
Tradiemthi.net liên tục cập nhật thông tin điểm chuẩn các trường THPT chuyên, các trường công lập không chuyên, trường Dân lập trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Để nhận điểm chuẩn nhanh nhất qua hệ thống tin nhắn SMS ngay khi Sở giáo dục đào tạo Hà Nội công bố. Bạn soạn tin với cú pháp:
HDCM Mãtỉnh Mãtrường gửi 8602
Ví dụ: Bạn muốn nhận điểm chuẩn năm 2012 trường THPT Trương Định (mã trường là 050).Soạn tin: HDCM 1A 050 gửi 8602
Bảng mã tỉnh, mã trường THPT công lập trên địa bàn Hà Nội:
| Mã tỉnh | Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
| 01 | Q27 | Hệ văn hóa BTTM | Số 1 - Hoàng Diệu - Ba Đình - Hà Nội | 3 |
| 01 | Q32 | Trường Đại học Văn hóa | Nghệ thuật quân độI, P.Láng - Q. Đống Đa - Hà Nội | 3 |
| 01 | Q34 | Trường Sĩ quan Đặc công | T.Trấn Xuân Mai - Chương Mỹ - Hà Nội | 2 |
| 01 | Q36 | Học viện PK - KQ | Xã Kim Sơn- TP Sơn Tây - Hà Nội | 2 |
| 01 | Q38 | Trường TH Xe máy | P.Xuân Khanh - Tp. Sơn Tây - Hà Nội | 2 |
| 01 | Q39 | Trường SQ Lục quân 1 | Xã Cổ Đông - Tp. Sơn Tây- Hà Nội | 2 |
| 1A | 000 | TH PT Phan Đình Phùng | 67B phố Cửa Bắc , Q.Ba Đình | 3 |
| 1A | 001 | THPT Nguyễn Trãi- Ba Đình | Số 4 phố Giang Văn Minh | 3 |
| 1A | 002 | THPT Phạm Hồng Thái | Phố Nguyễn Văn Ngọc | 3 |
| 1A | 003 | THPT Hà Nội-Amsterdam | Số 1, Hoàng Minh Giám | 3 |
| 1A | 004 | THPT DL Phùng Khắc Khoan | Xã Minh Phú - Sóc Sơn | 2 |
| 1A | 005 | THPT BC Liễu Giai | 50-52 Liễu Giai | 3 |
| 1A | 007 | THPT Việt -Đức | 47 Lý Th. Kiệt, Q.Hoàn Kiếm | 3 |
| 1A | 008 | THPT Trần Phú- Hoàn Kiếm | 8 phố Hai Bà Trưng | 3 |
| 1A | 009 | THPT DL Mari Quyri | 3 Trần Quốc Toản | 3 |
| 1A | 011 | THPT Đoàn kết- Hai Bà Trưng | 174 Hồng Mai , Q.Hai Bà Trưng | 3 |
| 1A | 012 | THPT Trần Nhân Tông | 15 phố Hương Viên | 3 |
| 1A | 013 | THPT Thăng Long | 44 phố Tạ Quang Bửu | 3 |
| 1A | 015 | THPT Đống Đa | Quan Thổ 1, T.Đ.Thắng, Q.Đ.Đa | 3 |
| 1A | 016 | THPT Kim Liên | Ngõ 4C Đẕng Văn Ngữ | 3 |
| 1A | 017 | THPT Lê Quý Đôn-Đống đa | 195 ngõ Xã Đàn II | 3 |
| 1A | 018 | THPT Quang Trung- Đống Đa | 178 đường Láng | 3 |
| 1A | 019 | THPT BC Đống Đa | 27/44 Ng. Phúc Lai | 3 |
| 1A | 020 | THPT BC Phan Huy Chú | 43 ngõ 49 Huỳnh Thúc Kháng | 3 |
