Định 1/8    
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI      
GHA Cơ sở phía Bắc 1/4.5 1/5.14  
GSA Cơ sở phía Nam 1/4.5 1/2.8  
NHF Trường Đại học Hà Nội 1/5.6 1/6.49  
HHT Trường Đại học Hà Tĩnh      
HHA Trường Đại học Hàng hải 1/4.6 1/6.48  
THP Trường Đại học Hải Phòng 1/6.8 1/6.88  
DNB Trường Đại học Hoa Lư- Ninh Bình      
HDT Trường Đại học Hồng Đức 1/6.3 1/6.32  
THV Trường Đại học Hùng Vương 1/7.2 1/7.21  
KCN Trường Đại học khoa học xã hội và công nghệ Hà Nội      
DKK Trường Đại học Kinh tế kỹ thuật công nghiệp      
DKT Trường Đại học Kinh tế kỹ thuật Hải Dương      
KHA Trường Đại học Kinh tế Quốc Dân 1/5.1 1/4.89  
KTA Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội      
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC LAO ĐỘNG XẪ HỘI      
DLX Cơ sở Hà Nội      
DLT Cơ sở Sơn Tây      
DLS Cơ sở phía Nam      
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP      
LNH Cơ sở Hà Nội 1/8 1/4.29  
LNS Cơ sở Đồng Nai   1/10  
LPH Trường Đại học Luật Hà Nội 1/6.9 1/7.5  
MDA Trường Đại học Mỏ địa chất 1/4.5 1/3  
MTC Trường Đại học Mỹ thuật công nghiệp      
MTH Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam      
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG 1/1.4    
NTH Cơ sở phía Bắc      
NTS Cơ sở phía Nam   1/3.89  
DNV Trường Đại học Nội Vụ Hà Nội      
DBG Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang      
NNH Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội 1/10    
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY 1/6.2    
PCH Cơ sở phía Bắc      
PCS Cơ sở phía Nam      
SDU Trường Đại học Sao Đỏ      
SKD Trường Đại học Sân khấu điện ảnh Hà Nội      
SPH Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 1/6.2 1/5.43  
SP2 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 1/3.4 1/4.12  
SKH Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên      
SKN Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định      
SKV Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh      
GNT Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật TW      
TDH Trường Đại học Sư phạm Thể dục thể thao Hà Nội      
DMT Trường Đại học Tài nguyên môi trường Hà Nội      
TTB Trường Đại học Tây Bắc      
DTB Trường Đại học Thái Bình      
TDB Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh      
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI      
TLA Cơ sở phía Bắc 1/6    
TLS Cơ sở phía Nam 1/6    
TMA Trường Đại học Thương Mại 1/11    
VHH Trường Đại học Văn Hóa Hà Nội 1/4.5 1/5.45  
DVD Trường Đại học Văn hóa, thể thao và du lịch Thanh Hóa      
TDV Trường Đại học Vinh 1/8.6    
XDA Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 1/6.6    
YHB Trường Đại học Y Hà Nội 1/16 1/14.49  
YPB Trường Đại học Y Hải Phòng 1/20 1/13.89  
YKV Trường Đại học Y Khoa Vinh      
YTB Trường Đại học Y Thái Bình 1/17    
YTC Trường Đại học Y Tế Công Cộng      
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội 1/7.7    
DCA Trường Đại học Chu Văn An      
DDA Trường Đại học Công nghệ Châu Á      
DVX Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân      
DCQ Trường Đại học Công nghệ và Quản Lý hữu nghị      
DDN Trường Đại học Đại Nam      
DHP Trường Đại học Dân Lập Hải Phòng      
DTV Trường Đại Học dân lập Lương Thế Vinh   1/4.45  
