Trường Cao đẳng Ngô Gia Tự Bắc Giang
Trường Cao đẳng Ngô Gia Tự Bắc Giang
1. Lịch sử Trường Cao đẳng Ngô Gia Tự Bắc Giang
Trường Cao đẳng Ngô Gia Tự Bắc Giang, tiền thân là Trường Sư phạm trung cấp Bắc Giang, được thành lập ngày 06/01/1960. Năm 1981 trường được công nhận là trường Cao đẳng sư phạm thuộc hệ thống trường đại học trong cả nước. Năm 2009 Trường được Bộ giáo dục và đào tạo quyết định chuyển đổi thành trường đào tạo đa ngành có tên là Trường Cao đẳng Ngô Gia Tự Bắc Giang.
Trường có nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng giáo viên có trình độ cao đẳng cho giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông (Tiểu học và Trung học cơ sở); đào tạo bồi dưỡng nguồn nhân lực ở trình độ cao đẳng; nghiên cứu khoa học phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội.
2.Địa chỉ liên hệ
Địa chỉ: Xã Quế Nham, huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang.
Điện thoại: 02403854230 - Fax: 02403854230 - Email: [email protected]
3.Cơ sở vật chất
4.Tuyển sinh và đào tạo
A. Bậc đào tạo: Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp...
B. Khoa, ngành đào tạo:
Khoa Khoa học tự nhiên
Khoa Kỹ thuật - Công nghệ
Khoa Khoa học XH&NV
Khoa Kinh tế
Khoa Tiểu học - Mầm non
Khoa Nhạc - Họa - Thể dục
Khoa Ngoại ngữ
C. Chỉ tiêu tuyển sinh:
năm 2011: Trường Cao đẳng Ngô Gia Tự Bắc Giang tuyển sinh 700 chỉ tiêu Cao đẳng
D. Điểm chuẩn Trường Cao đẳng Ngô Gia Tự Bắc Giang
Điểm chuẩn vào trương năm 2011:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm Xét NV2 | Chỉ tiêu xét NV2 | Ghi chú |
| 1 | 1 | SP Toán học | A | 10 | 50 | |
| 2 | 2 | SP Tin học | A,D1 | 10 | 50 | |
| 3 | 3 | SP Tiếng Anh | D1 | 10 | 50 | |
| 4 | 4 | Giáo dục tiểu học | A | 10 | 100 | |
| 5 | 4 | Giáo dục tiểu học | C | 11 | ||
| 6 | 5 | Giáo dục mầm non | M | 0 | 100 | |
| 7 | 6 | Giáo dục thể chất | T | 0 | 50 | |
| 8 | 7 | Tin học ứng dụng | A,D | 10 | 300 | |
| 9 | 8 | Quản trị kinh doanh | A,D | 10 | ||
| 10 | 9 | Kế toán | A,D | 10 | ||
| 11 | 10 | Quản trị văn phòng | C | 11 | ||
| 12 | 10 | Quản trị văn phòng | D | 10 | ||
| 13 | 11 | Thư kí văn phòng | C | 11 | ||
| 14 | 11 | Thư kí văn phòng | D | 10 | ||
| 15 | 12 | Tiếng Anh | D1 | 10 | ||
| 16 | 13 | Khoa học thư viện | C | 11 | ||
| 17 | 13 | Khoa học thư viện | D | 10 | ||
| 18 | 14 | Công nghệ thiết bị trường học | A | 10 | ||
| 19 | 14 | Công nghệ thiết bị trường học | B | 11 | ||
| 20 | 16 | Quản lý văn hóa | C | 11 | ||
| 21 | 16 | Quản lý văn hóa | D | 10 |
Tin tức khác:
- Trường Cao đẳng Công nghệ - ĐH Đà Nẵng
- Trường Cao đẳng Công nghệ Thông tin - ĐH Đà Nẵng
- Trường Cao đẳng Công nghiệp Dệt may Thời trang Hà Nội
- Trường Cao đẳng Công nghệ Viettronics
- Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Công nghiệp
- Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Hà Nội
- Trường Cao đẳng Công nghiệp Cẩm Phả
- Trường Cao đẳng Công nghiệp Hưng Yên
- Trường Cao đẳng Công nghiệp In
- Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định