| 1A | 021 | THPT DL Đinh Tiên Hoàng | 67 Phó Đức Chính, Q. Ba Đình | 3 |
| 1A | 022 | THPT DL Hồ Tùng Mậu | 58 Nguyễn Chí Thanh | 3 |
| 1A | 023 | THPT DL Hà Nội | 418 Đê La Thành | 3 |
| 1A | 024 | THPT DL Văn Hiến | 101A Nguyễn Khuyến | 3 |
| 1A | 025 | THPT DL Anbe Anhstanh | A1/ ngõ 102-Trường Chinh | 3 |
| 1A | 026 | THPT DL Phan Bội Châu | Số 21 Vũ Trọng Phụng, Đống Đa | 3 |
| 1A | 027 | THPT DL Lê Thánh Tông | Số 9 Trần Cung, Cổ Nhuế, H.Từ Liêm | 2 |
| 1A | 029 | THPT Chu Văn An | Số 10 Thuỵ Khuê | 3 |
| 1A | 030 | THPT DL Đông Đô | Số 8 Võng Thị, phường Bưởi | 3 |
| 1A | 032 | THPT Yên Hoà | Yên Hoà , Q. Cầu Giấy | 3 |
| 1A | 033 | THPT BC Nguyễn Tất Thành | 136 dường Xuân Thuổ | 3 |
| 1A | 034 | THPT DL Lô Mô nô xốp | đường Lê Đức Thọ -Từ Liêm | 2 |
| 1A | 035 | THPT DL Ng.Bỉnh Khiêm | Số 6 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy | 3 |
| 1A | 036 | THPT DL Nguyễn Siêu | Phố Trung Kính-Cầu Giấy | 3 |
| 1A | 037 | Chuyên Toán Tin ĐH SP HN | 136 đường Xuân Thuổ | 3 |
| 1A | 039 | THPT Trần Hưng Đạo- Thanh Xuân | Ngõ 477, Nguyễn Trãi, T.Xuân | 3 |
| 1A | 040 | THPT DL Lương Thế Vinh | 18 Khương Hạ, Khương Đình | 3 |
| 1A | 041 | THPT DL Hồ Xuân Hương | Nhà F ĐH Ngoại ngữ HN | 3 |
| 1A | 042 | THPT DL Ng.Trường Tộ | Ngõ 335 Nguyễn Trãi | 3 |
| 1A | 043 | THPT DL Lương Văn Can | 182 đường Lương Thế Vinh | 3 |
| 1A | 044 | THPT DL Ngô Gia Tự | 82-Lê Trọng Tấn-T.Xuân | 3 |
| 1A | 045 | Chuyên Toán ĐH QG Hà Nội | 334 đường Nguyễn Trãi | 3 |
| 1A | 046 | Chuyên Lý ĐH QG Hà Nội | 182 đường Lương Thế Vinh | 3 |
| 1A | 047 | Chuyên Hoá ĐH QG Hà Nội | 182 đường Lương Thế Vinh | 3 |
| 1A | 048 | Chuyên Sinh ĐH QG Hà Nội | 182 đường Lương Thế Vinh | 3 |
| 1A | 050 | THPT Trương Định | 204 phố Tân Mai. Q. Hoàng Mai | 3 |
| 1A | 051 | THPT Việt Ba | Phường Hoàng Liệt, Hoàng Mai | 3 |
| 1A | 052 | THPT Hoàng Văn Thụ | Phường Lĩnh Nam, Hoàng Mai | 3 |
| 1A | 053 | THPT DL Phương Nam | Lô18 khu đô thị Định Công | 3 |
| 1A | 055 | THPT Nguyễn Gia Thiều | 27 ngõ 298, Ngọc Lâm, L. Biên | 3 |
| 1A | 056 | THPT DL Vạn Xuân | 39/41 ngõ 310 Ng. Văn Cừ | 3 |
| 1A | 057 | THPT DL Văn Lang | Số 10 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình | 3 |