DPD Trường Đại học Dân Lập Phương Đông      
FPT Trường Đại học FPT      
DHH Trường Đại học Hà Hoa Tiên      
HBU Trường Đại học Hòa Bình      
DQK Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 1/6.3 1/3.2  
NTU Trường Đại học Nguyễn Trãi      
DBH Trường Đại học Quốc Tế Bắc Hà      
FBU Trường Đại học Tài chính Ngân Hàng Hà Nội      
TDD Trường Đại học Thành Đô      
DDB Trường Đại học Thành Đông      
DTA Trường Đại học Thành Tây      
DTL Trường Đại học Thăng Long      
DVP Trường Đại học Trưng Vương      
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH      
QSB Trường Đại học Bách khoa 1/3.1 Chi tiết  
QST Trường Đại học Khoa học tự nhiên 1/5.1 Chi tiết  
QSC Trường Đại học Công nghệ thông tin 1/3.1 1/3.15  
QSK Trường Đại học Kinh tế- Luật 1/6.8 Chi tiết  
QSX Trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn 1/3.6 1/4.34 Chi tiết  
QSY Khoa Y 1/18 1/12.71  
QSQ Trường Đại học Quốc tế 1/3.3 Chi tiết  
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC HUẾ   Chi tiết  
DHA Khoa Luật 1/6.7 1/5.16  
DHC Khoa Giáo dục thể chất 1/4.3 1/2.69  
DHD Khoa Du lịch 1/8.9 1/4.86  
DHF Trường Đại học Ngoại Ngữ 1/9.4 1/2.54  
DHK Trường Đại học Kinh tế 1/8    
DHL Trường Đại học Nông Lâm 1/4.6 1/7.5  
DHN Trường Đại học Nghệ thuật 1/2.7 1/1.87  
DHQ Phân hiệu đại học Huế tại Quảng Trị 1/1    
DHS Trường Đại học Sư phạm 1/4.2 1/4.58  
DHT Trường Đại học Khoa Học 1/4.2 1/3.43  
DHY Trường Đại học Y Dược 1/20.1 1/7.61  
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG   Chi tiết  
DDK Trường Đại học Bách Khoa 1/5.2    
DDQ Trường Đại học Kinh tế 1/8    
DDF Trường Đại học Ngoại ngữ 1/4    
DDS Trường Đại học Sư Phạm 1/8.1 1/8.14  
DDP Phân hiệu ĐHĐN tại Kontum 1/2.4    
HHK Học Viện Hàng Không Việt Nam      
HVA Học viện âm nhạc Huế      
NVS Nhạc viện TPHCM      
TAG Trường Đại học An Giang 1/5.2    
ANS Trường Đại học An Ninh nhân dân 1/5    
DBL Trường Đại học Bạc Liêu      
TCT Trường Đại học Cần Thơ 1/10.5 1/1.47 Chi tiết  
HUI ĐH Công nghiệp TP Hồ Chí Minh   1/4.56  
DCT Trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM 1/8.4 1/3.96  
TDL Trường Đại học Đà Lạt      
DNU Trường Đại học Đồng Nai      
SPD Trường Đại học Đồng Tháp      
GTS Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM 1/8.83    
KTS Trường Đại học Kiến trúc TPHCM 1/7.7 1/5.58  
KSA Trường Đại học kinh tế TPHCM 1/5.1 1/4.23  
LPS Trường Đại học Luật TPHCM 1/7 1/10.28 Chi tiết  
MTS Trường Đại học Mỹ thuật TPHCM      
NHS Trường Đại học Ngân Hàng TPHCM   Chi tiết  
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG      
TSB Tại Bắc Ninh      
TSN Tại Nha Trang 1/5.6    
TSS Tại Cần Thơ      
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM      
NLS Cơ sở TPHCM   1/9.4  
NLG Phân hiệu tại Gia Lai      
NLN Phân hiệu tại Ninh Thuận      
DPY Trường Đại học Phú Yên      
DPQ Trường Đại học Phạm Văn Đồng      
DQB Trường Đại học Quảng Bình      
DQU Trường Đại học Quảng Nam      
DQN Trường Đại học Quy Nhơn      
SGD Trường Đại học Sài Gòn   1/3.31  
DSD Trường Đại học Sân Khấu điện ảnh TPHCM      
SPK Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TPHCM 1/4.7 1/6.29 Chi tiết  
SPS Trường Đại học Sư phạm TPHCM 1/5 1/8.74chi tiết  
STS Trường Đại học Sư phạm thể dục thể thao TPHCM      