| 1A | 058 | THPT DL Lê Văn Thiêm | 15 B/234 Ngô Gia Tự, Long Biên | 3 |
| 1A | 060 | THPT Xuân Đỉnh | Xã Xuân Đỉnh, H. Từ Liêm | 2 |
| 1A | 061 | THPT Ng. Thị Minh Khai | Xã Phú Diễn, Huyện Từ Liêm | 2 |
| 1A | 062 | TH DL Huỳnh Thúc Kháng | Xã Cổ Nhuế, Huyện Từ Liêm | 2 |
| 1A | 063 | THPT DL Tây Đô | Xã Mễ trì, Huyện Từ Liêm | 2 |
| 1A | 064 | THPT DL Trí Đức | Phú Mỹ, Mỹ Đình, Từ Liêm | 2 |
| 1A | 065 | THPT DL Đặng Thai Mai | Xã Hồng kỳ, Sóc Sơn | 2 |
| 1A | 067 | THPT Ngọc Hồi | Xã Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì | 2 |
| 1A | 068 | THPT Ngô Thì Nhậm | Xã Tả Thanh Oai, Thanh Trì | 2 |
| 1A | 070 | THPT Cao Bá Quát- Gia Lâm | Xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm | 2 |
| 1A | 071 | THPT Dương Xá | Xã Dương Xá, Huyện Gia Lâm | 2 |
| 1A | 072 | THPT Nguyễn Văn Cừ | Xã Đa Tốn, Huyện Gia Lâm | 2 |
| 1A | 073 | THPT Yên Viên | Thị trấn Yên Viên, Huyện Gia Lâm | 2 |
| 1A | 074 | THPT DL Lý Thánh Tông | Xã Dương Xá, Huyện Gia Lâm | 2 |
| 1A | 075 | THPT DL Lê Ngọc Hân | Ngõ 622, Hà Huy Tập, Gia Lâm | 2 |
| 1A | 076 | THPT DL Bắc Đuống | 76 Dốc Lã, Yên Thường, Gia Lâm | 2 |
| 1A | 078 | THPT Cổ Loa | Xã Đông Hội, huyện Đông Anh | 2 |
| 1A | 079 | THPT Liên Hà | Xã Liên Hà, H Đông Anh | 2 |
| 1A | 080 | THPT Vân Nội | Xã Vân Nội, H Đông Anh | 2 |
| 1A | 081 | THPT Đông Anh | Khối 2C thị trấn Đông Anh | 2 |
| 1A | 082 | THPT DL Phạm Ngũ Lão | Xã Vân Nội, H Đông Anh | 2 |
| 1A | 083 | THPT DL An Dương Vương | Khối 3A, t/ trấn Đông Anh | 2 |
| 1A | 085 | THPT Đa Phúc | Thị trấn Đa Phúc, Huyện Sóc Sơn | 2 |
| 1A | 086 | THPT Sóc Sơn | Xã Phủ Lỗ, H Sóc Sơn | 2 |
| 1A | 087 | THPT Kim Anh | Xã Thanh Xuân, H Sóc Sơn | 2 |
| 1A | 088 | THPT Trung Giã | Xã Trung Giã, H Sóc Sơn | 2 |
| 1A | 089 | THPT DL Lạc Long Quân | Tổ 1 TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn | 2 |
| 1A | 101 | THPT DL Hoàng Diệu | Phố Cảm Hội, Hai Bà Trưng | 3 |
| 1A | 102 | THPT DL Hồng Hà | 780 Minh Khai-HBT | 3 |
| 1A | 103 | THPT DL Ng. Đình Chiểu | 33, Ngõ 100 Kim Ngưu,-HBT | 3 |
| 1A | 104 | THPT DL Đào Duy Từ | 182 đường Lương Thế Vinh | 3 |
| 1A | 105 | THPT DL Phan Chu Trinh | 26A2 Linh Lang, Ba Đình | 3 |
| 1A | 106 | THPT DL Bắc Hà | 1 ngõ 538 đường Láng Đ. Đa | 3 |
| 1A | 107 | THPT DL Tô Hiến Thành | 43 Ngõ Thịnh Hào 1, Đống Đa | 3 |
| 1A | 108 | THPT DL Ng. Văn Huyên | Số 8 đường Nguyên Hồng, Đ. Đa | 3 |
| 1A | 109 | THPT DL Hecman Gmeine | Số 1 Doãn Kế Thiện-Cầu giấy | 3 |
| 1A | 110 | THPT DL Hồng Bàng | 169 Nguyễn Ngọc Vũ, Cầu giấy | 3 |
| 1A | 111 | THPT DL Lê Hồng Phong | Số 5 Nguyễn Quí Đức-T. Xuân | 3 |
| 1A | 112 | THPT DL Đông Nam á | 19 Cự Lộc-Thanh Xuân | 3 |
| 1A | 113 | THPT DL Đông Kinh | 177A Ng Tam Trinh-Hoàng Mai | 3 |
| 1A | 114 | THPT DL Trần Quang Khải | 216-Cầu tiên-Hoàng Mai | 3 |
| 1A | 115 | THPT DL Tây Sơn | Phúc Đồng-Long Biên | 3 |
| 1A | 116 | THPT BC Trần Quốc Tuấn | Xã Mỹ Đình-Từ liêm | 2 |
| 1A | 117 | THPT DL Lam Hồng | Xã Lam Hồng Sóc Sơn | 2 |
| 1A | 118 | THPT DL Tô Hiệu | Xã Phú Thị-Gia Lâm | 2 |
| 1A | 119 | THPT DL Ngô Tất Tố | Xã Uy Nỗ-Đông Anh | 2 |
| 1A | 120 | THPT DL Nguyễn Du | Đông Xuân, Sóc Sơn | 2 |
| 1A | 121 | THPT D L Mạc Đĩnh Chi | Xã Thanh Xuân-Sóc Sơn | 2 |
| 1A | 122 | TTGDTX Ba Đình | Ngõ 294 phố Đội Cấn Ba Đình | 3 |
| 1A | 123 | PT năng khiếu TDTT Hà Nội | Số 14 Trịnh Hoài Đức-Ba Đình | 3 |
| 1A | 124 | TTGDTX Hoàn Kiếm | 47 Hàng Quạt-Hoàn Kiếm | 3 |
| 1A | 125 | TTGDTX Hai Bà Trưng | Số 14 phố Lê Gia Định HBT | 3 |
| 1A | 126 | BTVH Tây Sơn | Đường Đại Cồ Việt-Hai Bà | 3 |
| 1A | 127 | TTGDTX Đống Đa | 5 ngõ 4A Đẕng Văn Ngữ-Đ Đa | 3 |
| 1A | 128 | BTVH Số 3 Đống Đa | Ngõ 82 Ng.Phúc Lai-Đ Đa | 3 |
| 1A | 129 | TTGDTX Tây Hồ | Phường Phú Thượng-Tây Hồ | 3 |
| 1A | 130 | TTGDTX Cầu Giấy | Ngõ 223 đg Xuân Thuổ-C. Giấy | 3 |
| 1A | 131 | Trường Nguyễn Viết Xuân | Phường Yên Hoà-Cầu Giấy | 3 |
| 1A | 132 | BTVH Công nghiệp nhẹ | Số 21 ngõ 85 phố Hạ Đình TX | 3 |
| 1A | 133 | TTGDTX Thanh Xuân | 140 Bùi Xương Trạch-T. Xuân | 3 |
| 1A | 134 | BTVH Yên Sở | Phường Yên Sở-Hoàng Mai | 3 |
| 1A | 135 | BTVH Thạch Bàn | Phường Thạch Bàn-Long Biên | 3 |
| 1A | 136 | BTVH Đình Xuyên | Xã Đình Xuyên-Gia Lâm | 2 |
| 1A | 137 | TTGDTX Việt Hưng | Phường Việt Hưng-Long Biên | 3 |
| 1A | 138 | TTGDTX Từ Liêm | Xã Xuân Phương-Từ Liêm | 2 |
| 1A | 139 | TTGDTX Thanh Trì | Xã Thanh Liệt-Thanh Trì | 2 |
| 1A | 140 | TTGDTX Đông Mỹ | Xã Đông Mỹ-Thanh Trì | 2 |