CTQ Trường Đại học Tài chính- Kế toán      
DMS Trường Đại học Tài chính- Marketing 1/18.7 1/6.96  
DTM Trường Đại học Tài Nguyên và môi trường TPHCM      
TTN Trường đại học Tây Nguyên      
TTG Trường Đại học Tiền Giang   1/3.96  
TDS Trường Đại học Thể dục thể thao TPHCM      
TTD Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng      
TDM Trường Đại học Thủ Dầu Một      
DTT Trường Đại học Tôn Đức Thắng 1/9 1/8.41  
DVT Trường Đại học Trà Vinh      
VHS Trường Đại học Văn hóa TPHCM 1/2.8 1/1.26  
MTU Trường Đại học Xây dựng Miền Tây      
XDT Trường Đại học Xây dựng Miền Trung      
YCT Trường Đại học Y Dược Cần Thơ   1/9.8  
YDS Trường Đại học Y Dược TPHCM 1/16.6    
TYS Trường Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch 1/8.5    
MBS Trường Đại học mở TPHCM      
DBV Trường Đại học Bà Rịa- Vũng Tàu      
DBD Trường Đại học Bình Dương      
DCD Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai      
DSG Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn      
DCG Trường Đại học Tư thục Công nghệ Thông tin Gia Định      
DCL Trường Đại học Cửu Long      
DDT Trường Đại học Dân Lập Duy Tân      
DLH Trường Đại học Lạc Hồng   1/1.88  
DPX Trường Đại học Dân Lập Phú Xuân      
DVL Trường Đại học Dân Lập Văn Lang      
DAD Trường Đại học Đông Á      
DTH Trường Đại học Hoa Sen 1/7 1/5.06  
KTD Trường Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng      
DLA Trường Đại học kinh tế công nghiệp Long An      
DKB Trường Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương      
KTC Trường Đại học kinh tế- Tài chính TPHCM      
DKC Trường Đại học Kỹ thuật- Công nghệ TPHCM      
NTT Trường Đại học Nguyễn Tất Thành      
DNT Trường Đại học Ngoại ngữ tin học TPHCM      
DPC Trường Đại học Phan Chu Trinh      
DPT Trường Đại học Phan Thiết      
DQT Trường Đại học Quang Trung      
DHB Trường Đại học Quốc Tế Hồng Bàng   1/0.34  
EIU Trường Đại học Quốc Tế Miền Đông      
TTQ Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài gòn      
TTU Trường Đại học Tân Tạo      
DTD Trường Đại học Tây Đô      
TBD Trường Đại học Thái Bình Dương      
VTT Trường Đại học Võ Trường Toản      
DYD Viện Đại học Mở Hà Nội 1/8.3    
CDV Trường cao đẳng Viễn Đông      
RMU Trường Đại học Quốc tế RMIT Việt Nam      
VGU Trường Đại học Việt Đức      
CKD Trường Cao đăngr Kinh tế Đối Ngoại   1/18.6  
CKC Trường Cao đẳng kỹ thuật cao Thắng   1/6.46  
CES Trường Cao đẳng Công Thương   1/8.67 Chi tiết  
CBV Trường Cao đẳng Bách Việt   1/5 Chi tiết  
C62 Trường Cao đẳng SP Điện Biên   1/10.99  
CTS Trường Cao đẳng Tài chính Hải Quan   Chi tiết  
DDI Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin Đà Nẵng   Chi tiết  

Tradiemthi.net

5 2515
Xem thêm chủ đề: ti le choi, ti le choi 2013
Chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với trên facebook
Hãy gửi chia sẻ của bạn tới bài viết này qua địa chỉ mail @gmail.com Bài viết của bạn sẽ được đăng tải trên trang trong thời gian sớm nhất. Thông tin do bạn đọc cung cấp và chịu trách nhiệm về tính xác thực. giữ quyền biên tập và thay tên, địa chỉ nếu cần.
Bài nhiều người quan tâm
Xem điểm thi

Xem điểm thi

Tradiemthi.net - Chúng tôi sẽ cập nhập thông tin tra...

Kết nối với chúng tôi

Hãy kết nối với chúng tôi để được chia sẻ cập nhật các thông tin mới nhất, hay nhất từ con gái