| 1A | 141 | TTGDTX Phú Thị | Xã Đẕng Xá-Gia Lâm | 2 |
| 1A | 142 | TTGDTX Đông Anh | Xã Uy Nỗ-Đông Anh | 2 |
| 1A | 143 | TTGDTX Sóc Sơn | Thị Trấn Sóc Sơn | 2 |
| 1A | 144 | Chuyên ngữ ĐH NN Q. gia | Đường Phạm Văn Đồng-Cầu giấy | 3 |
| 1A | 145 | THDL Hoàng Long | Xã Kim Nỗ, H Đông Anh | 2 |
| 1A | 146 | THPT Tây Hồ | Ngõ 143 An Dương Vương,T.hồ | 3 |
| 1A | 147 | THPT Nhân Chính | Ngõ 116 Nhân Hoà, TXuân | 3 |
| 1A | 148 | THPT Lý Thường Kiệt | P Thượng Thanh, Long Biên | 3 |
| 1A | 149 | THPT Đại Mỗ | Thôn An Thái, huyên Từ Liêm | 2 |
| 1A | 150 | THPT Thượng Cát | Xã Thượng Cát, Từ Liêm | 2 |
| 1A | 151 | THPT Xuân Giang | Xã Xuân Giang, Sóc Sơn | 2 |
| 1A | 152 | THPT Minh Phú | Xã Minh Phú, Sóc Sơn | 2 |
| 1A | 153 | THPT DL Ng.Thượng Hiền | Xã Phú Minh, Sóc Sơn | 2 |
| 1A | 154 | THPT DL Lý Thái Tổ | Nhân chính, Cầu Giấy | 3 |
| 1A | 155 | THPT DL Ngô Quyền | Vĩnh Ngọc Đông anh | 2 |
| 1A | 156 | THPT Cầu Giấy | Đường Nguyễn Khánh Toàn CG | 3 |
| 1A | 157 | THPT Trung Văn | Xã Trung Văn- Từ Liêm | 2 |
| 1A | 158 | THPT DL Đoàn Thị Điểm | Khu Đô thị Mỹ Đình - Từ Liêm | 2 |
| 1A | 159 | THPT TT Việt úc | Khu Đô thị Mỹ Đình - Từ Liêm | 2 |
| 1A | 160 | THPT TT Đại Việt | 301 Nguyễn Trãi Thanh Xuân | 3 |
| 1B | 161 | THPT Hà Đông | Phường Nguyễn Trãi Hà Đông | 2 |
| 1B | 162 | THPT Chuyên Nguyễn Huệ | Thành phố Hà Đông | 2 |
| 1B | 163 | THPT Lê Quí Đôn- Hà Đông, | BC Lê Quý Đôn, Thành phố Hà Đông | 2 |
| 1B | 164 | THPT Quang Trung- Hà Đông | Thành phố Hà Đông | 2 |
| 1B | 165 | THPT Phùng Hưng | Phường Xa La Hà Đông | 2 |
| 1B | 166 | THPT Trần Hưng Đạo- Hà Đông | Thành phố Hà Đông | 2 |
| 1B | 167 | Trung tâm GDTX Hà Tây | 23 Bùi Bằng Đoàn, Hà Đông | 2 |
| 1B | 168 | THPT Sơn Tây, BC Giang Văn Minh | Thành phố Sơn Tây | 2 |
| 1B | 169 | THPT Xuân Khanh | Thành phố Sơn Tây | 2 |
| 1B | 170 | THPT Tùng Thiện | Thành phố Sơn Tây | 2 |
| 1B | 171 | Trường Hữu Nghị 80, THPT BC Sơn Tây | Thành phố Sơn Tây | 2 |
| 1B | 172 | PT Võ Thuật Bảo Long | Thành phố Sơn Tây | 2 |
| 1B | 173 | THPT Ng. Tất Thành 2 | Thành phố Sơn Tây | 2 |
| 1B | 174 | Trung tâm GDTX Sơn Tây | Thành phố Sơn Tây | 2 |
| 1B | 175 | THPT Ba Vì | Huyện Ba vì | 1 |
| 1B | 176 | THPT Quảng Oai | Huyện Ba vì | 2NT |
| 1B | 177 | THPT Bất Bạt | Huyện Ba vì | 2NT |
| 1B | 178 | THPT Ngô Quyền- Ba Vì | Huyện Ba vì | 2NT |
| 1B | 179 | THPT DT Nội Trú Hà Tây | Huyện Ba vì | 1 |
| 1B | 180 | THPT Trần Phú | Huyện Ba vì | 2NT |
| 1B | 181 | THPT Lương Thế Vinh | Huyện Ba vì | 2NT |
| 1B | 182 | Trung tâm GDTX Ba Vì | Huyên Ba Vì | 2NT |
| 1B | 183 | THPT Phúc Thọ | Huyện Phúc Thọ | 2NT |
| 1B | 184 | THPT Vân Cốc | Huyện Phúc Thọ | 2NT |
| 1B | 185 | THPT Ngọc Tảo | Huyện Phúc Thọ | 2NT |
| 1B | 186 | BTVH Hữu Nghị | Huyện Phúc Thọ | 2NT |
| 1B | 187 | Trung tâm GDTX Phúc Thọ | Huyện Phúc Thọ | 2NT |
| 1B | 188 | THPT Hồng Đức | Huyện Phúc Thọ | 2NT |
| 1B | 189 | THPT Thạch Thất | Huyện Thạch Thất | 2NT |
| 1B | 190 | THPT Phùng Khắc Khoan- Thạch Thất | Huyện Thạch Thất | 2NT |
| 1B | 191 | THPT Hai Bà Trưng | Huyện Thạch Thất | 2NT |
| 1B | 192 | THPT Phan Huy Chú | Huyện Thạch Thất | 2NT |
| 1B | 193 | THPT Phú Bình | Huyện Thạch Thất | 2NT |
| 1B | 194 | THPT Bắc Lương Sơn | Huyện Thạch Thất | 1 |
| 1B | 195 | Trung tâm GDTX Thạch Thất | Huyện Thạch Thất | 2NT |
| 1B | 196 | THPT TT Minh Khai | Huyện Quốc oai | 2NT |
| 1B | 197 | THPT Quốc Oai | Huyện Quốc Oai | 2NT |
| 1B | 198 | THPT Minh Khai | Huyện Quốc Oai | 2NT |
| 1B | 199 | THPT Cao Bá Quát- Quốc Oai | Huyện Quốc Oai | 2NT |
| 1B | 200 | THPT DL Đông Nam á | Huyện Quốc Oai | 2NT |
| 1B | 201 | Trung tâm GDTX Quốc Oai | Huyên Quốc Oai | 2NT |
| 1B | 202 | DTNT - ĐH Lâm Nghiệp | Huyện Chương Mỹ | 2NT |
| 1B | 203 | THPT Chương Mỹ A | Huyện Chương Mỹ | 2NT |
| 1B | 204 | THPT Chương Mỹ B | Huyện Chương Mỹ | 2NT |
| 1B | 205 | THPT Chúc Động | Huyện Chương Mỹ | 2NT |
| 1B | 206 | THPT Xuân Mai | Huyện Chương Mỹ | 2NT |
| 1B | 207 | THPT Ngô Sỹ Liên | Huyện Chương Mỹ | 2NT |
| 1B | 208 | THPT Đặng Tiến Đông | Huyện Chương Mỹ | 2NT |
| 1B | 209 | Trung tâm GDTX Chương Mỹ | Huyên Chương Mỹ | 2NT |
| 1B | 210 | THPT Đan Phượng | Huyện Đan Phượng | 2NT |
| 1B | 211 | THPT Hồng Thái | Huyện Đan Phượng | 2NT |
| 1B | 212 | THPT Tân Lập | Huyện Đan Phượng | 2NT |
| 1B | 213 | Trung tâm GDTX Đan Phượng | Huyện Đan Phượng | 2NT |
| 1B | 214 | THPT Hoài Đức A | Huyện Hoài Đức | 2NT |
| 1B | 215 | THPT Hoài Đức B | Huyện Hoài Đức | 2NT |
| 1B | 216 | THPT Vạn xuân- Hoài Đức | Huyện Hoài Đức | 2NT |
| 1B | 217 | THPT Tư thục Bình Minh | Huyện Hoài Đức | 2NT |
| 1B | 218 | Trung tâm GDTX Hoài Đức | Huyện Hoài Đức | 2NT |
| 1B | 219 | THPT Thanh Oai A | Huyện Thanh Oai | 2NT |
| 1B | 220 | THPT Thanh Oai B | Huyện Thanh Oai | 2NT |
| 1B | 221 | THPT Nguyễn Du- Thanh Oai | Huyện Thanh Oai | 2NT |
| 1B | 222 | Trung tâm GDTX Thanh Oai | Huyện Thanh Oai | 2NT |
| 1B | 223 | THPT Mỹ Đức A | Huyện Mỹ Đức | 2NT |
| 1B | 224 | THPT Mỹ Đức B | Huyện Mỹ Đức | 2NT |
| 1B | 225 | THPT Mỹ Đức C | Huyện Mỹ Đức | 2NT |
| 1B | 226 | THPT Hợp Thanh | Huyện Mỹ Đức | 2NT |
| 1B | 227 | THPT Đinh Tiên Hoàng | Huyện Mỹ Đức | 2NT |
| 1B | 228 | Trung tâm GDTX Mỹ Đức | Huyện Mỹ Đức | 2NT |
| 1B | 229 | THPT ứng Hoà A | Huyện ứng Hoà | 2NT |
| 1B | 230 | THPT ứng Hoà B | Huyện ứng Hoà | 2NT |
| 1B | 231 | THPT Trần Đăng Ninh | Huyện ứng Hoà | 2NT |
| 1B | 232 | THPT Đại Cường | Huyện ứng Hoà | 2NT |
| 1B | 233 | THPT Lưu Hoàng | Huyện ứng Hoà | 2NT |
| 1B | 234 | THPT Ng. Thượng Hiền | Huyện ứng Hoà | 2NT |
| 1B | 235 | Trung tâm GDTX ứng Hoà | Huyện ứng Hoà | 2NT |
| 1B | 236 | THPT Thường Tín | Huyện Thường Tín | 2NT |
| 1B | 237 | THPT Vân Tảo | Huyện Thường Tín | 2NT |
| 1B | 238 | THPT Nguyễn Trãi- Thường Tín | Huyện Thường Tín | 2NT |
| 1B | 239 | THPT Tô Hiệu- Thường Tín | Huyện Thường Tín | 2NT |
| 1B | 240 | THPT Lý Tử Tấn | Huyện Thường Tín | 2NT |
| 1B | 241 | Trung tâm GDTX Thường Tín | Huyện Thường Tín | 2NT |
| 1B | 242 | THPT Phú Xuyên A | Huyện Phú Xuyên | 2NT |
| 1B | 243 | THPT Phú Xuyên B | Huyện Phú Xuyên | 2NT |
| 1B | 244 | THPT Tân Dân | Huyện Phú Xuyên | 2NT |
| 1B | 245 | THPT Đồng Quan | Huyện Phú Xuyên | 2NT |
| 1B | 246 | THPT Ng. Bỉnh Khiêm | Huyện Phú Xuyên | 2NT |
| 1B | 247 | Trung tâm GDTX Phú Xuyên | Huyện Phú Xuyên | 2NT |
| 1B | 248 | THPT Tiền Phong | Huyện Mê Linh | 2NT |
| 1B | 249 | THPT Tự Lập | Huyện Mê Linh | 2NT |
| 1B | 250 | THPT Mê Linh | Huyện Mê Linh | 2NT |
| 1B | 251 | THPT Quang Minh | Huyện Mê Linh | 2NT |
| 1B | 252 | THPT Yên Lãng | Huyện Mê Linh | 2NT |
| 1B | 253 | THPT Tiến Thịnh | Huyện Mê Linh | 2NT |